wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VI SINH 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần cấu trúc nào sau đây của vi khuẩn phế cầu dùng để điều chế vaccin:

a)

Lông

b)

Ngoại độc tố

c)

Vỏ

d)

Vách

2.

Về thành phần cấu trúc, phế cầu có khả năng gây bệnh có đặc điểm:

a)

Không có lông, sinh nha bào và thường có vỏ

b)

Không có lông, không sinh nha bào và có vỏ

c)

Không có lông, không sinh nha bào và không có vỏ

d)

Có lông, không sinh nha bào và thường có vỏ

3.

Phế cầu chỉ gây bệnh khi có thêm thành phần cấu trúc nào:

a)

Lông

b)

Nha bào

c)

Vỏ

d)

Pili

4.

Phế cầu là căn nguyên gây bệnh nào trong các bệnh sau:

a)

Nhiễm trùng ngoài da

b)

Nhiễm trùng sinh dục

c)

Viêm phổi thùy

d)

Viêm màng tim

5.

Vi khuẩn nào sau đây đã có vaccin phòng bệnh:

a)

Liên cầu

b)

Tụ cầu

c)

Phế cầu

d)

Lậu cầu

6.

Về hình thể và cấu trúc, liên cầu có đặc điểm:

a)

Là cầu khuẩn gram (+) xếp thành từng chuỗi và không có vỏ

b)

Là cầu khuẩn gram (-) xếp thành từng chuỗi và không có vỏ

c)

Là cầu khuẩn gram (+) xếp thành từng chuỗi và có thể có vỏ

d)

Là cầu khuẩn gram (+) xếp thành từng chuỗi và luôn có vỏ

7.

Liên cầu nhóm A gây tan máu dạng nào sau đây:

a)

α

b)

β

c)

γ

d)

δ

8.

Vi khuẩn nào sau đây có khả năng gây bệnh thấp tim:

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Phế cầu

d)

Lậu cầu

9.

Hô hấp của liên cầu là:

a)

Là vi khuẩn hô hấp hiếu kỵ khí tuỳ tiện

b)

Là vi khuẩn hô hấp hiếu khí tuyệt đối

c)

Là vi khuẩn hô hấp kỵ khí tuyệt đối

d)

Là vi khuẩn hô hấp sử dụng ít oxy

10.

Vi khuẩn lậu có đặc điểm:

a)

Là song cầu gram (-)

b)

Có cấu trúc lông

c)

Có sức đề kháng rất mạnh

d)

Có khả năng sinh nha bào

11.

Triệu chứng điển hình của bệnh nhân nam khi bị lậu là:

a)

Đái buốt và đái ra rất nhiều máu

b)

Đái buốt và đái ra mủ

c)

Đái ra mủ và máu

d)

Đái buốt, đái ra mủ và máu

12.

Về hình thể và tính chất bắt màu, lậu cầu có đặc điểm:

a)

Là cầu khuẩn Gram (+), hình hạt cà phê xếp thành từng đôi

b)

Là cầu khuẩn Gram (-), hình hạt cà phê xếp thành từng đôi

c)

Là cầu khuẩn Gram (-), hình ngọn nến xếp thành từng đôi

d)

Là cầu khuẩn Gram (+), hình ngọn nến xếp thành từng đôi

13.

Lậu mắt ở trẻ sơ sinh, không có đặc điểm:

a)

Trẻ có thể dẫn đến mù lòa nếu không được điều trị kịp thời

b)

Do dịch tiết ở đường sinh dục mẹ xâm nhập vào mắt trẻ

c)

Có triệu chứng mủ kết mạc

d)

Do lậu cầu từ nước ối xâm nhập vào mắt trẻ

14.

Về hình thể và tính chất bắt màu, vi khuẩn tả có đặc điểm:

a)

Là trực khuẩn gram (+), cong giống hình dấu phẩy, di động mạnh

b)

Là trực khuẩn gram (-), cong giống hình dấu phẩy, di động mạnh

c)

Là trực khuẩn gram (-), cong giống hình dấu phẩy, di động yếu

d)

Là trực khuẩn gram (+), dài mảnh, di động mạnh

15.

Về thành phần cấu trúc, vi khuẩn tả có đặc điểm:

a)

Có lông xung quanh thân, không sinh nha bào và thường có vỏ

b)

Có lông ở một đầu, không sinh nha bào và luôn có vỏ

c)

Có lông xung quanh thân, không sinh nha bào và thường có vỏ

d)

Có lông ở một đầu, không sinh nha bào và không có vỏ

16.

