wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin

Total questions: 45

Worksheet time: 5hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Đ² nào dưới đây ko phải là phổ biến với bài toán quản lí

a)

Thực hiện giải cái pt mô tả các biểu thức toán học phức tạp

b)

Cvql hiện nay rất phổ biến

c)

Có mực tiêu là ql đối tượng như: người, vâth tư, phương tiện, HĐ

d)

Đòi hỏi thứ nhập dữ liệu thường xuyên chính xác kịp thời

2.

Khai thác t² từ các dữ liệu lưu trữ là gì? Chọn phương án đúng

a)

Là việc phân tích kq thống kê, tổng hợp để có những thông tin cần thiết

b)

Là vc cập nhật và truy xuất dữ liệu

c)

Là vc in ra giấy toàn bộ dữ liệu theo 1 yêu cầu nào đó

3.

Hãy cho biết dữ liệu đc thứ nhập tự động, thông qua thiết bị nào sau đây

a)

Máy quét mã vạch

b)

Máy phát âm thanh

c)

Máy in

d)

Máy tính cá nhân

4.

Trường hợp phải thu nhập dữ liệu thường xuyên với tần suất và khối lượng lớn, ngta thường sd p² thu nhập dữ liệu nào sau đây

a)

Dùng thiết bị thu nhập dữ liệu tự động

b)

Dùng thiết bị ghi âm

c)

Thiết bị ghi hình

d)

Ghi chép thủ công

5.

Công việc nào dưới đây ko phải là công việc cập nhật dữ liệu

a)

Tìm kiếm các dữ liệu thoả mãn một tiêu chí xác định

b)

Thêm dữ liệu thu nhập đc

c)

Xoá dữ liệu ko còn ý nghĩa

d)

Sửa dữ liệu đã có thể bảo đảm tính chính xác

6.

Cập nhật dữ liệu bảo gồm những việc nào sau đây

a)

Chỉnh sửa dữ liệu, thêm, xoá dữ liệu

b)

Chỉnh sửa , sắp xếp,in dữ liệu

c)

Thống kê, in, tìm kiếm dữ liệu

d)

Sắp xếp, tìm kiếm, lọc dữ liệu

7.

Khai thác thông tin từ các dữ liệu lưu trữ là j?

a)

Tổng hợp. Phân tích, sắp xếp , tính toán ,..

b)

Đơn giản là việc truy xuất thông tin

c)

Là việc cập nhật thông tin

d)

In các thông tin ra giấy

8.

Hệ CSDL là j?

a)

Là hệ thống gồm 3 thành phần: hệ QTCSDL,CSDL, và các phần mềm ứng dụng

b)

Là tập hợp tất cả các CSDL

c)

Là tập tất cả các CSDL trong 1 hệ QTCSDL

d)

Là hệ thống các phần mềm ứng dụng CSDL

9.

Hệ CSDL gồm những thành phần nào

a)

Hệ QTCSDL, CSDL và các phần mềm ứng dụng

b)

Dữ liệu, CSDL và các phần mềm ứng dụng

c)

hệ QTCSDL, các thiết bị và các phần mềm ứng dụng

d)

CSDL, dữ liệu và các phần mềm ứng dụng

10.

Hãy chọn câu trả lời đúng về khái niệm CSDL

a)

Là tập hợp các dữ liệu lq đến nhau, đc lưu trữ 1 cách có tổ chức

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, truy xuất dữ liệu của CSDL

c)

Là tập hợp tệp trên máy tính chứa dữ liệu lq vs nhau

d)

Là tập hợp các thư mục trên thiết bị lưu trữ của máy tính gồm các tệp chứa dữ liệu

11.

Hệ quản trị CSDL là

a)

Là phần mềm dùng để tạo lập , lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL

b)

Là phần mềm giúp người dùng trực tiếp cập nhật và truy xuất CSDL

c)

Là tập hợp các dữ liệu lq đến nhau, đc lưu trữ một cách có tổ chức

d)

Là phần mềm hệ thống chuyên dụng để ql thư mục và tệp chứa dữ liệu

12.

