NEW
Font size
Worksheetsđịa lồn
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Câu 1: Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng gồm:
A. trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản
B. Nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp
C. trồng trot, lâm nghiệp, thủy sản
D. chăn nuôi,lâm nghiệp, ngư nghiệp
Câu 2: Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội nguời?
A.Nông nghiệp.
B.Công nghiệp.
C. Thuơng mại.
D. Thù công nghiệp.
Câu 3. Tư liệu sản xuất chủ yệu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
A.nguồn nước, khí hậu
B đất đai, mặt nước
C. địa hình, cây trồng
D. sinh vật, địa hình
Câu 4. Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là
A. cơ sở vật chất.
B. công cụ lao động.
C. tư liệu sân xuất.
D. đối tượng lao động.
Câu 5. Nhân tố kinh tế - xã hội ành hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
A. đất đai, địa hình.
B. vốn đầu tư, thị trưòng
C. khí hậu, sinh vật
D. sinh vật, nguồn nước
Câu 6. Nhân tố tự nhiên ành huương đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
A. dân cư, lao động.
B. vốn đầu tư, thị trường
C. khí hậu. sinh vật.
D. khoa học - công nghệ.
Câu 7. Nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, chất lượng nông nghiệp là
A. dân cư - lao động.
B. khoa học - công nghệ
C. địa hình, đất trồng.
D. cơ sở vật chất kĩ thuật.
Câu 8. Nhân tố tạo thuận lợi cho trao đổi nông sản, thu hút đầu tư, khoa học - công nghệ là
Câu 9. Nhân tố có vai trò thủe đẩy sản xuất hàng hóa trong nống nghiệp là
A. vị trí địa lí.
B. chính sách phát triển.
C. vốn đầu tư.
D. cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.
Câu 10. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
A. máy móc và cây trồng
B. hàng tiêu dùng và vật nuôi
C. cây trồng và vật nuôi.
D. cây trông và hàng tiêu dùng
Çâu 12. Ngành nông nghiệp, lâm, thủy sản có vai trò
A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
B. cung cấp thiết bị, máy móc cho con nguời
C. cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế
D. vận chuyển người và hàng hóa.
Câu 13. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nộng nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?
A. Đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu.
B.Đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.
C. Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác và chế biến.
D có mối liên kết chặt chẽ tạo thành chuỗi giá trị nông sản.
Câu 14. Vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản không phải là
A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B. bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
D. cung câp hầu hết
Câu 15.Cần tǎng cường thâm canh trong sản xuất nông nghiệp nhằm
A. Hạn chế ảnh hưởng tự nhiên
B. Xây dựng cơ cấu mùa vụ hợp lí
C. Mở rộng diện tích đất nông nghiệp
D.nâng cao nǎng suất cây tròng.
Câu 16. Ở các nước đang phát triển chǎn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ vì
A.cơ sở thức ăn không ổn định.
B.cơ sở vật chất còn lạc hậu.
C.dịch vụ thú y,giống còn hạn chế.
D.công nghiệp chế biến chưa phát triển
Câu 17.Biện pháp chung để đảy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nèn kinh tế hiện dại là
A.nâng cao nǎng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu nǎm.
B. Hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp
C.phát triền quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng nǎm.
D. Tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông nghiệp đặc thù
Câu 19. Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải
A. Nâng cao hệ số sử dụng đất.
B. Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất.
C. Đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất.
D. Tăng cường bón phân hóa học cho đất.
Câu 20. Ở các nước phát triển, nông nghiệp đang dần mang tính chất công nghiệp thể hiện ở
A. nông nghiệp cơ giới hóa, hóa học hóa, ngày càng có sự tham gia của các ngành địch vụ.
B. sản xuất mang tính chất hàng hóa, sử dụng lao động có trình độ cao ngày càng nhiều.
C. sử dụng máy móc và sản phẩm công nghiệp, áp dụng quy trình công nghiệp và sản xuất.
D. các sản phẩm của ngành nông nghiệp là nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến.
Câu 21. Cây lương thực bao gồm
A lúa cao, lúa mì, ngô, kê.
B. lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc
C, lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.
