wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12 giữa kì 2

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào sau đây không chính xác về ngành Viễn thông ở nước ta hiện nay?

a)

tốc độ phát triển nhanh vượt bậc

b)

tương đối đa dạng về loại hình

c)

phân bố đều giữa các địa phương

d)

đã hội nhập được với thế giới

2.

Trong những năm gần đây mạng lưới đường bộ đã được mở rộng và hiện đại hóa chủ yếu do

a)

đón đầu công nghệ của thế giới.

b)

chiến lược táo bạo, nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.

c)

huy động nguồn vốn và tập trung đầu tư

d)

gần tuyến đường hàng hải quốc tế, bờ biển sâu, kín gió, nhiều vũng vịnh.

3.

Trong những năm gần đây mạng lưới đường biển nước ta phát triển nhanh chủ yếu do

a)

nhu cầu vận chuyển lớn, chất lượng phục vụ cao.

b)

cơ sở vật chất hiện đại,thu hút vốn đầu tư nước ngoài

c)

huy động nguồn vốn và tập trung đầu tư

d)

gần tuyến đường hàng hải quốc tế, bờ biển sâu, kín gió, nhiều vũng vịnh.

4.

Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính là

a)

phát triển nhanh,chỉ tập trung ở các thành phố lớn

b)

tốc độ phát triển nhanh vượt bậc và đón đầu các thành tựu kỹ thuật hiện đại.

c)

tính phục vụ cao,mạng lưới rộng khắp

d)

phát triển nhanh chóng, đáp ứng được nhu cầu người dân. 

5.

Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?

a)

đông nam bộ

b)

tây nguyên

c)

Duyên hải nam trung bộ

d)

bắc trung bộ

6.

Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

lượng khách du lịch quốc tế lớn

b)

đảm bảo tính an toàn tuyệt đối

c)

lao động có trình độ cao

d)

chiến lược phát triển táo bạo

7.

Mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi

b)

dân cư phân bố không đều

c)

trình độ công nghiệp hoá còn thấp

d)

thiếu vốn đầu tư phát triển

8.

Những khó khăn chủ yếu làm tăng chi phí xây dựng và bảo dưỡng mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm, có một số sông lớn.

b)

thiếu vốn đầu tư,cơ sở vật chất kĩ thuật còn yếu kém

c)

địa hình đồi núi,có khí hậu phân hoá theo mùa

d)

đội ngũ công nhân kĩ thuật chưa thể đáp ứng được nhu cầu

9.

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Việc mở rộng và đa dạng hóa thị trường.​

b)

nhu cầu tiêu dùng trong nước tăng mạnh

c)

nước ta trở thành thành viên WTO

d)

Sự phục hồi và phát triển của sản xuất

10.

tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

khí hậu,nước,sinh vật,lễ hội

b)

địa hình,sinh vật,làng nghề,ẩm thực

c)

địa hình,khí hậu ,nước,sinh vật

d)

địa hình,di tích,lễ hội,sinh vật

11.

Nhận xét nào sau đây không đúng về hoạt động của ngành nội thương trong giai đoạn hiện nay?

a)

Đã thu hút được sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế

b)

Hàng hóa phong phú, đáp ứng được nhu cầu của người dân. 

c)

Đã hình thành được thị trường chung thống nhất.

d)

giá trị nội thương giảm liên tục qua các năm

12.

Nội thương đã thu hút được ngày càng nhiều các TP kinh tế tham gia là do

a)

quá trình công nghiệp hoá và hiện đại hoá

b)

quá trình đổi mới và hội nhập

c)

quá trình thu hút vốn đầu tư nước ngoài

d)

quá trình phát triển kinh tế

13.

Trong những năm gần đây mạng lưới đường hàng không nước ta phát triển nhanh chủ yếu do

a)

đón đầu công nghệ của thế giới

b)

chiến lược táo bạo, nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.

c)

huy động nguồn vốn và tập trung đầu tư

d)

gần tuyến đường hàng hải quốc tế, bờ biển sâu, kín gió, nhiều vũng vịnh.