CSDL quan hệ là

a)

CSDL mà các dữ liệu được tổ chức dưới dạng các bảng có qhe vs nhau

b)

CSDL gồm các dữ liệu liên quan đến nhau

c)

CSDL mà dữ liệu đc tổ chức thành các nhóm có qhe vs nhau

d)

CSDL gồm các dữ liệu được lưu trữ trong các tệp có qhe vs nhau

13.

Trong CSDL qhe, moitj bản ghi là

a)

Một hàng của dữ liệu của bảng

b)

Một cột dữ liệu trong bảng

c)

Toàn bộ dữ liệu đc lưu trữ trong bảng

d)

Là ô dữ liệu giáo của hàng và cột

14.

Chọn phát biểu ko đúng về kiểu dữ liệu của các trường

a)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu khác nhau

b)

Mỗi trường chỉ có một kiểu dữ liệu

c)

Dữ liệu trên mỗi trường có cùng một kiểu

d)

Chọn kiểu dữ liệu cho trường hợp thích hợp sẽ hạn chế vc lãng phí dung lượng bộ nhớ

15.

Khoá của bảng(qhe) là j?

a)

Một trường hay một nhóm trường mà gtri của chúng tại các bản ghi ko trùng nhau

b)

Một trường gtri của của chúng tại các bản ghi ko trùng nhau

c)

Một nhóm trường mà gtri của chúng tại các bản ghi ko trùng nhau

d)

Một trường hay một nhóm trường tùy ý

16.

Chọn phát biểu đúng nhất về khái niệm Khóa ngoài

a)

Khoá ngoài của bảng này là khóa chính của bảng khác

b)

Kiểu dữ liệu của cặp khoá chính và khoá ngoài có thể khác nhau

c)

Khoá ngoài và khoá chính có thể không trùng kiểu dữ liệu

d)

Khoá ngoài và khoá chính không phải để liên kết các bảng dữ liệu với nhau

17.

Khái niệm Khóa ngoài

a)

Khoá ngoài của bảng này là khóa chính của bảng khác

b)

Kiểu dữ liệu của cặp khoá chính và khoá ngoài có thể khác nhau

c)

Khoá ngoài và khoá chính có thể không cùng dữ liệu

d)

Khoá ngoài và khoá chính không phải để liên kết các bảng vs nhau

18.

Phần mềm nào sau đây không phải là hệ QTCSDL

a)

Microsoft excel, adobe Photoshop

b)

My SQL, Post GresSQL

c)

Oracle, DB2

d)

SQL Server, Microsoft Access

19.

Tính không dư thừa trong CSDL thể hiện ở phát biểu nào sau đây

a)

Dữ liệu lưu trữ không bị trùng lặp trong CSDL

b)

Các dữ liệu đc phân loại theo đúng mức độ quan trọng

c)

CSDL đc lưu trữ sao cho không có thông tin nào bị sót

d)

Dữ liệu lưu trữ bị trùng lặp trong CSDL

20.

Ý nào sau đây không phải là thuộc tính của CSDL

a)

Tính xác định

b)

Tính toàn vẹn dữ liệu

c)

Tính độc lập dữ liệu

d)

Tính nhất quán dữ liệu

21.

Hệ QTCSDL không có chức năng nào sau đây

a)

Quản lí tệp và thư mục

b)

Bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

Định nghĩa dữ liệu

d)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

22.

Chức năng nào không thuộc nhóm chức năng cập nhật và truy xuất CSDL của hệ QTCSDL

a)

Thay đổi cấu trúc của CSDL

b)

Tìm kiếm dữ liệu đã lưu trong CSDL

c)

Sửa chữa, xoá bỏ dữ liệu đc lưu trong CSDL

d)

Thêm dữ liệu vào CSDL đã có

23.

