wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Toán cuối kỳ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?

a)

3x-1>0

b)

2/x -3> x

c)

2x + y < 1

2.

Số -1 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau ?

a)

x2+4x+2=0

b)

2x2-5x-7=0

c)

-3x2+5x-2=0

d)

x2+1=0

3.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

a)

A. .sĩn=2020

b)

B. .tanx=2019

c)

C. .sinx=1/2

d)

D. .cosx=1

4.

Trong lớp có 15 học sinh nữ và 13 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một bạn trong lớp ?

a)

A. 28.

b)

B. 29.

c)

C. 15.

d)

D. 13.

5.

Khai triển (x+5)20có tất cả bao nhiêu số hạng ?

a)

A. .18

b)

B. .19

c)

C. .20

d)

D. .21

6.

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất “Mặt xuất hiện là số lẻ” bằng

a)

A. .1/2

b)

B. .1/3

c)

C. .1/4

d)

D. .1/6

7.

Tập xác định của hàm số y= x4-x2+1 là

a)

A. R

b)

B.R\{2}

c)

C.R\{-1}

d)

D.R\{-2}

8.

Hàm số y=x5 có đạo hàm là

a)

A.x4

b)

B.5x6

c)

C.5x4

d)

D.6x6

9.

Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

a)

A. x = 1

b)

B. x = 0

c)

C. x = 5

d)

D. x = 2

10.

Đường cong ở hình sau là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào ?

a)

A. y=x42x21y=x^4-2x^2-1

b)

B. y=x2+1y=x^2+1

c)

C. y=x33x2+3y=x^3-3x^2+3

d)

D. y=x+2x2y=\frac{x+2}{x-2}

11.

Tại một nơi không có gió, một chiếc khinh khí cầu đang đứng yên đã được phi công cài đặt cho nó chế độ chuyển động đi xuống. Biết khinh khí cầu đã chuyển động với vận tốc tuân theo quy luật v(t) = 10tt210t-t^2 , trong đó t (phút) là thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động, v(t) được tính theo đơn vị mét/phút (m/p). Tính vận tốc của khinh khí cầu tại thời điểm t = 2 (phút).

a)

A. 10 m/p.

b)

B. 16 m/p.

c)

C. 20 m/p.

d)

D. 14 m/p.

12.

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+6 là

a)

A. x2+C

b)

B.x2+6x+C

c)

C. 2x2+C

d)

2x2+6x+C

13.

123x2dx\int_1^23x^2dx bằng

a)

A. -3

b)

B. . -8

c)

C. 7.

d)

D. -5

14.

Cho 01f(x)dx=3\int_0^1f\left(x\right)dx=3 . Tích phân 012 f(x)dx\int_0^12\ f\left(x\right)dx bằng

a)

A. 6.

b)

B. 1.

c)

C. 0.

d)

D. 2.

15.

Câu 15. Cho hai số phức z1=6+2i, z2=8+4iz_1=6+2i,\ z_2=-8+4i . Tính z1z2z_1-z_2

a)

A. 12 - i

b)

B. 5 + 10i

c)

C. 18

d)

D. 14 - 2i

16.

Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, cho a=4i3j\overrightarrow{a}=\overrightarrow{4i}-\overrightarrow{3j} . Toạ độ của a\overrightarrow{a}

a)

.(4;-3)

b)

(-4;-3)

c)

(4;3)

d)

(-3;4)

17.

Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy , cho OA=i3j\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{i}-\overrightarrow{3j} . Tọa độ của điểm A là

a)

(1;-3)

b)

(0;-3)

c)

(1;3)

d)

(-3;1)

18.

Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng d:{x=2+5t ; y= 1+4t}d:\left\{\text{x=2+5t}\ ;\ y=\ 1+4t\right\} có một vectơ chỉ phương là

a)

u1=(2;1)\overrightarrow{u_1}=\left(2;1\right)

b)

. u2=(5;4)\overrightarrow{u_2}=\left(5;4\right)

c)

. u3=(4;5)\overrightarrow{u_3}=\left(4;5\right)

d)

u4=(5;4)\overrightarrow{u_4}=\left(5;-4\right)

19.

Câu 19. Hình tứ diện có tất cả bao nhiêu mặt ?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

20.

Câu 20. Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau. Số điểm chung của hai mặt phẳng (P) và (Q) là

a)

1.

b)

2.

c)

0.

d)

4.

