wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI: XÂY DỰNG DQTV, LỰC LƯỢNG DBĐV VÀ ĐỘNG VIÊN CNQP

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

“Dân quân tự vệ là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác, được tổ chức ở địa phương gọi là dân quân, được tổ chức ở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức) gọi là tự vệ” là?

a)

Khái niệm DQTV

b)

Vị trí, vai trò của DQTV

c)

Nhiệm vụ của DQTV

d)

Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của DQTV

2.

QNDB bao gồm những thành phần nào sau đây là đúng nhất?

a)

SQDB; QNCN dự bị và HSQ - BS dự bị

b)

SQDB và QNCN dự bị

c)

QNCN dự bị và HSQ – BS dự bị

d)

SQDB và HSQ – BS dự bị

3.

Nội dung nào sau đây là một trong các vị trí, vai trò của dân quân tự vệ?

a)

DQTV là lực lượng chiến lược trong chiến tranh nhân dân, QPTD là nòng cốt cho toàn dân đánh giặc bảo vệ Tổ quốc, bảo vệ địa phương.

b)

Tuyên truyền vận động nhân dân thực hiện chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước về QP-AN; tham gia xây dựng cơ sở VMTD, xây dựng và phát triển KT-XH tại địa phương, cơ sở.

c)

Tổ chức và hoạt động của DQTV gắn với phát huy sức mạnh tổng hợp của toàn dân và hệ thống chính trị để thực hiện nhiệm vụ.

d)

Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch về công tác quốc phòng, quân sự cơ sở; chủ trì phối hợp với ban, ngành, đoàn thể thực hiện công tác quốc phòng ở cơ sở.

4.

Đâu là một trong những quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng Dự bị động viên?

a)

Xây dựng lực lượng DBĐV phải đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng các cấp ở địa phương, Bộ, ngành.

b)

Xây dựng lực lượng DBĐV rộng khắp, lấy chất lượng là chính, có trọng tâm, trọng điểm.

c)

Thường xuyên giáo dục trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân về vị trí nhiệm vụ và những quan điểm của Đảng, của Nhà nước đối với lực lượng DBĐV.

d)

Tuyên truyền vận động nhân dân chấp hành đường lối chủ trương của Đảng, pháp luật Nhà nước về QP-AN.

5.

Dân quân tự vệ gồm những thành phần nào sau đây là đúng nhất?

a)

DQTV tại chỗ; DQTV cơ động; Dân quân thường trực; DQTV biển và DQTV phòng không, pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế.

b)

DQTV cơ động, DQTV tại chỗ và DQTV phòng không, pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế.

c)

DQTV nòng cốt và DQTV rộng rãi.

d)

DQTV thường trực, DQTV cơ động, DQTV tại chỗ và DQTV biển.

6.

Quy định độ tuổi thực hiện nghĩa vụ tham gia DQTV như thế nào?

a)

Công dân nam từ đủ 18 đến hết 45, công dân nữ từ đủ 18 đến hết 40 tuổi

b)

Nam từ 18 đến hết 45, nữ từ 18 đến hết 40 tuổi

c)

Công dân nam từ đủ 19 đến 45, công dân nữ từ đủ 19 đến 40 tuổi

d)

Nam từ đủ 19 đến hết 45, nữ từ đủ 19 đến hết 40 tuổi

7.

Vũ khí, trang bị của dân quân tự vệ được trang bị từ các nguồn nào sau đây là đúng nhất?

a)

Do Bộ quốc phòng cấp; các địa phương tự mua sắm, chế tạo hoặc thu được của địch

b)

Do Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh (thành phố) cấp; các địa phương tự chế tạo hoặc thu được của địch

c)

Do Ban chỉ huy Quân sự huyện cấp; các địa phương tự chế tạo, mua sắm hoặc thu được của địch

d)

Do UBND tỉnh cấp; các địa phương tự mua sắm, chế tạo hoặc thu được của địch

8.

Tổ chức di chuyển địa điểm đối với doanh nghiệp công nghiệp cần phải di chuyển là nội dung thuộc vấn đề nào của ĐVCN?

a)

Thực hành ĐVCN.

b)

Nguyên tắc ĐVCN.

c)

Yêu cầu của ĐVCN.

d)

Chuẩn bị ĐVCN.

9.

Lực lượng dự bị động viên gồm những thành phần nào sau đây là đúng nhất?

a)

Quân nhân dự bị và phương tiện kỹ thuật dự bị được đăng ký, quản lý và sắp xếp vào đơn vị dự bị động viên.

b)

Công dân nam hết 25 tuổi chưa qua phục vụ tại ngũ; công dân nữ có chuyên môn cần cho quân đội.

c)

SQDB; quân nhân chuyên nghiệp dự bị; HSQ,BS dự bị.

d)

SQDB, PTKT dự bị được sắp xếp vào đơn vị DBĐV phải có tỷ lệ dự phòng thích hợp theo quy định.

