wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa HK1_ bài 10

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Biện pháp chủ yếu để trồng cây lương thực theo hướng bền vững ở nước ta là

a)

A. mở rộng thị trường, thúc đẩy chế biến

b)

B. canh tác hữu cơ, ứng dụng công nghệ

c)

C. sản xuất trang trại, hoàn thiện hạ tầng

d)

D. liên kết nhiều vùng, hội nhập quốc tế.

2.

Câu 2: Biện pháp chủ yếu nâng cao năng suất cây lương thực nước ta là

a)

A. mở rộng chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu

b)

B. đẩy mạnh thâm canh, áp dụng công nghệ

c)

C. sản xuất hữu cơ, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

d)

D. phát triển thị trường, thu hút vốn đầu tư.

3.

Câu 3: Nông nghiệp nước ta hiện nay có xu hướng phát triển

a)

A. với quy mô rất nhỏ.

b)

B. theo hướng bền vững.

c)

C. đẩy mạnh quảng canh.

d)

D. cơ cấu ít đa dạng.

4.

Câu 4: Biện pháp chủ yếu nâng cao sản lượng cây công nghiệp nước ta là

a)

A. sử dụng kĩ thuật lai tạo giống mới.

b)

B. sản xuất chuyên canh quy mô lớn.

c)

C. tìm kiếm nhiều thị trường tiêu thụ.

d)

D. tăng trưởng công nghiệp chế biến.

5.

Câu 5: Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả ngành chăn nuôi ở nước ta là

a)

A. tăng chất lượng sản phẩm, mở rộng đầu ra.

b)

B. phát triển thị trường, tạo nhiều giống mới.

c)

C. phát triển chế biến, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

d)

D. tăng cường công nghệ, liên kết các vùng.

6.

Câu 6: Sản xuất cây lâu năm nước ta hiện nay

a)

A. phát triển theo hướng sản xuất nhỏ, phân tán.

b)

B. diện tích hiện có cây ăn quả có xu hướng tăng.

c)

C. tỉ lệ diện tích cây công nghiệp lâu năm nhỏ.

d)

D. sản xuất không gắn với chế biến và thị trường.

7.

Câu 7: Sản xuất cây lương thực nước ta hiện nay

a)

A. phần lớn làm thức ăn chăn nuôi.

b)

B. chưa có sản phẩm cho xuất khẩu

c)

C. tăng dần diện tích trồng lúa mì.

d)

D. có nhiều giống cho năng suất cao.

8.

Câu 8: Biện pháp chủ yếu nâng cao năng suất cây công nghiệp hàng năm nước ta là

a)

A. tăng cường chế biến, mở rộng thị trường.

b)

B. đẩy mạnh chuyên canh, nâng cao kĩ thuật.

c)

C. tăng vốn, hiện đại hóa giao thông vận tải.

d)

D. hoàn thiện hạ tầng, phát triển quảng canh.

9.

Câu 9: Biện pháp thúc đẩy xuất khẩu và nâng cao giá trị sản phẩm cây chè nước ta là

a)

A. phân bố gắn liền với đất đỏ vàng.

b)

B. đầu tư máy móc trong thu hoạch.

c)

C. xây dựng thương hiệu sản phẩm.

d)

D. tập trung vào thị trường khu vực.

10.

Câu 10: Biện pháp nâng cao hiệu quả của sản phẩm ngành trồng trọt ở nước ta là

a)

A. sản xuất tập trung ở cao nguyên.

b)

B. tăng áp dụng công nghệ sinh học.

c)

C. mở rộng các vùng chuyên canh.

d)

D. xây dựng thương hiệu sản phẩm.

11.

Câu 11: biện pháp chủ yếu thúc đẩy xuất khẩu sản phẩm cây ăn quả nước ta là

a)

A. Hoàn thiện mẫu mã, phát triển giao thông

b)

B. Phát triển chế biến, xây dựng thương hiệu

c)

C. Nâng cao chất lượng, đẩy mạnh quảng bá

d)

D. Mở rộng thị trường, đa dạng hóa cây trồng

12.

Câu 12: sản xuất cây hàng năm ở nước ta hiện nay

a)

A. Được thúc đẩy theo hướng hàng hóa

b)

B. Chỉ dùng làm thức ăn để chăn nuôi

c)

C. Tập trung phần lớn ở khu vực đồi núi

d)

D. Hoàn toàn tập trung cho cây lúa gạo

13.

Câu 13: sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

A. Tăng chất lượng sản phẩm xuất khẩu chủ lực

b)

B. Phát triển mạnh ở khắp các vùng trên cả nước

c)

C. Tập trung đầu tư nhiều hơn cho cây hàng năm

d)

D. Các vùng đều có công nghệ chế biến hiện đại

14.

Câu 14: điều kiện thuận lợi về tự nhiên để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

A. Các vùng đều nóng quanh năm, mưa nhiều

b)

B. Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh

c)

C. Đất feralit có diện tích lớn ở một số vùng

d)

D. Khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất thích hợp

15.

Câu 15: đặc điểm ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta hiện nay là

a)

A. Đã kiểm soát rất tốt vấn đề dịch bệnh

b)

B. Có nhiều hình thức chăn nuôi rất hiện đại

c)

C. Thường gắn với vùng trung du, miền núi

d)

D. Chỉ phân bố chủ yếu ở các đồng bằng

16.

Câu 16: sản xuất cây cà phê ở nước ta hiện nay

a)

A. Toàn bộ diện tích trồng cà phê vối

b)

B. Phân bố tập trung trên đất phù sa

c)

C. Chú trọng đầu tư công nghệ chế biến

d)

D. Chỉ phục vụ thị trường trong nước

17.

Câu 17: sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay

a)

A. Có năng suất và sản lượng ngày càng tăng

b)

B. Tập trung chủ yếu ở Đồng bằng Bắc Bộ

c)

C. Chỉ dùng để cung cấp hàng xuất khẩu

d)

D. Hoàn toàn dùng để chăn nuôi gia cầm

18.

Câu 18: chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay

a)

A. Hoàn toàn nhằm mục đích lấy sữa

b)

B. Chủ yếu dựa vào thức ăn tự nhiên

c)

C. Phân bố tập trung ở ven các đô thị

d)

D. Có hầu hết sản phẩm để xuất khẩu

19.

Câu 19: ngành chăn nuôi gà công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

A. Là nguồn cung cấp thực phẩm chính

b)

B. Trang trại phát triển mạnh khắp cả nước

c)

C. Phân bố tập trung ở các thành phố lớn

d)

D. Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

20.

Câu 20: chăn nuôi gia súc ăn cỏ nước ta hiện nay

a)

A. Chủ yếu dựa vào đồng cỏ tự nhiên

b)

B. Chủ yếu lấy sức kéo cho nông nghiệp

c)

C. Đàn bò có xu hướng giảm mạnh

d)

D. Tăng cường chăn nuôi dê, cừu lấy sữa

21.

Câu 21: sản xuất cây công nghiệp nước ta hiện nay

a)

A. Chỉ phục vụ nhu cầu trong nước

b)

B. Phân bố đồng đều khắp cả nước

c)

C. Có nhiều nông sản xuất khẩu

d)

D. Tập trung chủ yếu ở đồng bằng

22.

Câu 22: cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

A. Chỉ phân bố tập trung ở vùng núi

b)

B. Được trồng theo hướng tập trung

c)

C. Chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt

d)

D. Có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng

23.

Câu 23: sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay

a)

A. Hoàn toàn theo hình thức gia đình

b)

B. Chỉ tập trung ở khu vực Đồng Bằng

c)

C. Phát triển theo xu hướng hàng hóa

d)

D. Chỉ phục vụ nhu cầu ở trong nước

24.

Câu 24: chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

A. Đã đem lại hiệu quả sản xuất rất cao

b)

B. Hoàn toàn dùng thức ăn từ tự nhiên

c)

C. Tạo ra được các sản phẩm hàng hóa

d)

D. Chỉ phát triển ở khu vực Đồng Bằng

25.

Câu 25: chăn nuôi gia cầm ở nước ta

a)

A. Tăng liên tục về số lượng vật nuôi

b)

B. Phát triển rất mạnh ở các vùng núi

c)

C. Còn chịu ảnh hưởng của dịch bệnh

d)

D. Cung cấp sản lượng thịt lớn nhất

26.

Câu 26: cây công nghiệp hàng năm nước ta hiện nay

a)

A. Diện tích lớn hơn cây lâu năm

b)

B. Nguồn gốc chủ yếu là cận nhiệt

c)

C. Gồm nhiều loại cây khác nhau

d)

D. Chủ yếu chế biến cho xuất khẩu

27.

Câu 27: mục đích chủ yếu của việc tăng cường áp dụng khoa học-kỹ thuật và giống mới trong sản xuất nông nghiệp nước ta là

a)

A. Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu

b)

B. Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu chủ lực

c)

C. Nâng cao hiệu quả kinh tế, xã hội

d)

D. Đẩy mạnh sản xuất theo hướng hàng hóa

28.

Câu 28: nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các Đồng bằng lớn ở nước ta

a)

A. Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt

b)

B. Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại

c)

C. Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt

d)

D. Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn

29.

Câu 29: chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven Thành phố lớn chủ yếu do

a)

A. Truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành

b)

B. Điều kiện chăm sóc thuận lợi

c)

C. Nhu cầu của thị trường lớn

d)

D. Cơ sở kỹ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại

30.