Bệnh phẩm thường được lấy để xét nghiệm tìm vi khuẩn tả là:

a)

Phân và chất nôn

b)

Chất nôn và máu tĩnh mạch

c)

Phân và dịch tá tràng

d)

Phân và máu tĩnh mạch

17.

Dấu hiệu quan trọng nhất và nổi bật nhất của bệnh nhân tả là:

a)

Ăn nhiều

b)

Nôn nhiều

c)

Mất nước

d)

Mất máu

18.

Biện pháp phòng bệnh tả tốt nhất là:

a)

Diệt trung gian truyền bệnh

b)

Quản lý phân của bệnh nhân

c)

Sử dụng vacxin

d)

Sử dụng huyết thanh

19.

Vi khuẩn tả gây bệnh bằng:

a)

Độc tố ruột

b)

Ngoại độc tố

c)

Vỏ

d)

Lông

20.

Vi khuẩn lậu gây bệnh qua con đường:

a)

Tiêm truyền

b)

Hô hấp

c)

Tình dục

d)

Tiêu hóa

21.

Phân biệt vi khuẩn tả với vi khuẩn đường ruột bằng:

a)

Hình thể

b)

Hô hấp hiếu khí tuyệt đối

c)

Khả năng di động

d)

Không phân biệt vì cùng họ đường ruột

22.

Về hình thể, tính chất bắt màu vi khuẩn lỵ có đặc điểm:

a)

Trực khuẩn gram (+), không có lông và không có vỏ

b)

Trực khuẩn gram (-), không có lông và không có vỏ

c)

Trực khuẩn gram (+), có lông và không có vỏ

d)

Trực khuẩn gram (-), có lông và không có vỏ

23.

Vị trí gây bệnh của vi khuẩn lỵ tại:

a)

Đại tràng

b)

Đại tràng và tá tràng

c)

Ruột non

d)

Ruột non và tá tràng

24.

Trong hội chứng lỵ không có triệu chứng:

a)

Đau quặn bụng

b)

Nôn dữ dội

c)

Mót rặn

d)

Phân nhày máu

25.

Bệnh phẩm dùng chẩn đoán vi khuẩn lỵ là:

a)

Phân

b)

Chất nôn

c)

Máu tĩnh mạch

d)

Dịch ruột

26.

Trực khuẩn lỵ xâm nhập vào cơ thể để gây bệnh qua con đường:

a)

Tiêm truyền

b)

Mẹ sang con

c)

Tình dục

d)

Tiêu hóa

27.

Vaccin phòng bệnh tả là:

a)

Vaccin chết và vaccine tinh chế

b)

Vaccin tinh chế và vacccin sống giảm độc lực

c)

Vaccin sống giảm độc lực và vaccine chết

d)

Vaccin tái tổ hợp và vaccine tinh chế

28.

Hội chứng lỵ bao gồm các triệu chứng:

a)

Đau bụng và tiêu chảy phân nhiều nước

b)

Đau quặn bụng, phân có máu tươi

c)

Đau bụng và tiêu chảy phân nhầy máu

d)

Đau quặn, mót rặn, phân nhầy máu

29.

Vi sinh vật gây bệnh lây truyền qua con đường tiếp xúc trực tiếp là:

a)

Virus bại liệt

b)

Virus cúm

c)

Vi khuẩn lậu

d)

Vi khuẩn phế cầu

30.

Phế cầu xâm nhập vào cơ thể qua con đường:

a)

Tiêm truyền

b)

Hô hấp

c)

Tình dục

d)

Tiêu hóa

31.

Xác định phế cầu dựa vào những tiêu chuẩn sau, TRỪ:

a)

Song cấu hình ngọn nến

b)

Bắt màu Gram (+)

c)

Test optochin (-)

d)

Catalase (-)

32.

Xác định tụ cầu vàng dựa vào những tiêu chuẩn sau, TRỪ:

a)

Cầu khuẩn xếp thành từng đám

b)

Bắt màu Gram (+)

c)

Lên men đường glucose

d)

Làm đục môi trường canh thang

33.

Xác định liên cầu nhóm A dựa vào những tiêu chuẩn sau, TRỪ:

a)

Cầu khuẩn xếp thành từng chuỗi

b)

Bắt màu Gram (+)

c)

Thử nghiệm bacitracin (+)

d)

Test optochin (+)

34.

Phầy khuẩn tả có đặc điểm:

a)

Hô hấp hiếu khí

b)

Hô hấp kỵ khí

c)

Có khả năng sinh nha bào

d)

Hô hấp hiếu - kỵ khí tuỳ tiện

35.