14.

đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông là gì

a)

phát triển nhanh, chỉ tập trung ở các thành phố lớn.

b)

tốc độ phát triển nhanh vượt bậc và đón đầu các thành tựu kỹ thuật hiện đại.

c)

tính phục vụ cao,mạng lưới rộng khắp

d)

phát triển nhanh chóng, đáp ứng được nhu cầu người dân. 

15.

Hoạt động nội thương của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do

a)

kinh tế phát triển, thu hút đầu tư nước ngoài, cơ sở vật chất hiện đại.

b)


kinh tế đang phát triển, cơ sở vật chất hiện đại, nhập khẩu tăng.

c)

kinh tế phát triển, nhu cầu trao đổi hàng hóa tăng cao.

d)

kinh tế đang phát triển, cơ sở vật chất hiện đại, luôn nhập siêu.

16.

Nhận xét nào sau đây không đúng về hoạt động của ngành ngoại thương trong giai đoạn hiện nay?

a)

Đã trở thành thành viên của WTO.

b)

Thị trường mua bán ngày càng mở rộng.

c)

tổng giá trị tăng qua các năm

d)

nước ta luôn nhập siêu qua các năm

17.

Nhận xét nào sau đây không đúng về hoạt động xuất khẩu của nước ta trong giai đoạn hiện nay?

a)

Giá trị xuất khẩu tăng liên tục qua các năm.

b)

Các mặt hàng xuất khẩu ngày càng phong phu.

c)

Thị trường xuất khẩu ngày càng mở rộng.

d)

Chủ yếu xuất khẩu máy móc, thiết bị.

18.

Nhận xét nào sau đây không đúng về hoạt động nhập khẩu của nước ta trong giai đoạn hiện nay?

a)

Giá trị nhập khẩu tăng liên tục qua các năm.

b)

Các mặt hàng nhập khẩu ngày càng phong phu.

c)

Thị trường chính là châu Á và châu Âu.

d)

Giá trị nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.

19.

Sau đổi mơi thị trường buôn bán của nước ta mở rộng theo hướng

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

khu vực hóa, quốc tế hóa.

c)

toàn cầu hóa, khu vực hóa.

d)

Đa dạng hóa, đa phương hóa.  

20.

Hạn chế chủ yếu của hàng xuất khẩu nước ta là

a)

chủ yếu là xuất khẩu nguyên nhiên vật liệu.

b)

thị trường buôn bán ngày càng thu hẹp.

c)

tỉ trọng hàng chế biến hay tinh chế còn thấp, giá trị không cao.

d)

chất lượng hàng hóa thấp, không đủ cạnh tranh với nước ngoài.  

21.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có

a)

lao động có truyền thống, kinh nghiệm.

b)

khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh.

c)

nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng.

d)

đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu.

22.

Nguyên nhân chủ yếu để tiểu vùng Tây Bắc nước ta vẫn trồng được giống cà phê chè là do

a)

khí hậu,đất đai

b)

địa hình ,nguồn nước

c)

địa hình,đất đai

d)

đất đai,nguồn nước

23.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi phát triển công nghiệp nặng do có

a)

nguồn năng lượng và khoáng sản dồi dào.

b)

nguồn thủy sản và lâm sản rất lớn.

c)

nguồn lương thực, thực phẩm phong phú.

d)

sản phẩm cây công nghiệp đa dạng.

24.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có tổng đàn lợn tăng nhanh là do

a)

thị trường tiêu thụ tại chỗ rộng lớn.

b)

cơ sở thức ăn (hoa màu lương thực) nhiều.

c)

công nghiệp chế biến phát triển mạnh.

d)

cơ sở vật chất của ngành chăn nuôi khá tốt.

25.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây được phát triển?

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển, nguồn thức ăn được đảm bảo

b)

Nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng.

c)

Nhu cầu thị trường tăng, nhiều giống mới năng suất cao.

d)

Nhiều giống mới năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển.