Phần mềm ứng dụng CSDL là j?

a)

Là phần mềm đc thiết kế để hỗ trợ người dùng lại thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện

b)

Là phần mềm quản lí, kiểm soát các hệ CSDL

c)

Là phần mềm hỗ trợ người dùng truy xuất CSDL theo một giao diện đồ họa

d)

Là phần mềm chuyên biệt, phục vụ một yêu cầu trong thực tiễn

24.

Hệ CSDL tập trung là

a)

Hệ CSDL mà CSDL của nó đc lưu trữ tập trung trên một máy tính

b)

Là CSDL mà tất cả thành phần của nó cùng tập trung trên một máy tính

c)

Là hệ CSDL một hoặc nhiều người dùng trên một máy tính

d)

Là hệ CSDL mà tất cả các ứng dụng CSDL được cái đặt tập trung trên một cái máy tính

25.

Hệ CSDL phân tán lá

a)

Là hệ CSDL cho phép người dùng truy cập dữ liệu đc lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau trên mạng máy tính

b)

Là tập hợp các dữ liệu đc lưu trữ phân tán trên các trạm dữ liệu khác nhau của một mạng máy tính

c)

Là hệ CSDL mà CSDL đc lưu trữ trên nhiều máy tính khác nhau

d)

Là hệ CSDL mà các ứng dụng CSDL đc cài trên nhiều máy tính khác nhau trên mạng máy tính

26.

CSDL phân tán là

a)

Là tập hợp các dữ liệu đc lưu trữ phân tán trên các trạm dữ liệu khác nhau của một mạng máy tính

b)

Là tập hợp các chương trình ứng dụng CSDL đc lưu trữ phân tán trên các trạm dữ liệu khác nhau của một mạng máy tính

c)

Là tập hợp các dữ liệu đc lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính khác nhau

d)

Là CSDL mà các ứng dụng CSDL đc cài trên nhiều máy tính khác nhau

27.

Chọn phát biểu không đúng về kiểu dữ liệu của các trường

a)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu khác nhau

b)

Mới trường chỉ có một kiểu dữ liệu

c)

Dữ liệu trên mỗi trường có cùng một kiểu

d)

Chọn kiểu dữ liệu cho trường thích hợp sẽ hạn chế vc lãng phí dung lượng bộ nhớ

28.

Người dùng cần lm j để bảo vệ thông tin

a)

Có ý thức coi thông tin là nguồn tài nguyên quan trọng, thực hiện tốt các quy định về bảo vệ thông tin

b)

Có các giải pháp về phần cứng, phần mềm để bảo vệ thông tin

c)

C² tài chính nguồn lực để bảo vệ an toàn thông tin

d)

Có các chính sách, quí định về bảo vệ thông tin

29.

Hệ CSDL không đc áp dụng các biện pháp bảo mật sẽ (a)  

30.

Không đúng về vấn đề bảo vệ an toàn của dữ liệu

a)

Dữ liệu không bảo vệ vẫn có thể dễ dàng khắc phục đc khi có sự cố ngoài ý muốn

b)

Dữ liệu bị rò rỉ bị thay đổi ngoài ý muốn sẽ ảnh hưởng đến hiệu suất lm vc của mn

c)

Bất kì một hỏng hóc hay mất mát dữ liệu nào cũng sẽ ảnh hưởng đến hoạt động của tổ chức

d)

Dữ liệu không đc bảo vệ sẽ dễ dàng bị đánh cắp hoặc thay đổi

31.

Phát biểu nào dưới đây ko phải là bảo mật trong hệ CSDL

a)

Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu là công khai nên ai cx có thể truy cập đc

b)

Đảm bảo thông tin ko bị đánh mất hoăc thấy đổi

c)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

d)

Ngăn chặn các truy cập ko đc phép

32.