Interferon tiêu diệt virus bằng cách:

a)

Ức chế sự hoạt động của mARN

b)

Ức chế sự hoạt động của ADN

c)

Tác động lên capsid

d)

Tác động lên envelop

36.

Chức năng KHÔNG phải của vỏ bao ngoài (envelope):

a)

Tham gia vào quá trình hấp phụ của virus lên màng tế bào cảm thụ

b)

Tham gia vào quá trình lắp ráp và giải phóng virus ra khỏi tế bào

c)

Tham gia vào sự hình thành tính ổn định kích thước của virus

d)

Bảo vệ acid nucleic

37.

Các loại vaccin phòng cúm hiện nay cũng chỉ cho kết quả rất hạn chế vì:

a)

Hiệu lực miễn dịch yếu không có khả năng bảo vệ cơ thể

b)

Virus cúm hay đột biến

c)

Đường đưa vaccin vào cơ thể chưa thích hợp

d)

Miễn dịch thu được không bên vững

38.

Virus cúm được phân thành ba nhóm:

a)

Nhóm A- B- C

b)

Nhóm A- B- S

c)

Nhóm C – N – A

d)

Nhóm A– B – H

39.

Virus cúm không gây ra triệu chứng nào sau đây:

a)

Sốt nhẹ, hắt hơi

b)

Đau đầu, ho, xuất tiết dịch nhiều lần

c)

Ở trẻ em có thể sốt cao, co giật, viêm dạ dày - ruột

d)

Nổi ban đỏ dị ứng vùng mặt

40.

Vỏ bao ngoài của virus cúm có hai loại kháng nguyên sau đây:

a)

Kháng nguyên H và kháng nguyên A

b)

Kháng nguyên H và kháng nguyên B

c)

Kháng nguyên H và kháng nguyên M

d)

Kháng nguyên H và kháng nguyên N

41.

Thời kỳ ủ bệnh của virus cúm thường gặp là:

a)

1 tháng

b)

2 tháng

c)

10- 20 ngày

d)

1 - 5 ngày

42.

Đặc điểm cấu trúc của virus cúm:

a)

Hình cầu, cấu trúc đối xứng hình xoắn, có vỏ bao ngoài

b)

Hình tròn, chứa ADN, có vỏ bao ngoài

c)

Hình bầu dục, đường kính 100 – 120 nm, chứa ARN

d)

Hình bầu dục, đường kính 100 – 120 nm, chứa ADN

43.

Bệnh quai bị có đặc điểm:

a)

Lây qua các giọt nước bọt

b)

Bệnh thường gặp vào mùa thu

c)

Bệnh thường gặp vào mùa hè

d)

Gặp nhiều nhất vào trẻ dưới 6 tháng

44.

Vi sinh vật gây bệnh lây truyền qua côn trùng tiết túc là:

a)

Virus sốt xuất huyết

b)

Virus dại

c)

Virus cúm

d)

Virus quai bị

45.

Vector truyền bệnh chính của virus dengue là muỗi:

a)

Anopheles

b)

Culex

c)

Mansonia

d)

Aedes

46.

Bệnh phẩm xét nghiệm thường lấy nhất ở bệnh nhân sốt xuất huyết là:

a)

Máu

b)

Tổ chức gan

c)

Tổ chức lách

d)

Dịch bạch huyết

47.

Miễn dịch thụ động thu được sau mắc sởi:

a)

Không bền

b)

Bền vững

c)

Tồn tại trong 1 năm

d)

Tồn tại trong 6 tháng

48.

Virus Dengue KHÔNG gây ra triệu chứng nào sau đây:

a)

Sốt cao 39 – 40° kèm theo rét run

b)

Đau đầu, đau người

c)

Xuất hiện ban dát sần và thể tinh hồng nhiệt

d)

Co cứng cơ

49.

Đặc điểm cấu trúc của virus sởi:

a)

Chứa ADN sợi đơn, vỏ capsid đối xứng xoắn có bao ngoài

b)

Chứa ARN sợi đơn, vỏ capsid đối xứng xoắn có bao ngoài

c)

Hình bầu dục, cấu trúc đối xứng hình khối

d)

Hình tròn, cấu trúc đối xứng

50.

Virus sởi gây bệnh cho:

a)

Chủ yếu ở trẻ em < 12 tuổi

b)

Mọi đối tượng

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Chủ yếu ở trẻ em > 12 tuổi