21.

Câu 21. Cho khối hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh cùng xuất phát tại một đỉnh lần lượt là a,b,c . Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho là

a)

. V=abcV=abc

b)

. V=13abcV=\frac{1}{3}abc

c)

. V=16abcV=\frac{1}{6}abc

d)

. V=12abcV=\frac{1}{2}abc

22.

Câu 22. Thể tích của khối nón tròn xoay có diện tích đáy B và chiều cao h bằng

a)

.V = Bh

b)

. V= 13BhV=\ \frac{1}{3}Bh

c)

. V=16BhV=\frac{1}{6}Bh

d)

. V=12BhV=\frac{1}{2}Bh

23.

Câu 23. Cho đoạn thẳng AB = 10cm, mặt cầu (S) đường kính AB có bán kính bằng

a)

20cm

b)

10cm

c)

5cm

d)

2,5cm

24.

Câu 24. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt cầu (S) tâm I(1;2;3) bán kính R =2 có phương trình là

a)

. (x2)2+(y1)2+(z3)2=4\left(x-2\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-3\right)^2=4

b)

(x1)2+(y2)2+(z3)2=4\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=4

c)

(x1)2+(y2)2+(z3)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=2

d)

x2+(y2)2+(z3)2=4x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=4

25.

Câu 25. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P): x-2y+2z-5=0 . Tìm tọa độ một vectơ pháp tuyến của (P) .

a)

(1;-2;2)

b)

(1;2;2)

c)

(-1;-2;2)

d)

(1;2;-2)

26.

Câu 26. Cho phương trình x22x15=0x^2-2x-15=0 có hai nghiệm x1,x2x_1,x_2 . Tích hai nghiệm của phương trình bằng

a)

2.

b)

-15.

c)

. 152\frac{-15}{2}

d)

. 152\frac{15}{2}

27.

Câu 27. Tính giá trị của biểu thức M=log448+log123M=\log_448+\log_{\frac{1}{2}}\sqrt[]{3}

a)

M = 4

b)

M = 1

c)

M = 3

d)

M =2

28.

Câu 28. Có bao nhiêu cách xếp 5 bạn A;B;C;D;E vào một bàn dài gồm 5 chỗ ?

a)

120.

b)

25.

c)

125.

d)

5.

29.

Câu 29. Cho hàm số f(x)=x33x2+2f\left(x\right)=x^3-3x^2+2 . Tập nghiệm của bất phương trình f(x)>0f'\left(x\right)>0

a)

. (;0)(2)\left(-\infty;0\right)\cup\left(2-\infty\right)

b)

.(0;2)

c)

. (;1)\left(-\infty;1\right)

d)

. (1;+)\left(1;+\infty\right)

30.

Câu 30. Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng (0;+)\left(0;+\infty\right) . Mệnh đề nào

a)

f(1) > f(2)

b)

f(43)>f(54)f\left(\frac{4}{3}\right)>f\left(\frac{5}{4}\right)

c)

f(1) > f(-1)

d)

f(3) > f( π)f\left(\ \pi\right)

31.

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d . Tập nghiệm của bất phương trình là

a)

giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2

b)

điểm cực tiểu của hàm số là

y = -4

c)

điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là (2;-4)

d)

điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là x = 2

32.

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2.

b)

Điểm cực tiểu của hàm số là

c)

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

d)

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

33.

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x33x2+2y=x^3-3x^2+2 trên đoạn [-1;3] Khi đó M,m bằng

a)

2

b)

0

c)

5

d)

-4

34.

Cho hàm số y=axbx1y=\frac{ax-b}{x-1} có đồ thị như hình sau. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

b<a<0

b)

a<b<0

c)

b>a và a<0

d)

a<0<b

35.

112x2xdx\int_{-1}^1\left|2^x-2^{-x}\right|dx bằng

a)

1ln2\frac{1}{\ln2}

b)

2ln2\frac{2}{\ln2}

c)

ln2

d)

2ln22\ln2

36.

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=ex+xy=e^x+x , trục hoành, trục tung và đường x = 1

a)

S=e +12S=e\ +\frac{1}{2}

b)

S=e12S=e-\frac{1}{2}

c)

S=e1S=e-1

d)

S=e+1S=e+1

37.

Số phức z=5i1+iz=\frac{5-i}{1+i} có phần thực là

a)

3i

b)

3

c)

2 + i

d)

2

38.

