wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vocabulary and grammar unit 3 English 3

Total questions: 45

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

“Mother” nghĩa Tiếng Việt là gì?

a)

Bố

b)

Mẹ

c)

Anh trai

d)

Ông

2.

“Father” nghĩa Tiếng Việt là gì?

a)

Bố

b)

Mẹ

c)

Ông

d)

3.

“grandmother” nghĩa Tiếng Việt là gì?

a)

Chú

b)

c)

Ông

d)

Chị gái

4.

“Grandfather” nghĩa Tiếng Việt là gì?

a)

b)

c)

Cậu

d)

Ông

5.

“relative” nghĩa Tiếng Việt là gì?

a)

Anh chị em

b)

Ông bà

c)

Họ hàng, người thân

d)

Cậu, bác, chú

6.

“parent” nghĩa Tiếng Việt là gì?

a)

Bố mẹ

b)

Ông bà

c)

Chị, em gái

d)

Anh, em trai

7.

“grandparent” nghĩa Tiếng Việt là gì?

a)

Bố mẹ

b)

Ông bà

c)

Người thân, họ hàng

d)

Giáo viên

8.

“teacher” nghĩa Tiếng Việt là gì?

a)

Giáo viên

b)

Bác sĩ

c)

Họ hàng, người thân

d)

Bố mẹ

9.

“hello” nghĩa Tiếng Việt là gì?

a)

Cảm ơn

b)

Tạm biệt

c)

Xin chào

d)

Hẹn gặp lại sau

10.

“Number” nghĩa Tiếng Việt là gì?

a)

Bảng chữ cái

b)

Tạm biệt

c)

Xin chào

d)

Số

11.

“alphabet” nghĩa Tiếng Việt là gì?

a)

Bảng chữ cái

b)

Số

c)

Xin chào

d)

Cảm ơn

12.

“her” nghĩa Tiếng Việt là gì?

a)

Của cô ấy

b)

Của anh ấy

c)

Của bạn

d)

Của tôi

13.

“his” nghĩa Tiếng Việt là gì?

a)

Của cô ấy

b)

Của nó

c)

Của anh ấy

d)

Của bạn

14.

“your” nghĩa Tiếng Việt là gì?

a)

Của bạn

b)

Của họ

c)

Của chúng tôi

d)

Của cô ấy

15.

“Của nó” nghĩa Tiếng Anh là gì?

a)

Your

b)

Its

c)

Her

d)

His

16.

“our” nghĩa Tiếng Việt là gì?

a)

Của bạn

b)

Của chúng tôi

c)

Của anh ấy

d)

Của cô ấy

17.

“their” nghĩa Tiếng Việt là gì?

a)

Của nó

b)

Của bạn

c)

Của anh ấy

d)

Của họ

18.

“your mother” nghĩa Tiếng Việt là gì?

a)

Mẹ của anh ấy

b)

Mẹ của tôi

c)

Mẹ của bạn

d)

Mẹ của cô ấy

19.

“my father” nghĩa Tiếng Việt là gì?

a)

Bố của tôi

b)

Bố của bạn

c)

Bố của nó

d)

Bố của anh ấy

20.

“Her grandparent” nghĩa Tiếng Việt là gì?

a)

Ông bà của anh ấy

b)

Ông bà của cô ấy

c)

Ông bà của tôi

d)

Ông bà của bạn

21.

“this pen” nghĩa Tiếng Việt là gì?

a)

Bút bi kia

b)

Bút mực này

c)

Bút mực kia

d)

Bút chì kia

22.

“Who is this”?

a)

This is a father

b)

That is a brother

c)

This is a teacher

d)

That is a teacher

23.

who is this ?

a)

This is Tom

b)

That is Tom

c)

This Tom

d)

That Tom

24.

Who is that ?

a)

That Harry

b)

This is Harry

c)

This Harry

d)

That is Harry

25.

How are you today?

a)

Thanks

b)

I’m good. Thanks

c)

Goodbye

d)

Hi

26.

What is your name?

a)

My name is John

b)

I am eight years old

c)

Nice to meet you

d)

See you later

27.

“I am eight year old.” Đặt câu hỏi ?

a)

How are you?

b)

How old are you?

c)

What’s your name?

d)

Who is this?

28.

Nice to meet you

a)

Cảm ơn

b)

Rất vui được gặp bạn

c)

Tôi 6 tuôi

d)

Xin chào

29.

This is Mai

a)

Kia là Mai

b)

Đây là Mai

30.

This is my teacher

a)

Đây là giáo viên của cô ấy

b)

Đây là mẹ của tôi

c)

Đây là giáo viên của tôi

d)

Kia là giáo viên của tôi

31.

Dịch sang tiếng Anh:

Đây là ông bà của tôi

(a)  

32.

Dịch sang tiếng Anh:

Tên của bạn là gì? => Tên của tôi là Chi

(a)  

33.

Dịch sang tiếng Anh:

Bạn bao nhiêu tuổi? => Tôi 8 tuổi

(a)  

34.

Dịch sang tiếng Anh:

Hôm nay bạn thế nào? Tôi khoẻ. Cảm ơn bạn

(a)  

35.

Dịch sang tiếng Anh:

Rất vui được gặp bạn. Tôi cũng rất vui được gặp bạn

(a)  

36.

Dịch sang tiếng Việt:

This is Mai

(a)  

37.

Dịch sang tiếng Việt:

That is my sister

(a)  

38.

Dịch sang tiếng Anh:

kia là anh trai của cô ấy

(a)  

39.

This is my relative

a)

Đây là người thân của tôi

b)

Kia là người thân của tôi

c)

Đây là anh trai của tôi

d)

Kia là anh trai của tôi

40.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

This/ my/ father/is/

(a)  

41.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

is/ what/ name/ your/?/

(a)  

42.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

How old/ you/ are/?/



(a)  

43.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

is/ this/ Linh/

(a)  

44.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

Are/ you/ How/ today/?/

=> am/ I / good/ thanks/./

(a)  

45.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

How/ are / you / old /?/

I / eight/ am / years / old/



(a)