26.

Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về kinh tế của việc khai thác các thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.​

b)

Tạo ra nhiều việc làm, tăng thu nhập.

c)

Bảo vệ an ninh quốc phòng biên giới.​

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

27.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là

a)

chăn nuôi gia súc lớn và cây lượng thực.

b)

cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.

c)

cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm.

d)

cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

28.

Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có duy nhất một tỉnh giáp biển?

a)

đông nam bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

bắc trung bộ

d)

đồng bằng sông hồng

29.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thuỷ sản

c)

thức ăn công nghiệp

d)

đồng cỏ tự nhiên

30.

Đâu không phải là thế mạnh chủ yếu của Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.

b)

Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện

c)

Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê, lợn.

d)

Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phần lớn là đất feralit, ngoài ra còn có đất phù sa cổ.

b)

Địa hình Tây Bắc hiểm trở, Đông Bắc là đồi núi thấp.

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh.

d)

Phần lớn diện tích của vùng là đất đỏ badan, đất xám.

32.

Điểm khác biệt lớn nhất trong sản xuất chè giữa Tây Nguyên với Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?

a)

điều kiện sản xuất

b)

cơ cấu cây trồng

c)

quy mô sản xuất

d)

trình độ thâm canh

33.

Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về kinh tế của việc khai thác các thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.

b)

Tạo ra nhiều việc làm, tăng thu nhập.

c)

Bảo vệ an ninh quốc phòng biên giới.

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

34.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều.

b)

Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi.

c)

Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít.

d)

Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế.

35.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?

a)

Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau.

b)

Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất.

c)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất.

d)

Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất.

36.

Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Dân số tập trung đông nhất cả nước.

b)

Năng suất lúa cao nhất cả nước.

c)

Sản lượng lúa cao nhất cả nước.

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm.

37.

Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

sự chênh lệch thu nhập giữa các nhóm dân cư.

b)

bình quân đất nông nghiệp trên đầu người thấp.

c)

công nghiệp hóa, đô thị hóa quá nhanh.

d)

thiên tai,thời tiết diễn biến thất thường

38.

Tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng không giáp biển

a)

hà nam

b)

nam định

c)

thái bình

d)

ninh bình

39.

Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp hơn bình quân cả nước do

a)

sản lượng lúa không cao

b)

diện tích đồng bằng nhỏ

c)

dân đông,tăng nhanh

d)

năng suất lúa thấp

40.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

a)

đồng bằng sông hồng

b)

trung du và miền núi bắc bộ

c)

duyên hải nam trung bộ

d)

tây nguyên

41.

tỉnh trọng điểm nghề cá ở bắc trung bộ là

a)

nghệ an

b)

thanh hoá

c)

hà tĩnh

d)

thừa thiên huế

42.

Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

chăn nuôi đại gia súc

b)

chăn nuôi gia cầm

c)

cây công nghiệp hàng năm

d)

cây lương thực và nuôi lợn

43.

Điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây không phải của Bắc Trung Bộ?

a)

nhiều vụng biển để nuôi thuỷ sản

b)

đồng bằng hẹp,vùng đồi trước núi

c)

đất phù sa,đất feralit và đất badan

d)

thường xảy ra thiên tai,nạn cát bay

44.

Trong tổng diện tích đất có rừng của vùng Bắc Trung Bộ, loại rừng nào sau đây có diện tích lớn nhất?

a)

sản xuất

b)

phòng hộ

c)

nhập mặn

d)

đặc dụng

45.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?

a)

Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu.

b)

Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế.

c)

Lao động ít và thiếu kinh nghiệm.

d)

Thị trường nhỏ và còn biến động.

46.

Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

a)

tạo thế mở hơn nữa để tiếp tục thu hút đầu tư.

b)

thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía tây.

d)

tạo thế liên hoàn trong cơ cấu kinh tế theo không gian

47.

Việc hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là

a)

tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế.

b)

giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.

c)

giúp hình thành các mô hình sản xuất mới. ​

d)

tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng