wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Một trong những bệnh kí sinh trùng đường máu phổ biến gây thiệt hại nghiêm trọng cho đàn trâu, bò là:

a)

A. Bệnh tụ huyết trùng trâu bò

b)

B. Bệnh chướng hơi dạ cỏ

c)

C. Bệnh viêm vú

d)

D. Bệnh tiên mao trùng

2.

Câu 2: Đặc điểm nổi bật của bệnh tụ huyết trùng trâu bò là gì?

a)
  • Gây tụ huyết ở trong tim, khó nhận biết

b)
  • Gây tụ huyết, xuất huyết ở những vùng nhất định trên cơ thể

c)
  • Gây xuất huyết ở mọi bộ phân trên cơ thể

d)
  • Không có biểu hiện gì đặc biệt.

3.

Câu 3: Chẩn đoán di truyền là:

a)
  • Việc sử dụng các xét nghiệm dựa trên chỉ thị phân tử như nucleic acid (DNA, RNA), đoạn gene hay bộ gene hoàn chỉnh của vi sinh vật để chẩn đoán bệnh.

b)
  • Việc sử dụng các xét nghiệm dựa trên chỉ thị nguyên tử như perclonic acid (PDA, HNA), đoạn gene hay bộ gene hoàn chỉnh của vi sinh vật để chẩn đoán bệnh.

c)
  • Việc áp dụng công nghệ gene để khống chế cách hoạt động của vi khuẩn và tế bào trên một mô nhằm xác định bệnh tật

d)
  • Việc áp dụng công nghệ hóa - sinh để khống chế cách hoạt động của vi khuẩn và tế bào trên cơ thể nhằm xác định bệnh tật.

4.

Câu 4: Đâu không phải ưu điểm của phương pháp PCR?

a)

A. Cho kết quả nhanh

b)

B. Độ nhạy cao

c)

C. Thao tác đơn giản

d)

D. Độ chính xác cao

5.

Câu 5: Dưới đây là những lợi ích của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất vaccine phòng bệnh cho vật nuôi. Ý nào không đúng?

a)
  • Việc sản xuất vaccine được phát triển nhanh

b)
  • Quy trình sản xuất được công nghiệp hóa cao, cho ra hàng loạt sản phẩm đồng đều với giá thành thấp

c)
  • Vaccine được nghiên cứu, sản xuất và sử dụng một cách nhanh chóng, dễ dàng, không cân nhiêu kiên thức chuyên môn

d)
  • Vaccine thường có đáp ứng miễn dịch tốt hơn, hiệu quả cao hơn so với vaccine cổ điển

6.

Câu 6 : Chuồng trại chăn nuôi cần đảm bảo điều kiện gì để vật nuôi phát triển tốt?

a)

A. Thoáng mát, sạch sẽ

b)

B. Chật hẹp nhưng đủ ánh sảng

c)

C. Kín gió, ít ánh sáng

d)

D. Ẩm ướt nhưng thoáng khí

7.

Câu 7: Cho các ý sau:

l. Nâng cao hiệu quả sử dụng các sản phẩm.

II. Tiêu diệt một số mầm bệnh và kéo dài thời gian bảo quản thực phẩm.

III. Ôn định giá cả, đảm bảo cung ứng kịp thời cho thị trường khi thiếu hụt.

IV. Nâng cao giá trị dinh dưỡng của thực phẩm.

V. Tăng giá trị kinh tế.

VI. Tăng khả năng xuất khẩu, mở rộng thị trường cho sản phẩm.

Hãy chỉ ra đâu là vai trò của bảo quản các sản phẩm chăn nuôi?

a)

A. І, ll,lll.

b)

B. I, III, IV.

c)

C. I, IV, VI.

d)

D. I, III, VI.

8.

