wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 9

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tai biến nguy hiểm nhất trong tiêm tĩnh mạch là

a)

Phồng nô tiêm

b)

Tắc mạch

c)

Nhiễm khuẩn tại chỗ

d)

Sốc do đau

2.

Vị trí tiêm trong da để thử phản ứng

a)

Ở giữa cẳng tay

b)

Mặt trước trong cẳng tay

c)

1/3 giữa mặt trong cẳng tay

d)

1/3 trên mặt trước trong cẳng tay

3.

Tai biến nguy hiểm nhất của tiêm mông

a)

Đam trúng dây thần kinh mông to

b)

Đâm trúng mạch máu

c)

Áp xe do nhiễm khuẩn

d)

Gãy kim

4.

Kết quả test lẩy da dương tính mạnh

a)

Đường kính ban sần 3-5mm

b)

Đường kính ban sần 5-7mm

c)

Đường kính ban sần 9-12mm

d)

Đường kính ban sần 12-14mm

5.

Vị trí tiêm đùi

a)

1/3dưới cơ delta cánh tay

b)

1/3 giữa mặt trước ngoài đùi

c)

1/3 dưới mặt ngoài cơ delta cánh tay

d)

Giữa mặt trước cơ delta cánh tay

6.

Tiêm bắp sâu đâm kim tạo vs mặt da một góc

a)

45°

b)

60°

c)

70°

d)

90°

7.

Thuốc chống chỉ định tiêm tĩnh mạch

a)

Canxiclorua

b)

Kháng sinh

c)

Thuốc dầu

d)

Các câu trl đều đúng

8.

Kết quả test lẩy da dương tính vừa

a)

Đường kính ban sần 3-5mm

b)

Đường kính ban sần 6-8mm

c)

Đường kính ban sần 8-10mm

d)

Đường kính ban sần 10-12mm

9.

Tiêm bắp nông kim tạo vs mà da 1góc

a)

30°-40°

b)

45°-60°

c)

70°-80°

d)

90°-95°

10.

Tiêm trong da đâm kim tạo vs mặt da 1góc

a)

15°

b)

25°

c)

35°

d)

45°

11.

Tai biến hoại tử vùng tiêm gặp trong trường hợp

a)

Tiêm adrenaline vào mặt da

b)

Têm adrenaline vào bắp thịt

c)

Tiêm canxiclorua vào bắp thịt

d)

Tiêm canxiclorua vào tĩnh mạch

12.

Tiêm thuốc đc chỉ định trong trường hợp

a)

Người bệnh yêu cầu

b)

Thuốc k gây phản ứng

c)

Thuốc hoà tan trong nc

d)

Thuốc dễ bị dịch tiêu hoá tiêu hủy

13.

Tai biến tắc mạch gặp trong trường hợp

a)

Không khí vào tĩnh mạch

b)

Tĩnh mạch bị vỡ

c)

Thuốc dầu vào tĩnh mạch

d)

Các câu trl đều đúng

14.

Mùi vị của một số thuốc có thể làm cho người bệnh nôn, trước khi ún vài phút nên cho người bệnh

a)

Ún thuôc chống nôn

b)

Thử phản ứng thuốc

c)

Ngậm nc đá

d)

Các câu trl đều đúng

15.

Trước khi cho người bệnh ún thuốc tĩnh mạch cần phải

a)

Đếm mạch và đo huyết áp

b)

Đếm mạch

c)

Đếm nhịp thở

d)

Các câu trl đều đúng

16.

Các loại thuốc có tính acid làm hại men răng càn phải

a)

Cho ún bằng thìa

b)

Pha loãng thuốc trước khi ún

c)

Cho người bệnh ún qua ống hút

d)

Câu b và c đúng

17.

Aspirin phải ún lúc no k ún chung vs loại thuốc có

a)

Chất acid

b)

Châts kiềm

c)

Calci

d)

Các câu trl đều đúng

18.

Cách sát khuẩn vị trí tiêm là từ trong ra ngoài theo chiều xoáy ốc và rộng

a)

3-5cm

b)

5cm

c)

10cm

d)

5-10cm

19.

Vị trí tiêm mông là

a)

Vùng gần gai chậu trước trên

b)

Vùng 1/4 trên mông bên phải

c)

Vùng 1/4 trên mông bên trái

d)

Vùng 1/4 trên ngoài của mông

20.

Tiêm trong da là tiêm thuốc vào

a)

Dưới lơp thượng bì của da

b)

Trong lớp thượng bì của da

c)

Vùng ngoài lớp cơ

d)

Sát lớp cơ ngoài

21.