10.

“Vững mạnh, rộng khắp, coi trọng chất lượng là chính” thuộc vấn đề nào trong xây dựng DQTV?

a)

Nguyên tắc xây dựng DQTV.

b)

Yêu cầu xây dựng DQTV.

c)

Nội dung xây dựng DQTV.

d)

Mục tiêu xây dựng DQTV.

11.

“Vững mạnh, rộng khắp, coi trọng chất lượng là chính” thuộc vấn đề nào trong xây dựng DQTV?

a)

Phương châm xây dựng.

b)

Nội dung xây dựng.

c)

Yêu cầu xây dựng.

d)

Nguyên tắc xây dựng.

12.

Động viên công nghiệp không áp dụng đối với doanh nghiệp công nghiệp nào?

a)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Doanh nghiệp có vốn do Nhà nước quản lý.

c)

Doanh nghiệp có vốn tư nhân.

d)

Doanh nghiệp có vốn cổ phần.

13.

Ngày nào hằng năm được lấy là ngày truyền thống của Dân quân tự vệ?

a)

28.3

b)

27.7

c)

19.8

d)

22.12

14.

Yêu cầu cơ bản, có tính quyết định đến kết quả hoàn thành nhiệm vụ động viên công nghiệp quốc phòng nào sau đây là đúng nhất?

a)

Chuẩn bị và thực hành động viên công nghiệp quốc phòng phải bảo đảm bí mật, an toàn, tiết kiệm, hiệu quả, đúng kế hoạch.

b)

Chuẩn bị và thực hành động viên công nghiệp quốc phòng phải bảo đảm cho yêu cầu thực hiện nhiệm vụ chính trị, kinh tế, xã hội của các địa phương trong thời chiến.

c)

Chuẩn bị và thực hành động viên công nghiệp quốc phòng phải bảo đảm tính thống nhất, xây dựng kế hoạch động viên công nghiệp quốc phòng chính xác.

d)

Chuẩn bị và thực hành động viên công nghiệp quốc phòng phải bảo đảm tính đồng bộ theo nhu cầu sản xuất, sửa chữa trang bị của quân đội và phù hợp với năng lực sản xuất của doanh nghiệp.

15.

“Ngụ binh ư nông” dùng để chỉ lực lượng nào?

a)

A. Dự bị động viên

b)

B. Dân quân tự vệ

c)

C. Bộ đội địa phương

d)

D. Bộ đội chủ lực

16.

Nội dung nào sau đây là một trong các vị trí, vai trò của lực lượng dự bị động viên?

a)

Xây dựng lực lượng DBĐV đây là một trong những nhiệm vụ cơ bản nhất góp phần xây dựng tiềm lực QPTD, thế trận QPTD, thế trận CTND, và bảo đảm nguồn bổ sung, mở rộng lực lượng quân đội, khi chuyển đất nước sang trạng thái chiến tranh.

b)

Tuyên truyền vận động nhân dân thực hiện chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước về QP-AN; tham gia xây dựng cơ sở VMTD, xây dựng và phát triển KT-XH tại địa phương, cơ sở.

c)

Xây dựng lực lượng DBĐV bảo đảm số lượng đủ, chất lượng cao, xây dựng toàn diện nhưng có trọng tâm, trọng điểm. Đây là yếu tố cơ bản nhất luôn bảo đảm cho lực lượng DBĐV có số lượng hợp lý, chất lượng cao, đáp ứng yêu cầu trong mọi tình huống bảo vệ Tổ quốc.

d)

Tổ chức và hoạt động của DBĐV gắn với phát huy sức mạnh tổng hợp của toàn dân và hệ thống chính trị để thực hiện nhiệm vụ. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch về công tác quốc phòng, quân sự cơ sở.

17.

Khái niệm “Động viên công nghiệp quốc phòng” nào sau đây là đúng nhất?

a)

Là huy động một phần hoặc toàn bộ năng lực sản xuất, sửa chữa trang bị cho quân đội của doanh nghiệp công nghiệp ngoài lực lượng quốc phòng, nhằm huy động mọi nguồn lực của đất nước hoặc một số địa phương phục vụ cho quốc phòng

b)

Là huy động năng lực đã có của các nhà máy công nghiệp quốc phòng hoạt động trong lĩnh vực cơ khí, luyện kim, hóa chất và điện tử thuộc các thành phần kinh tế để sản xuất, sửa chữa trang bị cho quân đội

c)

Là huy động một phần năng lực sản xuất, sửa chữa trang bị cho quân đội của doanh nghiệp công nghiệp ngoài lực lượng quốc phòng, nhằm huy động mọi nguồn lực của đất nước hoặc một số địa phương phục vụ cho quốc phòng

d)

Là huy động toàn bộ năng lực sản xuất, sửa chữa trang bị cho quân đội của doanh nghiệp công nghiệp ngoài lực lượng quốc phòng, nhằm huy động mọi nguồn lực của đất nước hoặc một số địa phương phục vụ cho quốc phòng

18.

“Thường xuyên củng cố kiện toàn, bồi dưỡng cơ quan và đội ngũ cán bộ làm công tác xây dựng lực lượng DBĐV” là?

a)

A. Biện pháp xây dựng

b)

B. Nội dung xây dựng

c)

C. Yêu cầu xây dựng

d)

D. Phương châm xây dựng

19.

“Động viên CNQP phải được tiến hành trên cơ sở năng lực sản xuất, sửa chữa đã có của các DNCN, Nhà nước chỉ đầu tư thêm trang thiết bị chuyên dùng để hoàn chỉnh dây chuyền sản xuất, sửa chữa trang bị cho quân đội” là?

a)

Nguyên tắc động viên CNQP.

b)

Nội dung động viên CNQP

c)

Yêu cầu động viên CNQP

d)

Biện pháp động viên CNQP

20.

“Tổ chức biên chế đơn vị trung đội DQTV cơ động, tại chỗ, dân quân thường trực” nào sau đây là đúng nhất?

a)

1 trung đội = 3 tiểu đội = 28 đồng chí

b)

1 trung đội = 3 tiểu đội = 29 đồng chí

c)

1 trung đội = 3 tiểu đội = 30 đồng chí

d)

1 trung đội = 3 tiểu đội = 31 đồng chí

21.

Thời hạn thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân thường trực là bao nhiêu?

a)

2 năm

b)

4 năm

c)

1 năm

d)

3 năm

22.

Theo luật pháp Quốc tế hiện đại, tất cả các quốc gia bình đẳng về?

a)

Chủ quyền quốc gia

b)

Vùng đất quốc gia

c)

Vùng biển quốc gia

d)

Vùng trời quốc gia

23.

Quốc gia Việt Nam là thực thể pháp lý bao gồm những yếu tố nào cấu thành?

a)

Lãnh thổ

b)

Dân cư

c)

Chính quyền

d)

Tất cả đều đúng

24.

Giải quyết các vấn đề tranh chấp thông qua đàm phán hoà bình, tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ và lợi ích chính đáng của nhau thuộc vấn đề nào sau đây?

a)

Nguyên tắc

b)

Quan điểm

c)

Nội dung

d)

Biện pháp

25.

Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ biên giới quốc gia là sự nghiệp của ai?

a)

Của lực lượng vũ trang

b)

Của Quân đội nhân dân

c)

Của toàn dân

d)

Của Đảng Cộng sản Việt Nam

26.

"Bảo vệ tổ quốc là nghĩa vụ thiêng liêng và cao quý của nhân dân" được trích trong luật nào?

a)

Hệ thống pháp luật quốc gia

b)

Luật pháp quốc tế

c)

Luật nghĩa vụ quân sự

d)

Luật biên giới quốc gia

27.

Việt Nam có bờ biển dài khoảng bao nhiêu km?

a)

3260 km

b)

2260 km

c)

4260 km

d)

5240 km

28.

Lực lượng nào nòng cốt, chuyên trách bảo vệ biên giới quốc gia trên đất liền?

a)

Công an nhân dân

b)

Bộ đội biên phòng

c)

Quân đội nhân dân

d)

Cảnh sát biển

29.

Lãnh thổ quốc gia Việt Nam bao gồm?

a)

Vùng đất quốc gia; Vùng biển quốc gia; Vùng trời quốc gia; Lãnh thổ quốc gia đặc biệt

b)

Vùng đất quốc gia; Vùng biển quốc gia

c)

Vùng biển quốc gia; Vùng trời quốc gia

d)

Lãnh thổ quốc gia đặc biệt

30.

Luật biển Việt Nam năm 2012 xác định Việt Nam có mấy vùng biển?

a)

04 vùng biển

b)

06 vùng biển

c)

05 vùng biển

d)

03 vùng biển

31.

Lực lượng nào nòng cốt, chuyên trách bảo vệ biên giới quốc gia trên biển?

a)

Công an nhân dân, cảnh sát biển

b)

Quân đội nhân dân, công an nhân dân

c)

Bộ đội biên phòng, cảnh sát biển

d)

Cảnh sát biển, kiểm ngư

32.

