wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Quan hệ Lao động

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của bộ quy tắc ứng xử trong lĩnh vực lao động KHÔNG bao gồm :

a)

Phòng ngừa xung đột

b)

Tăng sự gắn bó của người lao động với doanh nghiệp

c)

Xây dựng văn hóa doanh nghiệp

d)

Ràng buộc người lao động làm việc cho tổ chức

2.

Quan hệ lao động là mỗi quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất là đặc trưng của mô hình QHLĐ:

a)

Làm chủ tập thể

b)

Mang tính cá nhân

c)

Ngành

d)

Điều phối tổng thể

3.

Thực hiện hợp đồng lao động diễn ra :

a)

Trong quá trình quan hệ lao động

b)

Trước quá trình quan hệ lao động

c)

Sau quá trình quan hệ lao động

d)

Ngoài quá trình quan hệ lao động

4.

Thương lượng tập thể KHÔNG được tiến hành ở :

a)

Cấp doanh nghiệp

b)

Cấp ngành

c)

Cấp khu công nghiệp

d)

Cấp quốc gia

5.

Khi giải quyết vấn đề chung dựa trên nguyên tắc thương lượng, lợi ích đạt được là :

a)

Phòng ngừa xung đột

b)

Người lao động dẫn dắt xung đột

c)

Người sử dụng lao động dẫn dắt xung đột

d)

Chính phủ giúp giải quyết xung đột

6.

Nhà nước phán quyết là cơ chế can thiệp theo:

a)

Mức độ dân chủ

b)

Tần suất

c)

Pháp luật lao động

d)

Quản lý nhà nước

7.

Chức năng đại diện sẽ giúp công đoàn :

a)

Đại diện cho tập thể người lao động

b)

Đại diện cho người sử dụng lao động

c)

Đại diện cho Nhà nước dàn xếp các vấn đề với người sử dụng lao động

d)

Đại diện cho doanh nghiệp

8.

Hoạt động thể hiện chức năng bảo vệ của công đoàn:

a)

Bảo vệ quyền - lợi ích hợp pháp của người lao động

b)

Tham gia giám sát các quá trình kỷ luật lao động

c)

Phản biện các chính sách lao động của doanh nghiệp, chính sách kinh tế xã hội của chính phủ

d)

Tất cả đáp án đều đúng

9.

Tiêu chuẩn quan hệ lao động là những chuẩn mực tối thiểu về :

a)

Hành vi của các bên trong quan hệ lao động

b)

Nội dung của các bên trong quan hệ lao động

c)

Sở thích của các bên trong quan hệ lao động

d)

Mong

10.

Trong quan hệ lao động là những chuẩn mực tối thiểu về :

a)

Hành vi của các bên trong quan hệ lao động

b)

Nội dung của các bên trong quan hệ lao động

c)

Sở thích của các bên trong quan hệ lao động

d)

Mong muốn của các bên trong quan hệ lao động

11.

Công tác quốc tế của ILO mà Việt Nam phê chuẩn KHÔNG bao gồm:

a)

Tự do hiệp hội và bảo vệ quyền tổ chức

b)

Quyền tổ chức và thương lượng tập thể

c)

Tuổi lao động tối thiểu

d)

Trả công bình đẳng

12.

Khi cung lớn hơn cầu, trong giao kết hợp đồng lao động:

a)

Người lao động thường có vị thế cao hơn

b)

Người lao động thường có vị thế thấp hơn

c)

Người lao động và người sử dụng lao động thường có vị thế cân bằng

d)

Vị thế các bên thường không xác định được

13.

Tiêu chí khi xây dựng nội quy lao động :

a)

Phù hợp với pháp luật và tình hình thực tế của doanh nghiệp

b)

Quản lý chặt chẽ người lao động

c)

Đưa ra nhiều biện pháp xử lý kỷ luật để người lao động đi vào nề nếp

d)

Tập trung vào quy định về nghiêm cấm các hành vi của người lao động

14.

Bộ quy tắc ứng xử được xây dựng dựa trên quan điểm nếu được làm việc trong môi trường sạch sẽ thì tinh thần sẽ thoải mái hơn, năng suất lao động cao hơn:

a)

Bộ tiêu chuẩn SA8000

b)

Bộ tiêu chuẩn 5S

c)

Bộ tiêu chuẩn OHSAS 18000

d)

Bộ tiêu chuẩn WRAP

15.

Thỏa ước lao động tập thể có hiệu lực khi:

a)

Từ ngày hai bên ký kết vào thỏa ước lao động tập thể

b)

Từ ngày nộp cho cơ quan quản lý nhà nước

c)

Từ ngày cơ quan quản lý chấp nhận

d)

Từ ngày hai bên thỏa thuận và ghi vào nội dung thỏa ước lao động tập thể

16.

Nội dung bắt buộc phải có trong hợp đồng lao động, KHÔNG bao gồm :

a)

Công việc và điều kiện làm việc

b)

Thưởng

c)

Thời hạn hợp đồng

d)

Mức lương, chế độ nâng bậc, nâng lương

17.

