NEW
Font size
Worksheetsktpl 11
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Câu 1 : nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?
A.ĐẩyĐẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công
B.kiểm soát tăng trưởng kinh tế
C. Thu lợi nhuận cho người kinh doanh
D.hạn chế sử dụng nhiên liệu
Câu2 : trong nền kinh tế thị trường Khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ tăng điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa thay đổi theo chiều hướng nào dưới đây?
A. Cung giảm xuống
B. Cung tăng lên
C . Cung không đổi
D. CCung bằng cầu
Câu 3 trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế có mức độ?
A. Lạm phát vừa phải
B lạm phát phi mã
C. Siêu lạm phát
D. Lạm phát tuyệt đối
Câu4 : một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do?
A. Chi phí sản xuất tăng cao
B. Chi phí sản xuất giảm sâu
C . Các yếu tố đầu vào giảm
D. Chi phí sản xuất không đổi
Câu 5 . Khi người lao động trong độ tuổi lao động có khả năng lao động muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang rơi vào trạng thái?
A. Trưởng thành
B. Phát triển
C.thất nghiệp
D tự tin
Câu6 . Loại hình thất nghiệp gắn với từng giai đoạn trong chu kỳ kinh tế được gọi là
A. Thất nghiệp tự nguyện
B. Thất nghiệp cơ cấu
C. Thất nghiệp chu kỳ
D. Thất nghiệp tự nhiên
Câu 7. Nguyên nhân chủ quan nào dưới đây dẫn đến người lao động rơi vào tình trạng thất nghiệp
A. Do cơ kinh doanh đóng cửa
B. Mất cân đối cung cầu lao động
C. Bị kỉ luật do vi phạm hợp đồng
D. Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng
Câu 8: Là sự thoả thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm
A. Thị trường lao động
B. Thị trường tài chính
C. Thị trường tiền tệ
D. Thị trường công nghệ
Câu 9: Đối với người lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây?
A. Tăng thu nhập cá nhân
B. Tìm kiếm việc làm cho mình
C. Tuyển được nhiều lao động mới
D. Hưởng phí trung gian môi giới
Câu 10: Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?
A. Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài
B. Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài
C. Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất
D. Khó khăn của chủ thể sản xuất
Câu 15: Khẳng định nào dưới đây không thể hiện vai trò của tiêu dùng?
A. Tiêu dùng là đầu ra của sản xuất và kinh doanh
B. Tiêu dùng góp phần định hướng cho hoạt động sản xuất
C. Tiêu dùng tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế
D. Tiêu dùng làm giảm tích lũy của cải của nền kinh tế
Câu 16: Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hóa, dịch vụ, chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là thể hiện đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam?
A. Tính kế thừa
B. Tính giá trị
C. Tính thời đại
D. Tính hợp lí
Câu 17: Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành, thị trường được chia thành:
A. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo
B. Thị trường tư liệu sản xuất, thị trường tư liệu tiêu dùng
C. Thị trường trong nước, thị trường ngoài nước
D. Thị trường ô tô, thị trường bảo hiểm, thị trường chứng khoán,...
Câu 18: Căn cứ vào đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?
A. Phạm vi hoạt động
B. Đối tượng hàng hóa
D. Vai trò của các đối tượng mua bán
C. Tính chất và cơ chế vận hành
Câu 19: Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là
A. Tăng cường đầu cơ tích trữ
B. Hủy hoại môi trường sống
C. Xuất hiện nhiều hàng giả
D. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Câu 20: Câu tục ngữ "Cá lớn nuốt cá bé" chỉ quy luật kinh tế nào?
A. Quy luật cạnh tranh
B. Quy luật lưu thông tiền tệ
C. Quy luật cung-cầu
D. Quy luật giá trị
Câu 27: một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là trong quá trình sản xuất có sự tăng giá của
A. Các yếu tố đầu vào
B. Các yếu tố đầu ra
C. Cung tăng quá nhanh
D. Cầu giảm quá nhanh
Câu 28: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có quy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
B. Thiếu kỹ năng làm việc
A. Cơ chế tinh giảm lao động
D. Do vi phạm hợp đồng lao động
C. Không hài lòng với công việc
Câu 29 Tình trạng tồn tại một bộ phận lực lượng lao động muốn làm việc nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Lực lượng lao động
B. Thiếu việc làm
C. Có việc làm
D. Thất nghiệp
Câu 30: việc người lao động đang trong quá trình chuyển việc nên chưa có việc làm được gọi là
A. Thất nghiệp tạm thời
B. Thất nghiệp chu kì
C. Thất nghiệp cơ cấu
D. Thất nghiệp tự nguyện
Câu 31: Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thể hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
A. Tự nguyện
B. Cưỡng chế
C. Cưỡng bức
D. Tự giác
Câu 32: Một trong những nhiệm vụ của việc xây dựng và phát triển thị trường việc làm ở nước ta nhằm
A. Giảm tỷ lệ thất nghiệp
B. Chia đều của cải xã hội
C. San bằng thu nhập cá nhân
D. Chia đều lợi nhuận thường niên
Câu 33: Yêu tố nào dưới đây không thể hiện cho một cơ hội kinh doanh tốt?
