wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý 9 GKI 2023 - 2024

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong nền văn hóa Việt Nam, nền văn hóa của các dân tộc thiểu số có vị trí:

a)

A. Bổ sung làm hoàn chỉnh nền văn hóa Việt Nam

b)

B. Làm cho nền văn hóa Việt Nam muôn màu, muôn vẻ

c)

C. Góp phần quan trọng trong sự hình thành nền văn hóa Việt Nam

d)

D. Trở thành bộ phận riêng của nền văn hóa Việt Nam

2.

Câu 2: Trung du miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc:

a)

A. Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông

b)

B. Tày, Nùng, Ê-đê, Ba-na

c)

C. Tày, Mường, Gia-rai, Mơ nông

d)

D. Dao, Nùng, Chăm, Hoa

3.

Câu 3: Nét Văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở những mặt

a)

A. Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán.

b)

B. Kinh nghiệm lao động sản xuất, ngôn ngữ.

c)

C. Các nghề truyền thống của mỗi dân tộc, trang phục.

d)

D. Ngôn ngữ, trang phục, địa bàn cư trú.

4.

Câu 4: Dân số đông và tăng nhanh gây ra hậu quả

a)

A. Sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường

b)

B. Chất lượng cuộc sống của người dân giảm.

c)

C. Hiện tượng ô nhiễm môi trường gia tăng.

d)

D. Tài nguyên ngày càng cạn kiệt, xã hội bất ổn.

5.

Câu 5: Đặc trưng của quá trình đổi mới nền kinh tế nước ta là

a)

A. Tăng quyền quản lí thị trưởng của nhà nước.

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

C. Nền kinh tế nhiều thành phần bị thu hẹp.

d)

D. Mở rộng nền kinh tế đối ngoại.

6.

Câu 6: Ý nào sau đây không phải là biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta

a)

A. Chuyên dịch cơ cấu ngành.

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu thành phần.

c)

C. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ.

d)

D. Chuyển dịch cơ cấu theo tuổi

7.

Cầu 7: Nhân tố quan trọng tạo nên những thành tựu to lớn trong nông nghiệp nước ta là

a)

A. Điều kiện tự nhiên - xã hội.

b)

B. Điều kiện tự nhiên.

c)

C. Điều kiện kinh tế - xã hội

d)

D. Điều kiện tự nhiên - kinh tế

8.

Câu 8. Sự giảm tỉ trọng của cây lương thực cho thấy ngành trồng trọt nước ta đang.

a)

A. Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

b)

B. Phát triển đa dạng cây trồng.

c)

C. Tận dụng triệt để tài nguyên đất.

d)

D. Phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới.

9.

Câu 9: Rừng phòng hộ có chức năng

a)

A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, bảo vệ môi trường

b)

B. Phòng chống thiên tai và bảo vệ môi trường

c)

C. Bảo vệ hệ sinh thái, chống xói mòn đất

d)

D. Bảo vệ các giống loài quý hiếm, phòng chống thiên tai

10.

Câu 10: Nguyên nhân quan trọng làm cho cơ cấu công nghiệp nước ta thay đổi là

a)

A. Sức ép thị trường trong và ngoài nước

b)

B. Sự phân bố của tài nguyên thiên nhiên

c)

C. Sự phát triển và phân bố của dân cư

d)

D. Tay nghề lao động ngày càng được nâng cao

11.

Câu 11: Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở nông thôn nước ta cao hơn thành thị do

a)

A. Ở nông thôn khó áp dụng các biện pháp kế hoạch hóa gia đình

b)

B. Nông thôn có nhiều ruộng đất nên cần nhiều lao động

c)

C. Mặt bằng dân trí và mức sống của người dân thấp

d)

D. Quan niệm "Tròi sinh voi, trời sinh cỏ" còn phổ biến

12.

Câu 12: Cơ cấu mùa vụ lúa nước ta thay đổi vì

a)

A. Có nhiều loại phân bón mới

b)

B. Thời tiết thay đổi thất thường

c)

C. Lai tạo được nhiều giống lúa mới

d)

D. Nhiều đất phù sa màu mỡ

13.