Theo quy định của bộ luật lao động hiện nay, khi người lao động vi phạm nội quy lao động, người sử dụng lao động xử lý kỷ luật lao động cần:

a)

Ngay lập tức đưa ra quyết định kỷ luật

b)

Phải có sự tham gia của tổ chức đại diện người lao động

c)

Phải có sự tham gia của người lao động

d)

Phải có sự tham gia của người lao động và tổ chức đại diện người lao động

18.

Thẩm quyền ban hành nội quy lao động trong doanh nghiệp thuộc :

a)

Người lao động

b)

Người sử dụng lao động

c)

Công đoàn và người sử dụng lao động

d)

Người lao động và người sử dụng lao động

19.

Khi xây dựng nội quy lao động, doanh nghiệp KHÔNG cần :

a)

Tham khảo ý kiến của công đoàn cơ sở

b)

Thương lượng với người lao động

c)

Thông báo tới toàn thể người lao động

d)

Đăng ký với cơ quan quản lý nhà nước

20.

Đặc điểm của cơ thế hai bên KHÔNG bao gồm

a)

Là sự dẫn xếp trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

Hoạt động EDP ngành và doanh nghiệp

c)

Linh hoạt chú thể

d)

Có khuôn khổ pháp lý ổn định, rõ ràng và có hiệu lực cao.

21.

Nội dung dần xếp của cơ chế ba bên :

a)

Những quyết định mang tính pháp lý từ phía nhà nước

b)

Những vấn đề đặc thù của doanh nghiệp

c)

Những vấn đề đặc thù của ngành

d)

Những vấn đề đặc thù của doanh nghiệp và ngành

22.

Thỏa ước lao động tập thể là sản phẩm của :

a)

Cơ chế hai bên

b)

Cơ chế ba bên

c)

Cơ chế điều tiết

d)

Cơ chế tự quyết

23.

Căn cứ để xây dựng bộ quy tắc ứng xử tại nơi làm việc là :

a)

Công ước quốc tế.

b)

Pháp luật lao động

c)

Quy định của doanh nghiệp

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

24.

Hoạt động của cơ chế ba bên KHÔNG bao gồm :

a)

Điều chỉnh nội quy lao động trong doanh nghiệp cụ thể

b)

Điều chỉnh pháp luật lao động.

c)

Điều chỉnh tiền lương tối thiểu

d)

Điều chỉnh chí

25.

Hoạt động của cơ chế ba bên KHÔNG bao gồm :

a)

Điều chỉnh nội quy lao động trong doanh nghiệp cụ thể

b)

Điều chỉnh pháp luật lao động.

c)

Điều chỉnh tiền lương tối thiểu

d)

Điều chỉnh chính sách kinh tế - xã hội

26.

Việc vận dụng cơ chế ba bên vào xây dựng chính sách kính lẻ - xã hội pháp luật lao động là :

a)

Không hiệu quả

b)

Hiệu quả

c)

Gây ra nhiều xung đột

d)

Không có tác dụng trong xây dựng chính sách và pháp luật

27.

Thỏa ước lao động tập thể ngành dệt may là sản phẩm của :

a)

Cơ chế hai bên

b)

Cơ chế ba bên

c)

Phối hợp cơ chế hai bên và ba bên

d)

Cơ chế can thiệp của chính phủ

28.

Nội dung cơ chế ha bên KHÔNG bao gồm :

a)

Nội dung mang tính chất vi mô

b)

Nội dung mang tính chất vĩ mô

c)

Nội dung phát triển kinh tế

d)

Nội dung phát triển văn hóa - xã hội

29.

Hình thức tham vấn trong quan hệ lao động được hiểu là :

a)

Các bên liên hệ, trao đổi những vấn đề cơ bản nhất mà mình quan tâm

b)

Các bên lấy ý kiến của nhau trước khi đưa ra quyết định

c)

Các bên thương lượng vấn đề mà mình quan tâm

d)

Các bên thông báo cho nhau những nội dung liên quan đến bên kia

30.

Hình thức thương lượng trong quan hệ lao động được hiểu là :

a)

Các bên liên hệ, trao đổi những vấn đề cơ bản nhất mà mình quan tâm

b)

Các bên tham vấn ý kiến của nhau trước khi đưa ra quyết định

c)

Các bên trao đổi, thảo luận, đàm phán vấn đề mà mình quan tâm

d)

Các bên thông báo cho nhau những nội dung liên quan đến bên kia

31.

Nguyên tắc trong thương lượng tập thể:

a)

Quan tâm tới lợi ích của người lao động

b)

Quan tâm tới lợi ích của doanh nghiệp

c)

Thiện chí, bình đẳng, hợp tác, công khai, minh bạch

d)

Quan tâm tới lợi ích công đoàn

32.

