wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh cuối kì 1

Total questions: 48

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố khoáng trong đất chủ yếu được cơ quan nào của cây hấp thụ?

a)

Rễ và lá

b)

Rễ

c)

Thân

d)

2.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

CO2, H2O

b)

CO2, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, O2

3.

Quang hợp thải ra khí

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Ánh sáng

d)

Chlorophyll

4.

Sản phẩm chính của quang hợp là

a)

C6H12O6, H2O

b)

C6H12O6, CO2

c)

C6H12O6, O2

d)

C6H12O6, ATP

5.

Cơ quan quang hợp chủ yếu ở thực vật trên cạn là

a)

b)

Thân

c)

Rễ

d)

Hoa

6.

Bào quan quang hợp chủ yếu ở thực vật là

a)

Ti thể

b)

Peroxisome

c)

Lục lạp

d)

Ribosome

7.

Sắc tố quang hợp chính ở thực vật là

a)

xanthophyll

b)

Diệp lục ( Chlorophyll)

c)

Phicobilin

d)

Carotenoid

8.

Hô hấp thải ra khí

a)

O2

b)

CO2

c)

H2O

d)

CO

9.

Sản phẩm chính của hô hấp là

a)

CO2, H2O, ATP

b)

C6H12O6, CO2, ATP

c)

C6H12O6, O2, ATP

d)

C6H12O6, ATP

10.

Ở thực vật, năng lượng phục vụ cho các hoạt động sống do quá trình hô hấp là

a)

ATP

b)

nhiệt năng

c)

NADH

d)

FADH2

11.

Trong quá trình hô hấp, một phần năng lượng bị mất đi dưới dạng

a)

hoá năng

b)

nhiệt năng

c)

điện năng

d)

cơ năng

12.

Ở thực vật, bộ phận nào làm nhiệm vụ hô hấp?

a)

Tất cả các bộ phận

b)

Rễ

c)

Thân

d)

13.

Trong cây, bộ phận diễn ra hô hấp mạnh nhất ở thực vật?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Hoa

14.

Trong quá trình tiêu hóa ở khoang miệng của người, tỉnh bột được biến đổi thành đường maltose nhờ tác dụng của enzim nào trong nước bọt?

a)

amylase

b)

maltase

c)

protease

d)

Lipase

15.

Enzyme pepsin trong dạ dày có tác dụng tiêu hóa

a)

Phos-pholipid

b)

protein

c)

lipid

d)

carbohydrate

16.

Ở người và đa số động vật, bộ phận trực tiếp hấp thụ chất dinh dưỡng là

a)

manh tràng

b)

ruột non

c)

dạ dày

d)

ruột già

17.

Ở người, các chất dinh dưỡng khi đi ra khỏi hệ tiêu hóa sẽ đi vào

a)

ruột non

b)

máu và hệ tuần hoàn

c)

các tế bào

d)

hệ hô hấp

18.

Chất nào sau đây ruột non không hấp thụ được

a)

amino acid

b)

đường đơn

c)

vitamin

d)

protein

19.

Ở động vật nhai lại, thức ăn được tiêu hóa vi sinh vật tại

a)

dạ lá sách

b)

dạ tổ ong

c)

dạ múi khế

d)

dạ cỏ

20.

Bộ phận nào ở động vật nhai lại có chức năng tương tự dạ dày người.

a)

Dạ múi khế

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ cỏ

d)

Dạ lá sách

21.

Động vật nhai lại có dạ dày mấy ngăn?

a)

2 ngăn

b)

4 ngăn

c)

1 ngăn

d)

3 ngăn

22.

Ở động vật có dạ dày đơn, thức ăn được tiêu hóa vi sinh vật tại

a)

ruột già

b)

ruột non

c)

dạ dày

d)

manh tràng

23.

Ở người, chất được biến đổi hoá học ngay từ miệng là:

a)

Protein

b)

Tinh bột

c)

Lipit

d)

Xenlulôzơ

24.

Côn trùng và một số chân khớp trên cạn có hình thức hô hấp bằng

a)

hệ thống ống khí

b)

bằng mang

c)

bằng phổi

d)

qua bề mặt cơ thể

25.

Động vật sau đây trao đổi khi qua ống khí là

a)

giun đốt, châu chấu

b)

lươn, dế mèn

c)

châu chấu, gián

d)

chim bồ câu, cá

26.

Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng được thực hiện nhờ

a)

sự co dãn của phần bụng

b)

sự di chuyển của chân

c)

sự nhu động của hệ tiêu hoá

d)

sự vận động của cánh

27.

Động vật nào có hệ tuần hoàn hở?

a)

b)

khỉ

c)

chim

d)

cào cào

28.

Tôm, cua, trai, sò, hến có hệ tuần hoàn

a)

kín

b)

hở

c)

đơn

d)

kép

29.

Ở động vật nào sau đây, động mạch chủ vận chuyển máu pha?

a)

b)

lưỡng cư

c)

chim

d)

thú

30.

Máu không có chức năng vận chuyển khí ở nhóm động vật nào sau đây?

a)

giun tròn

b)

giun đốt

c)

côn trùng

d)

giáp xác

31.