Câu 8: Cho các ý sau:

I. Nâng cao hiệu quả sử dụng các sản phẩm.

II. Tiêu diệt một số mầm bệnh và kéo dài thời gian bảo quản thực phẩm.

III. Ôn dịnh giá cả, đảm bảo cung ứng kịp thời cho thị trường khi thiếu hụt.

IV. Nâng cao giá trị dinh dưỡng của thực phâm.

V. Tăng giá trị kinh tê.

Vi. Tăng khả năng xuất khẩu, mở rộng thị trường cho sản phẩm.

Hãy chỉ ra đâu là vai trò của chế biến các sản phẩm chăn nuôi

a)

A. l, ll, lll

b)

B. II, lII, IV.

c)

C. II, IV, V.

d)

D. I, III, V

9.

Câu 9: Cho các ý sau, hãy chỉ ra đâu không phải là vai trò của bảo quản các sản phẩm chăn nuôi ?

l. Nâng cao hiệu quá sử dụng các sản phâm.

II. Tiêu diệt một số mầm bệnh và kéo dài thời gian bảo quản thực phâm.

III. Ôn định giá cả, đảm bảo cung ứng kịp thời cho thị trường khi thiếu hụt.

VI. Tăng khả năng xuất khẩu, mở rộng thị trường cho sản phẩm.

a)

l

b)

ll

c)

lll

d)

lV

10.

Câu 10: Cho các ý sau, hãy chỉ ra đâu không phải là vai trò của chế biến các sản phẩm chăn nuôi ?

I . Nâng cao hiệu quả sử dụng các sản phẩm

ll . Tiêu diệt một số mầm bệnh và kéo dài thời gian bảo quản thực phẩm

III. Nâng cao giá trị dinh dưỡng của thực phẩm.

IV. Tăng giá trị kinh tế.

a)

l

b)

ll

c)

lll

d)

lV

11.

Câu 11: "Hạ nhiệt độ sản phẩm xuống thấp hơn nhiệt độ môi trường nhưng lớn hơn nhiệt độ đóng băng của nước trong sản phẩm" là nội dung của phương pháp bảo quản:

a)

A. Bảo quản dài hạn

b)

B. Bảo quản lạnh

c)

C. Bảo quản lạnh đông

d)

D. Bảo quản mát

12.

Câu 14: Nhiệt độ thích hợp cho qua trinh thanh trùng sữa là :

a)

A. 60° C đến 65°C

b)

B. 90°C đên 95°C

c)

C. 80°C đến 85°C

d)

D. 70°C đến 75°C

13.

Câu 15: Nhiệt độ thích hợp cho quá trình tiệt trùng sữa là:

a)

A. 125°C đến 140°C

b)

B. 90°C đến 100°C

c)

C. 135°C đến 175°C

d)

D. 150°C đến 200°C

14.

Câu 16: Trật tự các bước đúng trong quy trình sản xuất thịt hộp:

a)
  • Sơ chế nguyên liệu →Đóng hộp → Tiệt trùng → Xử lý nhiệt → Bảo quản.

b)
  • Sơ chế nguyên liệu → Xử lý nhiệt → Đóng hộp → Tiệt trùng → Bảo quản.

c)
  • Sơ chế nguyên liệu → Tiệt trùng → Xử lý nhiệt → Đóng hộp → Bảo quản.

d)
  • Sơ chế nguyên liệu → Xử lý nhiệt →Tiệt trùng → Đóng hộp → Bảo quản.

15.

Câu 17: " Xử lý nhiệt độ khoảng 100 - 121°C trong khoảng 15 phút" là nội dung của bước nào trong quy trình sản xuất thịt hộp?

a)

A. Xử lý nhiệt

b)

B. Đóng hộp

c)

C. Tiệt trùng

d)

D. Bảo quản.

16.

Câu 18: "Làm chín nguyên liệu bằng các biện pháp phù hợp " là nội dung của các bước nào trong quy trình sản xuất thịt hộp ?

a)

A. Xử lí nhiệt

b)

B. Đóng hộp

c)

C. Tiệt trùng

d)

D. Bảo quản

17.

Câu 19: Nước uống cung cấp cho vật nuôi cần có đặc diểm gì?

a)

A. Độ mặn thấp

b)

B. Độ pH cao

c)

C. Sạch sẽ, không bị ô nhiễm

d)

D. Tối thiểu 10 độ C

18.

Câu 20: Câu nào sau đây không đúng về hệ thống thu trứng tự động trong chuồng nuôi gà đẻ công nghệ cao?

a)
  • Hộ thống thu trứng tự động thường được áp dụng trong các trang trại gà đẻ nuôi chăn thả ngoài trời.

b)
  • Trứng từ các khu vực chuồng nuối sẽ được thu gom tự động và theo hệ thống băng tải chuyển về khu xử lí để xếp khay.

c)
  • Quy trình khép kín bao gồm xử lí trứng qua máy soi, cân và phân loại trứng theo trọng lượng. Khi soi qua thiết bị hiện đại, trứng được tiệt trùng bằng tia UV, loại bò trứng có tia máu, nứt vỡ, tránh bị vi khuẩn xâm nhập

d)
  • Hệ thồng có chức năng rửa và vệ sinh tự động, thiết bị máy móc luôn sạch sẽ, đảm bảo trứng chấ lượng cao - sạch - an toàn đến tay người tiêu dùng

19.

Câu 21: Bao quản thịt sau giết mổ cần:

a)

A. Ngâm thịt vào nước nóng

b)

B. Bảo quản trong nhiệt độ lạnh thích hợp

c)

C. Bọc thịt trong bao kín

d)

D. Để thịt ngoài không khí 24 giờ

20.

Câu 22: Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường chăn nuôi là:

a)

A. Vệ sinh chuồng trại thường xuyên

b)

B. Quản lý chất thải không đúng cách

c)

C. Sử dụng thức ăn hữu cơ

d)

D. Dùng thuốc thú y đúng liều lượng

21.

Câu 23: Phương pháp xử lý chất thải bằng hầm biogas mang lại lợi ích gì?

a)

A. Tạo ra năng lượng sạch và giảm ô nhiễm

b)

B. Giảm nhiệt độ chuồng trại

c)

C. Loại bỏ hoàn toàn chất thải rắn

d)

D. Tăng khả năng sinh sản của vật nuôi

22.

Câu 24: Dưới đây là kết quả của Dự án Cạnh tranh Chăn nuôi và An toàn Thực phẩm khi lồng ghép các biện phap quản lí chất thải tôt. Ý nào là đúng?

a)
  • Tỉ lệ chêt của lợn và gia câm giảm từ 35% xuông còn 11,8%

b)
  • Thời gian vỗ béo cho lợn rút ngắn từ 186 ngày xuống 118 ngày

c)
  • Thời gian vỗ béo cho gia cầm từ 66 ngày xuống 58 ngày

d)
  • Không có gì thay đổi

23.

Câu 25. Bệnh ở vật nuôi sẽ gây thiệt hại kinh tế cho người chăn nuôi bởi những nguyên nhân nào dưới đây?

  1.   Làm giảm sản lượng sản phẩm chăn chăn nuôi, thậm chí không cho thu hoạch.

  2.   Tiêu tôn chi phí chữa bệnh cho vật nuôi.

  3.   Gây ô nhiêm môi trường, làm mất cân bằng sinh thái.

  4.   Làm giảm chất lượng sản phẩm chăn nuôi, bán với giá thấp.

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,2,4

d)

1,3,4

24.

Câu 26. Ở lợn thường mắc những bệnh nào?

a)

A. Bệnh dịch tả, tai xanh, tụ huyết trùng.

b)

B. Bệnh dịch tả, tai xanh.

c)

C. Bệnh dịch tả, tụ huyết trùng.

d)

D. Bệnh tai xanh, tụ huyết trùng.

25.