Chức năng của hoa giải viên là :

a)

Đưa ra giải quyết vấn đề của các bên

b)

Hỗ trợ các bên tìm kiếm giải pháp giải quyết vấn đề

c)

Phân định ai đúng/ ai sai

33.

Chức năng của hoa giải viên là :

a)

Đưa ra giải quyết vấn đề của các bên

b)

Hỗ trợ các bên tìm kiếm giải pháp giải quyết vấn đề

c)

Phân định ai đúng/ ai sai trong từng vụ việc

d)

Đưa ra những kết luận và phần quyết

34.

Nội dung của họp định kỳ công đoàn với quản lý KHÔNG bao gồm :

a)

Giải quyết những vấn đề phát sinh chưa quy định trong thoả ước

b)

Phản ánh những vấn đề của người lao động tới doanh nghiệp

c)

Thương lượng để tiến hành ký kết thoả ước lao động tập thể

d)

Thảo luận cùng đưa ra giải pháp cải thiện điều kiện làm việc tại doanh nghiệp

35.

Quy trình đúng khi tiến hành giải quyết khiếu nại, bất bình nội bộ :

a)

Nhờ ngay cơ quan quản lý nhà nước can thiệp giải quyết

b)

Họp đại diện công đoàn, người lao động, người sử dụng lao động để giải quyết

c)

Người sử dụng lao động họp với người lao động để giải quyết

d)

Người sử dụng lao động họp với công đoàn để giải quyết

36.

Một trong những nhược điểm của đối thoại gián tiếp là :

a)

Khó bộc lộ thái độ và cảm xúc của các bên

b)

Lượng thông tin trao đổi ít

c)

Truyền đạt thông tin khó khăn

d)

Dễ hiểu sai vấn đề

37.

Khi một bên thông báo những nội dung liên quan đến bên kia, đó là hình thức :

a)

Tiếp xúc, gặp gỡ nhau

b)

Chia sẻ thông tin

c)

Tham vấn

d)

Thương lượng

38.

Nguyên nhân khiến doanh nghiệp chưa chú trọng đến thương lượng tập thể KHÔNG bao gồm:

a)

Luật quy định gây khó khăn cho tổ chức thương lượng

b)

Thương lượng tiêu tốn nhiều thời gian, công sức của doanh nghiệp

c)

Người lao động không quan tâm tới thương lượng tập thể.

d)

Thương lượng tập thể làm gia tăng chi phí của doanh nghiệp

39.

Điều kiện thương lượng tập thể đa doanh nghiệp là :

a)

Các doanh nghiệp có chung mối quan tâm

b)

Các doanh nghiệp có cùng lĩnh vực kinh doanh

c)

Các doanh nghiệp đến từ cùng một quốc gia

40.

Điều kiện thương lượng tập thể đa doanh nghiệp là :

a)

Các doanh nghiệp có chung mối quan tâm

b)

Các doanh nghiệp có cùng lĩnh vực kinh doanh

c)

Các doanh nghiệp đến từ cùng một quốc gia

d)

Các doanh nghiệp cùng đóng trên một địa bàn

41.

Hoạt động tham vấn trong đối thoại xã hội về quan hệ lao động là:

a)

Gửi thông báo bằng email tới người lao động.

b)

Lấy ý kiến người lao động để điều chỉnh chính sách lương.

c)

Giải quyết khiếu nại nội bộ.

d)

Tổ chức thương lượng tập thể.

42.

Vai trò của hòa giải viên trong quy trình giải quyết tranh chấp lao động là :

a)

Đưa ra các phán quyết về vụ tranh chấp

b)

Đưa ra các quyết định về vụ tranh chấp

c)

Giúp các bên giảm bớt thái độ thù địch

d)

Kết luận đúng sai về vụ tranh chấp

43.

Cơ quan, tổ chức nào sau đây KHÔNG có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động:

a)

Hòa giải viên lao động

b)

Sở lao động thương binh và xã hội.

c)

Hội đồng trọng tài lao động

d)

Tòa án nhân dân

44.

Người lao động yêu cầu tăng mức phụ cấp ăn trưa so với mức đang ký kết trong thỏa ước lao động tập thể nhưng không được đồng ý nên dẫn đến tranh chấp lao động. Đây là tranh chấp lao động về :

a)

Động cơ

b)

Quyền

c)

Lợi ích

d)

Mục đích

45.

Có 8 người lao động, mỗi người đều đang có tranh chấp lao động với chủ sử dụng lao động liên quan đến lợi ích riêng của từng người. Theo cách phân loại về chủ thể, đây là tranh chấp lao động :

a)

Cá nhân

b)

Tập thể

c)

Tổ chức

d)

Quy mô

46.

Khi xảy ra tranh chấp lao động tập thể, các bên cần tìm đến bên thứ ba để hỗ trợ. Bên thứ ba ở đây là :

a)

Tổ chức đại diện người lao động

b)

Công đoàn

c)

Trung gian hòa giải

d)

Hiệp hội