Vùng đất quốc gia là gì?

a)

là phần mặt đất và lòng đất của đất liền, của đảo, quần đảo

b)

là phần mặt đất và lòng đất của đất liền

c)

là phần mặt đất của đất liền, của đảo, quần đảo

d)

là phần lòng đất của đất liền, của đảo, quần đảo

33.

Biên giới quốc gia Việt Nam được hình thành bởi những yếu tố nào?

a)

Biên giới quốc gia trên đất liền, trên biển, trên không

b)

Biên giới quốc gia trên đất liền, trên không, trong lòng đất

c)

Biên giới quốc gia trên trên biển, trên không, trong lòng đất

d)

Biên giới QG trên đất liền, trên biển, trên không, trong lòng đất

34.

Khu vực biên giới bao gồm những khu vực nào?

a)

Khu vực biên giới trên đất liền, trên biển

b)

Khu vực biên giới quốc gia trên biển, trên không

c)

Khu vực biên giới trên đất liền, trên biển, trên không

d)

Khu vực biên giới trên không, trong lòng đất

35.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm của Đảng và Nhà nước ta về xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ biên giới quốc gia?

a)

Quyền làm chủ một cách độc lập, toàn vẹn và đầy đủ về mọi mặt

b)

Chủ quyền, lãnh thổ biên giới quốc gia là thiêng liêng, bất khả xâm phạm của dân tộc Việt Nam

c)

Xây dựng phát triển mọi mặt chính trị, kinh tế, văn hóa xã hội, quốc phòng và an ninh

d)

Ưu tiên xây dựng khu vực biên giới vững mạnh toàn diện

36.

"Phạm vi không gian được giới hạn bởi BGQG, thuộc chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của một quốc gia" gọi là gì?

a)

Lãnh thổ quốc gia

b)

Chủ quyền quốc gia

c)

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia

d)

Lãnh hải quốc gia

37.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm của Đảng và Nhà nước ta về xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ biên giới quốc gia?

a)

Quyền làm chủ một cách độc lập, toàn vẹn và đầy đủ về mọi mặt

b)

Đầu tư phát triển mọi mặt chính trị, kinh tế, quốc phòng và an ninh…

c)

Xây dựng biên giới hoà bình, hữu nghị, ổn định….

d)

Ưu tiên xây dựng khu vực biên giới vững mạnh toàn diện…

38.

Xây dựng, bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là một nội dung quan trọng của sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa thuộc vấn đề nào dưới đây?

a)

Nguyên tắc

b)

Biện pháp

c)

Nội dung

d)

Quan điểm

39.

Hãy chọn những từ thích hợp điền vào chỗ trống (......) để hoàn chỉnh câu sau đây “Chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là.......... của dân tộc Việt Nam”?

a)

Quyền làm chủ một cách độc lập, toàn vẹn

b)

Thiêng liêng, bất khả

c)

Thiêng liêng, bất khả xâm phạm

d)

Bất khả xâm phạm

40.

Vì sao chúng ta giải quyết các vấn đề tranh chấp phải thông qua đàm phán hoà bình?

a)

Tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ và lợi ích chính đáng của nhau

b)

Tôn trọng độc lập, chủ quyền và lợi ích chính đáng của nhau

c)

Tôn trọng độc lập, toàn vẹn lãnh thổ và lợi ích chính đáng của nhau

d)

Tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ

41.

Hãy chọn những từ thích hợp điền vào chỗ trống (......) để hoàn chỉnh câu sau đây “Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là .............”?

a)

Sự nghiệp của toàn dân, dưới sự lãnh đạo của Đảng, lực lượng vũ trang là nòng cốt

b)

Sự nghiệp của toàn dân, dưới sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lí thống nhất của Nhà nước, lực lượng vũ trang là nòng cốt

c)

Dưới sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lí thống nhất của Nhà nước, lực lượng vũ trang là nòng cốt

d)

Sự nghiệp của toàn dân, sự quản lí thống nhất của Nhà nước, lực lượng vũ trang là nòng cốt

42.

“Là hoạt động của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân bằng nhiều hình thức, biện pháp hướng đến việc triệt tiêu các nguyên nhân, điều kiện của vi phạm pháp luật về bảo đảm TTATGT nhằm ngăn chặn, hạn chế làm giảm và từng bước loại trừ vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông ra khỏi đời sống xã hội” là nội dung nào dưới đây.

a)

Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT

b)

Vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT

c)

Nội dung biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

d)

Tất cả phương án trên

43.

“Lãnh đạo, chỉ đạo ban hành nhiều Nghị quyết; Luật, Nghị định, thông tư trên lĩnh vực bảo đảm trật tự an toàn giao thông” là chức năng, nhiệm vụ của cơ quan nào dưới đây

a)

Tất cả phương án trên

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Bộ Công an