Câu 27. Nguyên nhân gây bệnh tụ huyết trùng lợn là do

a)
  • vi khuẩn gram âm Pasteurella multocida gây ra, vi khuẩn có sẵn trong niên mạc mũi và hạch amidan của lợn. Khi cơ thể vật nuôi giảm sức đề kháng thì vi khuẩn có cơ hội tăng sinh, tăng độc lực và gây bệnh.

b)
  • vi khuẩn gram dương Pasteurella multocida gây ra, vi khuẩn có sẵn trong niên mạc mũi và hạch amidan của lợn. Khi cơ thể vật nuôi giảm sức đề kháng thì vi khuẩn có cơ hội tăng sinh, tăng độc lực và gây bệnh.

c)
  • vi khuẩn gram âm Pasteurella multocida gây ra, vi khuẩn có sẵn trong niên mạc mũi và hạch amidan của lợn. Khi cơ thể vật nuôi tăng sức đề kháng thì vi khuẩn có cơ hội tăng sinh, tăng độc lực và gây bệnh.

d)
  • vi khuẩn gram dương Pasteurella multocida gây ra, vi khuẩn có sẵn trong niên mạc mũi và hạch amidan của lợn. Khi cơ thể vật nuôi tăng sức đề kháng thì vi khuẩn có cơ hội tăng sinh, tăng độc lực và gây bệnh.

26.

Câu 28. Đặc điểm nào sau đây không xuất hiện ở gà bị mắc bệnh Newcastle?

a)

A. Mào màu tím tái.

b)

B. Mắt lồi, xuất huyết.

c)

C. Nhớt dãi chảy nhiều.

d)

D. Thực quản xuất huyết.

27.

Câu 29. Bệnh lở mồm, long móng gây hại ở những động vật nào sau đậy?

a)

A. Trâu, bò, dê, lợn.

b)

B. Trâu, bò, gà, vịt.

c)

D. Gia súc, gia cầm.

d)

C. Trâu, bò, chó, mèo.

28.

Câu 30. Phát biêu nào dưới đây không đúng khi nói vê ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất vaccine DNA tái tổ hợp trong để phòng bệnh cho vật nuôi?

a)

A. Tiết kiệm chi phí chăn nuôi.

b)

B. Phòng bệnh cho vật nuôi một cách an toàn.

c)

C. Đáp ứng đủ vacccine cho vật nuôi.

d)

D. Trị bệnh cho vật nuôi một cách hiệu quả

29.

Câu 31. Xây dựng chuồng nuôi theo hướng nào để đón gió mát và ánh sáng mặt trời buổi sáng chiếu vào chuồng?

a)

A. Hướng đông bắc.

b)

B. Hướng tây bắc hoặc nam.

c)

C. Hướng nam hoặc đông nam.

d)

D. Hướng đông hoặc đông nam.

30.

Câu 31. Thức ăn cho gà đẻ trứng phải đầy đủ dinh dưỡng, trong đó

a)
  • chỉ cần đảm bảo đủ hàm lượng calcium.

b)
  • chi cần đảm bảo hàm đủ hàm lượng protein.

c)
  • cần đảm bảo dủ hàm lượng protein hoặc đủ hàm lượng calcium.

d)
  • phải đảm bảo đủ hàm lượng protein và đủ hàm lượng calcium.

31.

Câu 32. Chăn nuôi kêt hợp nhiều công nghệ hiện đại, tiên tiên nhăm nâng cao hiệu quả chăn nuôi, giải phóng sức lao động cho người chăn nuôi và giảm thiểu tác động đến môi trường là mô hình chăn nuôi

a)

A. công nghệ cao.

b)

B. chăn nuôi VietGAP.

c)

C. chăn nuôi thông thường.

d)

D. chăn nuôi hữu cơ.

32.