Cho một hình trụ có bán kính đáy bằng 40cm và có chiều cao h=10cm. Thể tích của khối trụ tương ứng hình trụ đã cho là

a)

96000π cm396000\pi\ cm^3

b)

16000π cm316000\pi\ cm^3

c)

48000π cm348000\pi\ cm^3

d)

24000π cm324000\pi\ cm^3

39.

Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy, SA= 2a và mặt đáy là hình vuông cạnh 2a Tính khoảng cách từ A đến (SCD).

a)

a3a\sqrt[]{3}

b)

2a22a\sqrt[]{2}

c)

a22\frac{a\sqrt[]{2}}{2}

d)

a2a\sqrt[]{2}

40.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2+y2+z22x2y4z+m=0x^2+y^2+z^2-2x-2y-4z+m=0 là phương trình của một mặt cầu.

a)

m6m\ge6

b)

m>6m>6

c)

m < 6

d)

m6m\le6

41.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d: {x=1+2t; y=2+3t; z=5t}d:\ \left\{x=1+2t;\ y=2+3t;\ z=5-t\right\} . Đường thẳng d không đi qua điểm nào dưới đây ?

a)

M = (1;2;5)

b)

M = (-1;-1;6)

c)

P = (3;5;4)

d)

N = (2;3;-1)

42.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3+3x2+3mx1y=-x^3+3x^2+3mx-1 nghịch biến trên khoảng (0;+)\left(0;+\infty\right)

a)

m > 0

b)

m1m\le-1

c)

m1m\le1

d)

m2m\ge2

43.

Câu 42. Cho hàm số y=x33x2+mxy=x^3-3x^2+mx . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.

a)

A. .m=0

b)

B. m0m\ne0

c)

C. .m>0

d)

D. m<0

44.

Câu 43. Gọi M và m lần lượt là Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x3+3x212x+2y=2x^3+3x^2-12x+2 trên đoạn [-1;2] . Tỉ số M/m bằng

a)

A. -2.

b)

B. -1/3

c)

C. -1/2

d)

D. -3

45.

Câu 45. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x4x2+6 (c)y=-x^4-x^2+6\ \left(c\right) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = -6x + 1 là

a)

y=6x+1y=-6x+1

b)

y = -6x + 6

c)

y = 6x+10

d)

y = -6x + 10

46.

Câu 46. Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R . Biết F(5) = 1 và 01xf(5x)dx=1\int_0^1xf\left(5x\right)dx=1 , khi đó 05x2f(x)dx\int_0^5x^2f'\left(x\right)dx bằng

a)

A. .-25

b)

B. .15

c)

C. .123/5

d)

D. 23

47.

Câu 47. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình vận tốc là v = 5+2t(m/s) . Quãng đường vật đi kể từ thời điểm t0 = 0 (s) đến thời điểm t1 = 5(s)

a)

A. .50 m

b)

B. 100 m

c)

C. 40 m

d)

D. 10 m

48.

Câu 48.Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng và điểm A(2;5;-6). Tìm tọa độ điểm M nằm trên sao cho .

a)

A. M(1;-2;-1) hoặc M(5;0;-7).​

b)

B. M(1;-2;1) hoặc M(5;0;-7).

c)

C. M(-1;-2;-1) hoặc M(5;0;7).​

d)

D. M(1;0;-1) hoặc M(7;0;-5).

49.

Câu 49.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng lần lượt có phương trình là d1:{x=1+2t; y=2; z=t} vaˋ d2:{x=3t; y=4+t;z=4}d_1:\left\{x=1+2t;\ y=2;\ z=-t\right\}\ và\ d_2:\left\{x=3-t;\ y=4+t;z=4\right\} . Độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng d1 và d2 bằng:

a)

A.. 262\sqrt[]{6}

b)

B. ​ 6\sqrt[]{6}

c)

C. 222\sqrt[]{2}

d)

D.4

50.

Câu 50. Một hộp sữa hình trụ có thể tích v (không đổi) được làm từ một tấm tôn có diện tích đủ lớn. Nếu hộp sữa chỉ kín một đáy thì để tốn ít vật liệu nhất, hệ thức giữa bán kính đáy R và đường cao h bằng

a)

A. . h=3Rh=\sqrt[]{3}R

b)

B. h=2Rh=\sqrt[]{2}R

c)

C. h=2R

d)

D. h=R