Câu 30: khó khăn chính ảnh hưởng đến việc phát triển cây ăn quả ở nước ta hiện nay là

a)

A. Cơ cấu sản phẩm còn kém đa dạng

b)

B. Thị trường tiêu thụ nhiều biến động

c)

C. Chưa đầu tư Công nghiệp chế biến

d)

D. Chưa tạo được thương hiệu sản phẩm

31.

Câu 31: khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

A. Công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế

b)

B. Thị trường tiêu thụ có nhiều biến động

c)

C. Khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp

d)

D. Trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu

32.

[ĐS] Câu 1: Nước ta có 3/4 diện tích là đồi núi, chủ yếu là đồi núi thấp, một số vùng có các cao nguyên (Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên). Khu vực này có đất feralit là chủ yếu, thuận lợi cho trồng cây công nghiệp, cây ăn quả; có các đồng cỏ lớn thích hợp để phát triển chăn nuôi gia súc lớn.

a)

A. Địa hình là một trong các thế mạnh tự nhiên để phát triển nông nghiệp nước ta

b)

B. Địa hình đồi núi với đất feralit chiếm diện tích lớn thuận lợi cho phát triển các loại cây lâu năm.

c)

C. Chăn nuôi gia súc lớn tập trung chủ yếu ở vùng núi trên cơ sở các đồng cỏ rộng, phân bố chủ yếu ở các cao nguyên.

d)

D. Cao su là cây công nghiệp phát triển chủ yếu trên đất feralit đỏ vàng và đất xám trên phù sa cổ ở nước ta.

33.

Câu 2: Nông nghiệp là ngành kinh tế quan trọng bậc nhất của đất nước, cả trong quá khứ, hiện tại, ảnh hưởng trực tiếp và mạnh mẽ nhất đến sự ổn định và phát triển của đất nước, mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn, góp phần nâng cao vị thế và uy tín của Việt Nam trên trường quốc tế.

a)

A. Ngành nông nghiệp cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế khác ở nước ta.

b)

B. Phát triển nông nghiệp góp phần khai thác hợp lí các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. Nước ta hiện nay có khối lượng nông sản xuất khẩu hàng đầu thế giới do đẩy mạnh phát triển nông nghiệp hàng hóa.

d)

D. Để nâng cao năng suất và hiệu quả sản xuất trong nông nghiệp, giải pháp quan trọng nhất là phát triển thủy lợi.

34.

Câu 3: Khu vực đồng bằng chiểm 1/4 diện tích với đồng bằng châu thổ sông Hồng, sông Cửu Long và các đồng bằng ven biển. Đất ở các đổng bằng châu thổ chủ yếu là đất phù sa có độ phì cao, màu mỡ, rất thích hợp cho việc trồng cây lương thực, thực phẩm, tạo thuận lợi cho chăn nuôi lợn và gia cầm.

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng là hai vùng trọng điểm lương thực thực phẩm lớn của nước ta.

b)

B. Đất đai màu mỡ, địa hình bằng phẳng là điều kiện chủ yếu nhất cho các đồng bằng phát triển nông nghiệp hữu cơ.

c)

C. Các đồng bằng là nơi tập trung đàn gia súc nhỏ và gia cầm qui mô lớn do thị trường rộng, nguồn thức ăn dồi dào.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long là vùng có qui mô đàn vịt lớn nhất cả nước do có diện tích mặt nước lớn, khí hậu thuận lợi.

35.

Câu 4: Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hoá theo chiều bắc - nam, theo độ cao địa hình và theo mùa, tạo nên đặc điểm khí hậu khác nhau giữa các vùng, miền.

a)

A. Đặc điểm khí hậu cho phép nước ta phát triển một nền nông nghiệp cận nhiệt đới.

b)

B. Khí hậu phân hóa đa dạng tạo điều kiện để nước ta đa dạng hóa cây trồng và vật nuôi.

c)

C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa giúp cho nền nông nghiệp của nước ta có thể phát triển quanh năm, năng suất cao.

d)

D. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa cũng tạo ra sự bấp bênh cho nông nghiệp do có nhiều sâu bệnh, dịch bệnh.

36.

Câu 5: Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều hồ, đầm tự nhiên và nhân tạo, lượng nước hằng năm tương đối lớn, nguồn nước ngầm phong phú, cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp.

a)

A. Nước là yếu tố đặc biệt quan trọng trong sản xuất nông nghiệp hàng hóa của nước ta.

b)

B. Nguồn nước dồi dào cho phép nước ta đảm bảo cung cấp cho các vùng chuyên canh cây trồng.

c)

C. Vào mùa khô, ở miền Nam nước ta thiếu nước nghiêm trọng nên thủy lợi là giải pháp quan trọng hàng đầu.

d)

D. Việc sử dụng tiết kiệm và hiệu quả nguồn nước là yêu cầu cần thiết để duy trì và phát triển các vùng chăn nuôi qui mô lớn.