Câu 33. Đâu không phải là vai trò bào quản sản phẩm chăn nuôi?

a)

A. Nâng cao hiệu quả sử dụng sản phẩm.

b)

B. Tăng khả năng xuất khẩu, mở rộng thị trường.

c)

C. Tăng năng lực cho ngành chế biến.

d)

D. Tăng giá cả khi thị trường thiếu hụt.

33.

Câu 34: Nguyên nhân chính gây ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi

a)

A. sử dụng thuốc phòng bệnh cho vật nuôi.

b)

B. chất thải chăn nuôi.

c)

C. vệ sinh, khử trùng chuồng trại.

d)

D. áp dụng công nghệ cao trong chăn nuôi.

34.

Câu 35: Hãy xác định biện pháp xử lí chất thải chăn nuôi ứng dụng cộng nghệ sinh học phổ biến ?

a)

A. Xây dựng chuồng trại, vệ sinh chăn nuôi.

b)

B. Chăn nuôi tiết kiệm nước.

c)

C. Sử dụng công nghệ biogas.

d)

D. Nuôi động vật khác làm thức ăn cho vật nuôi.

35.

Câu 37: Ý nào không phải là tác dụng của công nghệ biogas trong xử lí chất thải chăn nuôi?

a)
  • Khí sinh học (CH4) làm nhiên liệu trong sinh hoạt, sản xuất

b)
  •   Bã thải được dùng làm phân bón cho cây trồng

c)
  • Nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm chăn nuôi

d)
  • Nước thải sau khi xử lí dùng làm nước tưới cho cây trồng

36.

Câu 39: VietGAP chăn nuôi là gì ?

a)
  • Là hướng dẫn người dân chăn nuôi đạt năng suất cao.

b)
  • Là quy trình thực hành chăn nuôi tốt tại Việt Nam

c)
  • Là chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP

d)
  • Là hướng dẫn nông dân trồng cây gì nuôi con gì cho hiệu quả

37.

Câu 40. Chăn nuôi công nghệ cao là

a)

A. mô hình chăn nuôi được áp dụng tại nhà.

b)

B. mô hình chăn nuôi dành cho gia cầm.

c)

C. mô hình chăn nuôi kết hợp nhiều công nghệ hiện đại, tiên tiến

d)

D. mô hình chăn nuôi trang trại vật nuôi.

38.

Câu 41. Chăn nuôi công nghệ cao có thê áp dụng với những loại vật nuôi nào?

a)

A. những loại vật nuôi như bò sữa, gà, lợn...

b)

B. những loại vật nuôi như chó, mèo, vịt...

c)

C. những loại vật nuôi như chó, gà lấy thịt.

d)

D. những loại vật nuôi như bò, mèo, cá...

39.

Câu 42. Ở mô hình chăn nuôi gà đẻ công nghệ cao, gà được nuôi tập trung trong:

a)
  • Chuông kín có hệ thông kiêm soát nhiệt độ tự động và hệ thông camera giám sát

b)
  • Chuồng kín có hệ thống biến đổi tiểu khí hậu và hệ thống cảm biến

c)
  • Chuồng hở có hệ thống lưu thông gió và hệ thống camera giám sát

d)
  • Chuồng hở có hệ thống cảm biến tác động môi trường xung quanh

40.

Câu 43. Câu nào sau đây không đúng về hệ thống thu trứng tự động trong chuồng nuôi gà đẻ công nghệ cao?

a)
  • Hệ thông thu trứng tự động thường được áp dụng trong các trang trại gà đẻ nuôi chăn thả ngoài trời.

b)
  • Trứng từ các khu vực chuông nuôi sẽ được thu gom tự động và theo hệ thống băng tải chuyên về khu xử lí đề xếp khay

c)
  • Quy trình khép kín bao gồm xử lí trứng qua máy soi, cân và phân loại trứng theo trọng lượng. Khi soi qua thiết bị hiện đại, trứng được tiệt trùng băng tia UV, loại bỏ trứng có tia máu, nứt vỡ, tránh bị vi khuẩn xâm nhập.

d)
  • Hệ thống có chức năng rửa và vệ sinh tự động, thiết bị máy móc luôn sạch sẽ, dảm bảo trứng chất lượng cao - sạch - an toàn đến tay người tiêu dùng.