Câu 13: Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang thay đổi theo hướng

a)

A. Tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt

b)

B. Tăng tỉ trọng cây lương thực, giảm tỉ trọng cây công nghiệp

c)

C. Tăng tỉ trọng cây công nghiệp hàng năm, giảm tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm

d)

D. Tăng tỉ trọng cây lúa, giảm tỉ trọng cây hoa màu

14.

Câu 14: Loại rừng nào có thể tiến hành khai thác gỗ đi đôi với trồng mới

a)

A. Rừng sản xuất

b)

B. Rừng phòng hộ

c)

C. Rừng đặc dụng

d)

D. Tất cả các loại rừng trên

15.

Câu 15: Nghề nuôi cá ở nước ta phát triển mạnh ở

a)

A. Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

B. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ

c)

C. Các tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

16.

Câu 16: Sự phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm có tác dụng

a)

A. Thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế

b)

B. Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

C. Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài

d)

D. Đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước

17.

Câu 17: Các dân tộc ít người có số dân trên một triệu người ở nước ta, gồm:

a)

A. Tày, Thái, Mường, Khơ-me

b)

B. Ê-đê, Ba -na, Gia- rai, Bru Vân Kiều.

c)

C. Chăm, Hoa, Nùng, Mông.

d)

D. Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê.

18.

Câu 18: Sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do:

a)

A. Điều kiện tự nhiên.

b)

B. Tập quán sinh hoạt và sản xuất.

c)

C. Nguồn gốc phát sinh.

d)

D. Chính sách của nhà nước.

19.

Câu 19: Dân số thành thị tăng nhanh, không phải vì:

a)

A. Gia tăng tự nhiên cao

b)

B. Do di dân vào thành thị

c)

C. Do tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ

d)

D. Nhiều đô thị mới hình thành

20.

Câu 20: Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi đặt ra những vấn đề cấp bách nào?

a)

A. Xây dựng các nhà dưỡng lão, các khu dân trí.

b)

B. Văn hóa, y tế, giáo dục và giải quyết việc làm trong tương lai.

c)

C. Giải quyết việc làm, vấn đề xã hội, an ninh.

d)

D. Các vấn đề trật tự an ninh và các vấn đề văn hóa, giáo dục.

21.

Câu 21: Để giảm bớt tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số biện pháp phải thực hiện chủ yếu là:

a)

A. Thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình.

b)

B. Nâng cao nhận thức của người dân về vấn đề dân số.

c)

C. Phân bố lại dân cư giữa các vùng.

d)

D. Nâng cao chất lương cuộc sống.

22.

Câu 22: Cho bảng số liệu sau:

Tỉ lệ dân số phụ thuộc của năm 1999 và 2009 lần lượt là:

a)

A. 91,9 và 91,0

b)

B. 66,5 và 75

c)

C. 41,6 và 34

d)

D. 34 và 41,6

23.

Câu 23: Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô

a)

A. Vừa và nhỏ

b)

B. Vừa

c)

C. Lớn

d)

D. Rất lớn

24.

Câu 24: Mật độ dân số ở thành phố nào cao nhất Việt Nam?

a)

A. Hà Nội

b)

B. T.P Hồ Chí Minh

c)

C. Hải Phòng

d)

D. Đà Nẵng

25.

Câu 25: Khí hậu phân hóa đa dạng giúp ngành nông nghiệp nước ta

a)

A. phát triển độc canh cây lúa nước.

b)

B. phát triển được tất cả các loại cây của đới lạnh.

c)

C. chỉ phát triển được những loại cây nhiệt đới.

d)

D. phát triển các loại cây miền cận nhiệt, ôn đới và nhiệt đới.

26.

Câu 26: Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là

a)

A. Chọn lọc lai tạo giống

b)

B. Sử dụng phân bón thích hợp

c)

C. Tăng cường thuỷ lợi

d)

D. Cải tạo đất, mở rộng diện tích.

27.

Câu 27: Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang thay đổi theo hướng

a)

A. Tăng tỉ trọng cây công nghiệp hàng năm, giảm tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm.

b)

B.Tăng tỉ trọng cây cây lương thực, giảm tỉ trọng cây công nghiệp.

c)

C. Tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt.

d)

D. Tăng tỉ trọng cây lúa, giảm tỉ trọng cây hoa màu.

28.