Thành phần của hệ mạch ở hệ tuần hoàn kín gồm:

a)

động mạch và mao mạch

b)

tĩnh mạch và mao mạch

c)

động mạch và tĩnh mạch

d)

động mạch, tĩnh mạch và mao mạch

32.

Miễn dịch là

a)

khả năng cơ thể tự miễn nhiễm với tất cả bệnh tật.

b)

khả năng cơ thể tự bổ sung các chất kháng bệnh.

c)

khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.

d)

khả năng cơ thể tự điều hòa các hoạt động sống.

33.

Hệ miễn dịch ở người gồm 2 tuyến miễn dịch là

a)

miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu

b)

miễn dịch hoàn toàn và bán hoàn toàn

c)

miễn dịch tự phát và miễn dịch nhân tạo

d)

miễn dịch cơ thể và miễn dịch môi trường

34.

Chức năng chính của thận trong hệ tiết niệu là

a)

điều hoà đường huyết

b)

lọc máu và tạo nước tiểu

c)

trao đổi khí với tế bào

d)

tạo ra chất dinh dưỡng

35.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế

a)

điều hoà huyết áp

b)

điều hoà đường huyết

c)

điều hoà áp suất thẩm thấu

d)

điều hoà nhịp tim

36.

Nội môi là

a)

môi trường bên trong tế bào, nơi tế bào thực hiện chuyển hóa vật chất.

b)

môi trường bên trong tế bào, nơi tế bào thực hiện chuyển hóa năng lượng.

c)

môi trường trên bề mặt cơ thể, nơi thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

môi trường bên trong cơ thể, nơi tế bào thực hiện trao đổi chất.

37.

Cân bằng nội môi là

a)

duy trì sự ổn định môi trường trong mô.

b)

duy trì sự ổn định môi trường trong cơ quan.

c)

duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

d)

duy trì sự ổn định môi trường trong tế bào.

38.

Ở người, cơ quan nào sau đây làm nhiệm vụ thải CO2?

a)

Gan

b)

Thận

c)

Phổi

d)

Tim

39.

Ở người, cơ quan nào sau đây làm nhiệm vụ bài tiết nước tiểu?

a)

Gan

b)

Thận

c)

Phổi

d)

Tim

40.

Ở người, cơ quan nào sau đây làm nhiệm vụ phân hủy các chất độc hại?

a)

Gan

b)

Thận

c)

Phổi

d)

Tim

41.

Trong số các bệnh sau: Viêm loét dạ dày, ung thư trực tràng, nhồi máu cơ tim, sâu răng, viêm gan A. Có bao nhiêu bệnh liên quan đến hệ tiêu hóa?

(a)  

42.

Cho các sinh vật sau: Vi khuẩn, bò, giun đất, giun dẹp. Có bao nhiêu sinh vật được tính là có ống tiêu hóa

(a)  

43.

Có mấy ý sau đây đúng khi nói về tác dụng của rau xanh đối với sức khỏe con người?

(I). Tăng nhu động của ruột để quá trình dịch chuyển thức ăn diễn ra tốt hơn.

(II). Cung cấp các loại vitamin cho con người

(III). Là một loại thức ăn giúp cung cấp năng lượng chủ yếu cho con người.

(IV). Cung cấp các loai khoáng chất cần thiết cho con người.

(V). Cung cấp lượng lớn chất béo cho cơ thể người.

(a)  

44.

Khi nhiễm vi sinh vật gây bệnh, người ta thấy có kháng thể xuất hiện trong dịch thể của cơ thể như: máu, bạch huyết, màng phổi, dịch dạ dày... Trong các loại tế bào sau đây:

1. Tế bào gan.

2. Tế bào lympho T2.

3. Tế bào lympho B.

4. Loại tế bào nào có khả năng sản sinh ra kháng thể đó?

(a)  

45.

Cho các chất sau đây:

1. Kháng nguyên.

2. Kháng thể.

3. Lợi khuẩn.

4. Interferon.

5. Histamine.

6. Epitope.

Các tế bào cơ thể bị nhiễm virus tiết ra chất gì kích thích các tế bào không bị nhiễm bệnh bên cạnh sản sinh ra các protein ức chế sự sinh sản của virus?

(a)  

46.

Cho các hoạt động sau đây:

I. Hoạt động cố định nitrogen khí quyển của các vi sinh vật cố định đạm.

II. Tác dụng của sấm chớp.

III. Sự phân hủy xác động, thực vật.

IV. Phân bón do con người cung cấp.

V. Hoạt động rửa trôi và quá tình khử nitrate do vi sinh vật thực hiện.

Có bao nhiêu hoạt động cung cấp nguồn nitrogen cho cây trồng?

(a)  

47.

Quá trình thoát hơi nước qua lá có mấy vai trò? 3

1. Cung cấp cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.

2. Hạ nhiệt độ cho lá.

3. Vận chuyển nước, ion khoáng

(a)  

48.

Cây hấp thụ nitơ chủ yếu ở dạng mấy dạng?

(a)