A. Hấp dẫn
B. Ổn định
C. Đúng thời điểm
D. Lỗi thời
Câu 34: Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?
A. Nắm bắt kiến thức sản xuất
B. Nắm bắt cơ hội kinh doanh
C. Tổ chức nhân sự, hành chính
D. Bổ sung kiến thức chuyên ngành
Câu 21: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế để giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
A. Khai thác cạn kiệt tài nguyên
B. Đổi mới quản lý sản xuất
C. Kích thích đầu cơ găm hàng
D. Huỷ hoại môi trường
Câu 24: Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những
A. Nguyên nhân của sự giàu nghèo
B. Đổi mới quản lý sản xuất
C. Nguyên nhân của sự ra đời hàng hoá
D. Tính chất của cạnh tranh
Câu 25: trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ giảm điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?
A. Cung giảm xuống
B. Cung tăng lên
C. Cung kh đổi
D. Cung bằng cầu
Câu 26: Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm, gây bất ổn nghiêm trọng trong nền kinh tế khi đó lạm phát của nền kinh tế ở mức độ
A. Lạm phát vừa phải
B. Lạm phát phi mã
C. Siêu lạm phát
D. Lạm phát tượng trưng
Câu11: Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào?
A. Tích cực nâng cao trình độ
B. xây dựng chiến lược sản xuất
C. Nâng cao chuyên môn nghiep vụ
D. Tổ chức các phòng ban công ty
Câu 12: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của đạo đức kinh doanh?
A. Điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tiêu cực
B. Làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp
C. Hạn chế hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh
D. Thúc đẩy sự phát triển vững mạnh của kinh tế quốc gia
Câu 13: Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?
A. Cần cù
C. Trung thực
D. Lừa đảo
Câu 14: Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra, đem lại lợi ích cho doanh nghiệp và xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?
A. Trung thực
B. Trách nhiệm
C. Có nguyên tắc
D. Gắn kết với các lợi ích
Câu 15: Khẳng định nào sau đây không thể hiện vai trò của tiêu dùng?
A. Tiêu dùng là đầu ra của sản xuất và kinh doanh
B. Tiêu dùng đóng góp phần định hướng cho hoạt động sx
C. Tiêu dùng tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế
D. Tiêu dùng làm giảm tích luỹ của cải của nền kinh tế
Câu 35: Đạo đức kinh doanh của các doanh nghiệp đối với xã hội được biểu hiện thông qua thực hiện việc làm nào dưới đây?
A. Tích cực tham gia hoạt động thiện nguyện
C. Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh với đối thủ
D. Giữ chữ tín, chất lượng sản phẩm với khách hàng
Câu 36: Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?
A. Công bằng
B. Liêm chính
C. Nguyên tắc
D. Vụ lợi
Câu 37: Trong quá trình tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, chủ doanh nghiệp luôn luôn thực hiện tốt việc tuân thủ pháp luật là biểu hiện của phẩm chất đạo đức nào dưới đây?
A. Cần cù
B. Gắn kết
C. Trách nhiệm
D. Hợp tác
Câu 38: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của tiêu dùng đối với sự phát triển kinh tế?
A. Khiến cho sản suất hàng hóa ngày càng đơn điệu về mẫu mã, chung loại
B. Định hướng hoạt động sản xuất, thúc đẩy sản xuất hàng hóa ngày càng đa dạng
C. Thõa mãn nhu cầu của người sản xuất, mang lại lợi nhuận cho người tiêu dùng
D. Là yếu tố đầu vào của sản xuất, kích thích sản xuất, thúc đẩy kinh tế phát triển
Câu 39: Văn hóa tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam?
A. Tính kế thừa
B. Tính giá trịB. Tính giá trị
C. Tính thời đại
D. Tính hơp lí
Câu 41: Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động còn có thể gọi là
A. Cung về sức lao động
B. Cầu về sức lao động
C. Giá cả sức lao động
D. Tiền tệ sức lao động
Câu 42: Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được
A. Vị trí
B. Việc làm
C. Bạn đời
D. Chỗ ở
Câu 43: Yếu Tố nào dưới đây đã tác động đến những thay đổi của công ty như ứng dụng công nghệ mới trong việc hoàn thiện sản phẩm, đưa ra mức lương hấp dẫn tuyển dụng được nhà thiết kế có tay nghề cao nhằm ổn định tình hình sản xuất?
A. Cung
B. Lao động
C. Cạnh tranh
D. Việc làm
Câu 44: Người tiêu dùng có xu hướng thắt chặt chi tiêu do sự tác động của khủng hoảng kinh tế là thể hiện đặc điểm nào dưới trong văn hóa tiêu dùng của người Việt?
A. Tính kế thừa
B. Tính giá trị
C. Tính thời đại
D. Tính hợp lí
Câu 45: Người tiêu dùng cân nhắc việc chi tiêu dựa trên mức thu nhập thực tế của bản thân mình là phù hợp đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt?
B. Tính giá trị
C. Tính thời đại
A. Tính kế thừa
D. Tính hợp lí