41.

Câu 44. Câu nào sau đây không đúng về nguyên lí hoạt động / mục đích sử dụng của hệ thống cung cấp thức ăn tự động cho lợn?

a)

A. Thức ăn được bảo quản trong silo. Các silo được kết nối với hệ thống cân điện tử để giám sát lượng thức ăn câp vào và lầy ra hẳng ngày cũng như lượng thức ăn tồn trong silo.

b)

B. Thức ăn từ máng thức ăn theo hệ thống đường truyền vật tải, xích tải đến hộp định lượng silo ở cuôi đường truyền. Hộp nhận silo được gắn cảm biển, giúp định lượng thức ăn cho lợn theo hạn mức cài đặt

c)

C. Thức ăn được cấp từ hộp định lượng xuống máng ăn.

d)

D.Hệ thống này sử dụng cho thức ăn khô, dạng viên và dạng bột.

42.

Cầu 45. Câu nào sau đây không đúng về chuồng nuôi bò sữa áp dụng công nghệ cao?

a)

A. Bò sữa được nuôi trong hệ thống chuồng nửa kín nửa hở năm dãy có hệ thống thay đổi tiểu khí hậu chuồng nuôi.

b)

B. Hệ thồng làm mát tự động được lập trình dựa vào các cảm biến khí hậu trong và ngoài chuồng nuôi.

c)

C. Mỗi con bò được găn chíp điện tử đề kiêm soát tình trạng sức khỏẻ, phát hiện động dục ở bò cái

d)

D. Khu vực vắt sữa tách riêng với khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn.

43.

Cầu 46. Câu nào sau đây không đúng về nguyên lí hoạt động của hệ thống vắt sữa tự động trong trang trại bò sữa?

a)
  • Khởi động hệ thống cảm biến để tạo ra luồng khí CO2 kích hoạt quá trình hút sữa.

b)
  • Đưa bò vào nhà vắt sữa. Mỗi con bò có một chíp cảm biến ở cổ giúp hệ thống nhận diện và thu thập thông tin cá nhân. Bó sữa được vệ sinh bầu vú trước khi văt sữa.

c)
  • Gắn các đầu núm hút sữa vào vú bò. Sữa sau khi vắt sẽ được thu gom qua hệ thông ông dân vào các bồn chứa lạnh để bảo quản. Sữa từ bồn chứa lạnh sẽ được bơm vào các xe bồn lạnh và được vận chuyển tới nhà máy chế biến.

d)
  • Khi phát hiện bò hết sữa, thiết bị sẽ tự tách cụm núm hút sữa ra và kết thúc quá trình vắt sữa.

44.

Câu 47. Khu vực vắt sữa ở chuồng nuôi bò sữa công nghệ cao như thế nào?

a)
  • tách riêng với khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn

b)
  • trong cùng khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn

c)
  • trong cùng khu vực nuôi bò và bán khép kín

d)
  • tách riêng với khu vực nuôi bò và bán khép kín

45.

Câu 48. Trong chăn nuôi lợn công nghệ cao, công nghệ nào được ứng dụng trong xây dựng kiểu chuông kín có hệ thống kiểm soát tiếu khí hậu tự động và chê tạo các trang thiêt bị chăn nuôi như hệ thông cung cấp thức ăn, nước uống?

a)

A. Công nghệ AI

b)

B. Công nghệ HyperFrame

c)

C. Công nghệ cơ khí tự động hóa

d)

D. Công nghệ chuồng nuôi tự động