wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

untitled

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

这是什么?

a)

桌子

b)

椅子

c)

包子

d)

杯子

2.

Chọn câu đúng:

a)

你明天要不要上课吗?

b)

我没有看到他了。

c)

昨天晚上八点我正在看书呢。

d)

看电视有帮助学汉语。

3.

Điền vào chỗ trống: 你们

... 好了吗?

a)

哪儿

b)

杯子

c)

准备

d)

一些

4.

Lượng từ của 衣服

a)

b)

c)

d)

5.

你身体不好, (a)   喝冷水

6.

Câu hỏi đúng sai : 我已经喝二杯咖啡了

a)

b)

7.

我不知道这个字是什么...?

a)

b)

c)

意思

d)

8.

Bơi

a)

游泳

b)

旅游

9.

Táo bao nhiêu tiền một ký?

a)

苹果多少斤?

b)

苹果多少公斤?

c)

苹果多少钱一公斤?

d)

苹果多少钱一斤?

10.

我在门外...他的自行车了

a)

看见

b)

c)

出去

d)

回来

11.

这个星期... 都喝奶茶, 不想喝了

(a)  

12.

因为下午下雨, .... 我们都没去

a)

b)

所以

c)

d)

可以

13.

lớp học

a)

b)

学校

c)

教室

d)

医院

14.

我明天去机场接朋友。

a)

Ngày mai tôi đi đến sân bay đón bạn.

b)

Ngày kia tôi đi đến bến xe đón bạn.

c)

ngày mai tôi đi đến bến xe đón bạn,

d)

Ngày kia tôi đi đến sân bay đón bạn.

15.

Bạn đi nghe điện thoại đi.

a)

你去打电话吧。

b)

你去电话吧。

c)

你去接电话吧。

d)

你去吧。

16.

tôi đi xe bus đi làm.

a)

我去公共汽车上班。

b)

我坐公共汽车上班。

c)

我骑自行车上班。

d)

我坐自行车上班。

17.

tiếng đồng hồ

a)

小时

b)

c)

分钟

d)

18.

nhanh lên/mau lên!

a)

慢点儿!

b)

快点儿!

c)

小点儿!

d)

大点儿!

19.

因为生病,所以他没来上课。

a)

vì bị ốm nên anh ấy không đi bơi.

b)

Vì bị ốm nên anh ấy không đi học.

c)

Vì trời mưa nên anh ấy không đi bơi,

d)

Vì trời mưa nên anh ấy không đi học.

20.

你喜欢打篮球吗?

a)

Bạn thích uống trà sữa không?

b)

Bạn thích chơi bóng rổ không?

c)

Bạn thích cái gì?

d)

Bạn ngày mai rảnh không?

21.

面条

a)

mì sợi

b)

hoa quả

c)

quả táo

d)

cơm trắng

22.

Cơm mẹ nấu rất ngon.

a)

妈妈做的饭不好吃。

b)

妈妈做的饭很好吃。

c)

妈妈做的饭怎么样?

d)

妈妈做的饭呢?

23.

Tôi có 1 chiếc xe đạp.

a)

我有一辆车。

b)

他有一辆车。

c)

我有车。

d)

我有一辆自行车。

24.

今天怎么这么热?

từ "怎么"trong câu hỏi trên mang nghĩa là gì?

a)

hỏi về phương thức thực hiện động tác "như thế nào"

b)

hỏi về số lượng "bao nhiêu"

c)

hỏi về nguyên nhân " tại sao/sao"

d)

hỏi về tuổi tác" bao nhiêu tuổi"

25.

一………………鱼

a)

b)

c)

d)

26.

a)

运动员

b)

消防员

c)

厨师

d)

服务员

27.

a)

鸡蛋

b)

c)

鸭蛋

d)

橙子

28.

a)

跳舞

b)

唱歌

c)

运动

d)

起床

29.

Điền từ thích hợp

“这……衣服……不错。”

a)

个-很

b)

件-不

c)

只-很

d)

件-很

30.

Điền từ thích hợp

“哥哥在……明天的………。”

a)

准备-意思

b)

做-考试

c)

准备-考试

d)

做-老师

31.

Điền từ thích hợp:

“今天的中国菜……可以,都是丈夫做的。”

a)

b)

c)

d)

32.

A:外面有点儿冷! .

B:是啊,我们就在咖啡店看报纸吧!

Câu hỏi: 他们在哪儿看报纸? .

a)

家里

b)

咖啡店里

c)

外面

d)

学校里

33.

A: 我去准备晚饭。你们爱吃什么?

B: 我丈夫和我都爱吃鱼。

问:她丈夫最爱吃什么?

a)

不知道

b)

c)

面条

d)

烤鸭

34.

Điền từ thích hợp

“我们一起______晚饭,你做鱼,我做面条。”

a)

b)

准备

c)

学习

d)

35.

Sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh:

水/身体/好/对/喝

(a)