Đâu KHÔNG phải là cách bảo mật thông tin

a)

Lưu thông tin trong nhiều thư mục

b)

Nén dữ liệu

c)

Đặt mật khẩu

d)

Nhận dạng vân tay

33.

Để phòng chống việc hỏng, mất dữ liệu khi xảy ra sự cố, cần lm j?

a)

Sao lưu dữ liệu thường xuyên

b)

In ra giấy

c)

Cập nhật dữ liệu thường xuyên

34.

Ý nào sau đây không phải là giải pháp bảo mật CSDL

a)

Mã hóa dữ liệu

b)

Nén dữ liệu

c)

Truy xuất dữ liệu đã lưu trữ trong CSDL

d)

Cấp phát quyền truy cập CSDL cho người dùng

35.

Nén dữ liệu là một hình thức mã hoá thông tin, mục đích của nén dữ liệu?

a)

Giảm dung lượng lưu trữ và tăng cường tính bảo mật

b)

Ngăn chặn các truy cập khoong đc phép

c)

Người dùng truy cập dễ dàng hơn

d)

Hạn chế tối đa sai sót

36.

Ý nào sau đây không phải là biện pháp bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL

a)

Cập nhật dữ liệu, hiệu chỉnh dữ liệu ch chính xác

b)

Xác thực người truy cập

c)

Sử dụng bức tường lửa

d)

Sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống

37.

Để có cơ sở phân tích và xử lí các tình huống, cũng như giám sát HĐ của hệ thống, ta dùng biện pháp bảo vệ nào

a)

Tạo biên bản lưu trữ hoạt động của người dùng

b)

Sử dụng tường lửa

c)

Xác thực người truy cập

d)

Sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống

38.

Phát biểu đúng nhất về biện pháp bảo vệ dữ liệu trong hệ CSDL

a)

Sử dụng phần cứng, phần mềm, chính sách pháp luật bảo vệ

b)

Sử dụng phần cứng và phần mềm là bảo vệ tuyệt đối dữ liệu không bị mất

c)

Hiện nay các hệ QTCSDL có nhiều tính năng bảo mật nên không cần phần cứng hay phần mềm

d)

Không kết nối CSDL ra Internet

39.

Kĩ thuật lưu trữ dữ liệu nào thường đc sử dụng để giải quyết các bài toán quản lí trong thực tế

a)

Lưu trữ dữ liệu trong các CSDL

b)

Lưu trữ dữ liệu dạng văn bản

c)

Lưu trữ dạng tệp, quản lí bởi hệ điều hành

d)

Lưu trữ dữ liệu trên thẻ nhớ

40.

Ý nào sau đây không phải lợi ích của việc lưu trữ dữ liệu trong CSDL nhìu bảng

a)

Dễ truy xuất dữ liệu

b)

Dữ liệu bị lặp lại

c)

Tăng dung lượng lưu trữ

d)

Dữ liệu nhất quán

41.

....

a)

Mã hs

b)

CCCD

c)

Chỉ có thể chọn Mã hs

d)

Mã hs và CCCD

42.

Dữ liệu trên, ko thoả mãn ràng buộc nào

a)

Khoá chính

b)

Dữ liệu trên mỗi bạn ghi chưa phân biệt

c)

Nhiều trường cùng tên

d)

Trên 1 ô có nhìu gtri

43.

...

a)

Số Thập phân từ 0 tới 10

b)

Số nguyên không quá 10

c)

Số tự nhiên không quá 10

d)

Số Thập phân không quá 10

44.

Đâu ko phải kà thành phần của ngôn ngữ SQL

a)

DRL

b)

DDL

c)

DML

d)

DCL

45.

Ko phải là ưu điểm của nn truy vấn dữ liệu

a)

Lưu trữ dung lượng lớn

b)

Kết hợp dữ liệu từ nhiều nguồn dữ liệu

c)

Thực hiện các thao tác đơn giản tạo lập, cập nhật,...

d)

Truy vấn là 1 cách tiện lợi để lưu lụa chọn các trường