NEW
Font size
WorksheetsTrắc Nghiệm Sử
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1: Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?
A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).
B. Kinh thành Huế (Việt Nam).
C. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).
D. Chùa Vàng (Mi-an-ma).
Câu 2: Từ thê kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á
A. bước đầu hình thành.
B. bước đầu phát triển.
C. phát triển rực rỡ.
D. tiếp tục phát triển.
Câu 3: Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm
A. tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.
B. tín ngưỡng phồn thực.
C. tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.
D. Phật giáo, Nho giáo.
Câu 4: Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến cho Đông Nam Á là
A. Phật giáo
B. Hin-đu giáo
C. Hồi giáo
D. Công giáo
Câu 6: Quần thể chùa tháp Pa-gan là một trung tâm kiến trúc kì vĩ nằm ở quốc gia Đông Nam
Á nào?
A. Cam pu chia
B. Mi an ma
C. Malaysia
D. Thái lan
Câu 7: Y nào sau đây không thế hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam A thời cổ đại?
A.Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người.
B. Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp.
C. Ca ngợi đất nước, sự tiến bộ của kĩ thuật.
D. Thể hiện đời sống vật chất, tinh thần.
Câu 8: Thời cổ trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?
A. Thiên Chúa giáo.
B. Bà-la-môn giáo.
C. Phật giáo
D. Hin-đu giáo.
Câu 9: Đền, chùa, tháp là các công trình kiến trúc thuộc dòng kiền trúc
A. Dân gian
B. Tôn giáo
C. Cung đình.
D. Tâm linh.
Câu 10: Những tác phẩm điêu khắc nào sau đây không mang tính chất tôn giáo?
A. Tượng thần.
B. Tượng phật.
C. Phù điêu.
D. Chạm nổi hình rồng.
Câu 11: Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viêt từ bên ngoài, ngoại trừ
A. Chữ La tinh
B. Chữ Phạn
C. Chữ Hán.
D. Chữ A-rập
Câu 12: Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo điển hình?
A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).
B. Kinh thành Huế (Việt Nam).
C. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).
D. Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam).
Câu 13: Văn học Việt Nam thời phong kiến chịu ảnh cả về hình thức và nội dung từ văn học
A. Nhật Bản.
B. Trung Quốc.
C. Ấn Độ.
D. Phương tây.
Câu 14. Tác phẩm vản học viết não của Việt Nam thời phong kiến hòn đư c lưu giữ đến ngày
nay?
A.Kim Vân Kiều
B. Đẻ đất, đẻ nước.
C. Ra-ma-ya-na.
D. Truyện kiều
Câu 15: Ngày nay ở Đông Nam Á, quốc gia nào được xem là quốc gia Hồi giáo lớn nhất?
A. Malaysia
B. Indonesia
C. Phi-líp-pin.
D. Mi-an-ma.
Câu 16:
"Dù ai đi ngược về xuôi
Nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba"
Ngày giổ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức thức tín ngưỡng, tôn giáo nào?
A. Phật giáo.
B. Tín ngưỡng thờ thần.
C. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.
D. Hin-đu giáo.
Câu 17: Ngày nay, chuyến hải trình "Tàu Thanh niên Đông Nam Á- Nhật Bản" là một hoạt động thường niên được tổ chức nhằm
A. giúp các bạn trẻ tìm hiểu, khám phá và trải nghiệm về lịch sử, văn hóa Đông Nam Á.
B. thu hút thanh niên Đông Nam Á tìm hiểu, khám phá về lịch sử, văn hóa nhân loại.
C. giúp thanh niên Đông Nam Á - Nhật Bản trải nghiệm chuyến hành trình trên biển.
D. hỗ trợ thanh niên chia sẻ những giá trị trường tồn của văn hóa Nhật Bản đến thế giới.
Câu 18: Y nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa của nhân loại hiện nay?
A. Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn
B.Tiêp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực
C. Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.
D.Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.