Tiêm dưới da là tiêm thuốc vào

a)

Trong lớp thượng bì của da

b)

Dưới lơp thượng bì của da

c)

Mô liên kết lỏng lẻo dưới da

d)

Ngay sát mặt ngoài lớp cơ

22.

Vị trí tiêm bắp thịt ở tay

a)

1/3 mặt ngoài cơ delta cánh tay

b)

1/3 giữa mặt ngoài cơ delta cánh tay

c)

1/3 giữa mặt trong cơ delta cánh tay

d)

1/3 mặt giữa ngoài cơ delta cánh tay

23.

Vị trí tiêm bắp thịt ở chân là

a)

1/3 giữa mặt trước trong đùi

b)

1/3 giữa mặt trong và ngoài đùi

c)

1/3 giữa mặt trước ngoài đùi

d)

1/3 trên và 1/3 dưới đùi

24.

Tiêm an toàn là mũi tiêm đảm bảo an toàn cho

a)

Người bệnh

b)

Người tiêm

c)

Cộng đồng

d)

Các câu trl đều đúng

25.

Calciclorua và uabain chỉ đc tiêm vào

a)

Động mạch

b)

Bắp thịt

c)

Tĩnh mạch

d)

Cơ delta

26.

Thuốc sẽ vào máu theo thứ tự nhanh chậm như sau

a)

Tiêm tĩnh mạch> tiêm bắp> tiêm dưới da> trong tiêm da

b)

Tiêm tĩnh mạch> tiêm dưới da> tiêm bắp> tiêm trong da

c)

Tiêm trong da> tiêm bắp> tiêm dưới da> trong tĩnh mạch

d)

Tiêm bắp> tiễm tĩnh mạch> tiêm dưới da> tiêm trong da

27.

Khi tiêm tĩnh mạch nếu thấy phồng nơi tiêm thì phải

a)

Chặn tĩnh mạch

b)

Rút kim ra

c)

Buộc garo phía trên

d)

Tiêm lại vị trí khác

28.

Thuốc dầu k đc tiêm vào

a)

Động mạch

b)

Bắp thịt

c)

Tĩnh mạch

d)

Mông và đùi

29.

Thuốc canxiclorua k đc tiêm vào

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Băp thịt

d)

Mông và đùi

30.

Khi tiêm băp thịt nếu thấy có máu vào kim tiêm thì phải

a)

Băng chỗ tiêm lại bằng băng keo

b)

Buộc garo phái trên

c)

Rút kim ra

d)

Tiêm lại vị trí khác

31.

Thời điểm ún thuốc kháng sinh trị bệnh lao là

a)

Ún lúc đói

b)

Ún sau ăn khoảng 2h

c)

Ún lúc no

d)

Ún lúc nào cũng đc

32.

Thời điểm ún thuốc corticoid tốt nhất trong ngày là

a)

Sau ăn no

b)

Trước khi ăn

c)

Lúc 8h sáng sau ăn no

d)

Thời gian nào cũng đc

33.

Đường tiêm của vacxin BCG là

a)

Tiêm trong da

b)

Tiêm tĩnh mạch

c)

Tiêm bắp thịt

d)

Tiêm tại cơ delta

34.

Vị trí tiêm dưới da ỏ bụng là hai bên bụng cách rốn

a)

2cm tù trong ra ngoài

b)

3cm từ trong ra ngoài

c)

4cm từ trong ra ngoài

d)

5cm từ trong ra ngoài

35.

Người điều dưỡng dùng tay đậy nắp kim sau tiêm là

a)

K đmr bảo tính thẩm mỹ

b)

Dễ bị phơi nhiễm

c)

Dễ bị chấn thương

d)

Các câu trl đều đúng

36.

Tiêm bắp tại vị trí cơ delta dễ bị tổn thương dây thần kinh

a)

Trụ

b)

c)

Quay

d)

Cơ bì

37.

Tai biến nguy hiểm nhất của tiêm mông

a)

Đâm trúng dây thần kinh hông to

b)

Áp xe do nhiễm khuẩn

c)

Shock

d)

Gãy kim

38.

Tiêm bắp sâu đâm kim tạo vs mặt da 1góc

a)

45°

b)

60°

c)

70°

d)

90°

39.

Pha thuốc penicillin để làm test lẩy da thử phản ứng cần pha vs nồng độ

a)

10đv/1ml

b)

100đv/1ml

c)

1000đv/1ml

d)

100.000đv/1ml

40.

Đối vs người lớn thường tiêm tĩnh mạch oẻ vị trí

a)

Tĩnh mạch mặt trước khủyu tay

b)

Tĩnh mạch mặt trước cẳng tay

c)

Tĩnh mạch ở cổ tay

d)

Tĩnh mạch ở thái dương