Câu 28: Ở nước ta chăn nuôi chiếm tỉ trọng thấp trong nông nghiệp nguyên nhân chủ yếu là

a)

A. Nước ta đất hẹp người đông nên chăn nuôi khó phát triển.

b)

B. Không có nhiều đồng cỏ, nguồn thức ăn còn thiếu.

c)

C. Giống gia súc, gia cầm có chất lượng thấp.

d)

D. Cơ sở vật chất cho chăn nuôi còn yếu kém

29.

Câu 29: Nền nông nghiệp nước ta thay đổi theo hướng:

a)

A. Độc canh cây hoa màu sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.

b)

B. Độc canh cây lương thực sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.

c)

C. Độc canh cây công nghiệp sang đa dạng cơ cấu cây lương thực và cây trồng.

d)

D. Độc canh cây lúa sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.

30.

Câu 30: Do trồng nhiều giống lúa mới nên

a)

A. Lúa được trồng rộng rãi trên khắp cả nước.

b)

B. Cơ cấu mùa vụ đã thay đổi nhiều.

c)

C. Đã hình thành được hai vùng trọng điểm lúa.

d)

D. Cơ cấu ngành trồng trọt ngày càng đa dạng.

31.

Câu 31: Bò sữa được nuôi nhiều ở ven các thành phố lớn vì

a)

A. Gần nguồn (các trạm) thức ăn chế biến.

b)

B. Gần thị trường tiêu thụ.

c)

C. Gần các trạm thú y.

d)

D. Đòi hỏi cao về vốn, công tác thú y, chuồng trại.

32.

Câu 32: Lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong phát triển kinh tế - xã hội và có vai trò:

a)

A. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.

b)

B. Giữ gìn môi trường sinh thái.

c)

C. Bảo vệ con người và động vật.

d)

D. Thúc đẩy sự phát triển ngành chăn nuôi.

33.

Câu 33: Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn là do:

a)

A. Nước ta có nhiều cửa sông rộng lớn

b)

B. Nước ta có những bãi triều, đầm phá

c)

C. Có nhiều đảo, vũng, vịnh

d)

D. Có nhiều sông, hồ, suối, ao,…

34.

Câu 34: Nghề cá ở nước ta phát triển mạnh ở:

a)

A. Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

B. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ

c)

C. Các tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

35.

Câu 35: Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp là

a)

A. Địa hình

b)

B. Khí hậu

c)

C. Vị trí địa lý

d)

D. Tài nguyên khoáng sản

36.

Câu 36: Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành

a)

A. Công nghiệp dầu khí.

b)

B. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

c)

C. Công nghiệp cơ khí và hóa chất.

d)

D. Công nghiệp điện tử.

37.

Câu 37: Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển công nghiệp

a)

A. Nguồn lao động

b)

B. Cơ sở hạ tầng

c)

C. Chính sách, thị trường

d)

D. Nguồn tài nguyên khoáng sản

38.

Câu 38: Các loại cây công nghiệp lâu năm như cao su, hồ tiêu, điều được trồng nhiều ở đâu?

a)

A. Đông Nam Bộ

b)

B. Trung Du Bắc Bộ

c)

C. Tây Nguyên

d)

D. Đồng bằng Sông Cửu Long.

39.

Câu 39: Địa phương nào sau đây là nơi tập trung trữ lượng và khai thác than lớn nhất nước ta hiện nay

a)

A. Thái Nguyên

b)

B. Vĩnh Phúc

c)

C. Quảng Ninh

d)

D. Lạng Sơn

40.

Câu 40: Nước ta đông dân là một lợi thế để phát triển các ngành công nghiệp nhờ

a)

A. Nguồn lao động dồi dào

b)

B. Khả năng tiếp thu khoa học, kỹ thuật nhanh

c)

C. Thị trường tiêu thụ lớn

d)

D. Tất cả các ý trên.

41.

Câu 41: Thi tốt nhé ^^

a)

b)

c)

d)