Câu 19: Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn được gọi là văn minh
A. Sông Hồng
B. Phù Nam.
C. Sa Huỳnh.
D. Trống Đồng.
Cầu 20: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
A. Khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
B. Khu vực Trung Bộ ngày nay.
C. Khu vực Nam Bộ ngày nay.
D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
Câu 5: Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á sử dụng
A. Chữ viết cổ của Ấn Độ.
B. Chữ Chăm cổ.
C. Chữ Khơ-me cổ
D. Chữ Nôm
Câu 21: Kinh tế chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là
A. Săn Bắn,hái lượm
B.Nông nghiệp lúa nước.
C. Thương nghiệp
D. Thủ công nghiệp.
Câu 22: Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang - Âu Lac?
A. Trống đồng Đông Dơn
B. Tiền đồng Óc Eo
C. Phù điêu Khương Mỹ
D. Tượng phật Đông Dương
Câu 23: Đia bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cố thuộc khu vưc nào trên lãnh thổ Viêt
Nam ngày nay?
A. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
B. Trung và Nam Trung Bộ.
C. Khu vực Nam Bộ
D. Cư trú rải rác trên khắp cả nước.
Câu 24: Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa
A. Văn hoá Đồng Nai
B. Văn hoá Đông Sơn
C. Văn hoá Sa Huỳnh
D. Văn hoá Óc Eo.
Câu 25: Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa
A. Đồng Đậu, Gò Mun.
B. Sa Huỳnh
C. Đông Sơn.
D. Óc Eo.
Câu 26: Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là
A. Nông nghiệp.
B. Buôn bán.
C. Thủ công nghiệp.
D. Chăn nuôi, trồng trọt.
Câu 27: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt
Nam ngày nay?
A. Bắc Bộ, và Bắc Trung Bộ
B. Khu vực Nam Bộ
C. Đồng bằng Sông Hồng.
D. Trung Bộ, Nam Bộ.
Câu 28: Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là
A. hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.
B. có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.
C. chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.
D. lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.
Ý sau đây thê hiện đúng đặc điểm của nên văn minh Chămpa?
A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.
B. Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Án Độ.
C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.
D. Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam.
Câu 30: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu
Lạc?
A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.
B. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.
C. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.
D.Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.
Câu 31: Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở
A. điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
B. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Án Độ.
C. hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.
D. Tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.
Câu 32: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?
A. Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.
B. Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.
C. Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.
D. Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn
Câu 33: Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa?
A. Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.
B. Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ.
C. Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú.
D. Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.
Câu 34: Biêu hiện nào sau đây chứng tỏ quôc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?
A. Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triên thương nghiệp
B. Là quốc gia cô phát triên hùng mạnh ở Đông Nam A.
C. Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á.
D. Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp.
Câu 36: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phủ Nam?
A. Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.
B. Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.
C. Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.
D. Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.
Câu 35: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?
A. Chịu ảnh hưởng từ nên văn minh Ấn Đô.
B. Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.
C. Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.
D. Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.
Câu 37: Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ
Việt Nam?
A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.
B. Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Án Độ.
C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài.
D. Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.
Câu 38: Điểm giống nhau trong tổ chức xã hội của các quốc gia cổ trên trên lãnh thổ Việt Nam là?
A. Gồm có vua, quan, quý tộc, dân thường.
B. Chia làm hai giai cấp thông trị và bị trị.
C. Đứng đầu nhà nước là vua có mọi quyên hành.
D. Gồm quý tộc, quan lại và bình dân.
Câu 39: Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang-Âu
Lạc?
A. Xây dựng bộ máy chuyên chế ở trình độ cao.
B. Bộ máy nhà nước đảm bảo tính dân chủ.
C. Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thê hiện chủ quyên.
D.Tô chức đơn giản, sơ khai nhưng thê hiện được chủ quyền.
Câu 40: Điểm chung trong hoạt động kinh tế của cư dân các quốc gia cổ đại đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam là
A. lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính.
B. kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp.
C. có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.
D.chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.