D. lúa gạo, lúa mì, ngô, mía
Câu 22. Lúa mì phân bố tập trung ở miền
A. ôn đới và cận nhiệt.
B. cận nhiệt và nhiệt đới
C. ôn đới và hàn đới
D. nhiệt đới và ôn đới
Câu 23. Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
A. nhiệt đới
B. ôn đới
C. cận nhiệt
D. hàn đới
Cấu 24. Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là
A. Châu Á gió mùa
B. quần đảo caribe
phía đông nam mĩ
tây phi gió mùa
Câu 25: nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo
A. Trung quốc
B. hoa kì
C. LB nga
D. Ô trây li a
Câu 26: Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì:
A. Băng-la-đét
B. Thái lan
C. LB nga
D. in đô nê xi a
Câu 27: Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đồng cỏ và nửa hoang mạc nhiệt đới
A. lúa mì, ngô
B. Ngô, lúa gạo
C. kê, cao lương
D. cao lương, ngô
Cầu 28. Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?
A. Phù sa mới.
B. Đất đen.
C.Dát ba dan
D. phù sa cổ
Câu 29. Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?
A. Phù sa mới
B. Đất đen
C. Đất ba dan
D. Phù sa cổ
Câu 30. Cây công nghiệp hàng năm bao gồm
A. chè, đậu tương, cao su
B. chè cà phê, lạc.
C. mía, lạc, đậu tương.
D. cao su, cà phê, mía
Câu 31. Cây công nghiệp lâu năm bao gồm
A. chè, đậu tương, mía
B. chè cà phê, lạc
C. cao su, lạc, đậu tương
D. cao su, cà phê, chè
Câu 32. Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậ, được trồng rộng rãi nhất
A. lúa mì
B. ngô
C. lúa gạo
D. khoai tây
Câu 33. Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai
A. cơ sở
B. quyết định
C. tiền đề.
D. quan trọng
Câu 34. Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C, nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Câu 35. Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C, nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Câu 36. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp
A. Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
B. Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.
C. Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.
D. Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp
A. Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ
B. Tận dụng được tài nguyên đất
C. Phá vỡ thế sản xuất độc canh.
D. Góp phần bảo vệ môi trường.
Câu 38. Ngô là cây phát triển tốt trên đất
A. âm, nhiều mùn, dễ thoát nước
B. màu mỡ, cần nhiều phân bón.
C. phù sa, cần có nhiều phân bón
D. ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
Câu 39. Cây mía cần điều kiện khí hậu nào sau đây?.
A. Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
B. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn địn
C. Nhiệt độ on hòa, có mưa nhiều
D. Nhiệt ẩm cao, không gió bão
Câu 40. Vai trò quan trọng của rừng đối với môi
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
B. cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất,
C. cung cấp các dược liệu chữa bệnh.
D. nguồn gen rất quý giá của tự nhiên
Câu 41. Vai trò quan trọng của rừng đối với sản
điều hòa lượng nước trên mặt đất
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất
B. lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
C. cung cấp lâm, đặc sản, dược liệu
D. bảo vệ đất đai, chống xói mòn
Câu 42. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào
A. kinh nghiệm trong sản xuất.
B. công nghiệp chế biến thức ăn.
C. giống cây trồng năng suất cao.
D. thuận lợi về khí hậu, nguồn nước.
Câu 43. Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là
A. đồng cỏ tự nhiên, diện tích mặt nước.
B. nhóm cây lương thực và hoa màu.
C. thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.
D. phụ phẩm công nghiệp chế biến, có.
Câu 44. Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên
A, Đồng cỏ tự nhiên.
B. Phụ phẩm thủy sản.
C. Hoa màu, lương thực.
D. Chế biến tổng hợp
Câu 45. Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa
A. Đồng cỏ tự nhiên.
B. Diện tích mặt nước
C. Hoa màu, lương thực.
D. Chế biến tổng hợp
Câu 46. Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?
A. Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng,
B. Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.
C. Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.
D. Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên.
Câu 47. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành chăn nuôi?
A. Cung cấp các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
C. Cung cấp nguồn lương thực bổ dưỡng cho con người.
D. thúc đẩy sản xuất nông nghiệp theo hướng công nghiệp hóa.
Câu 48, Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?
A. Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao
B. Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến.
C. Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.
D. Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.
Câu 49. Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sẵn không phải là
A. cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
B, nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
C, tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.
D. cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
Cấu 50. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?
A. Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.
B. Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.
C. Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.
D. Kĩ thuật nuôi từ thẩm canh chuyển sang quảng canh.
Câu 51. Giải pháp để đưa nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là
A, nâng cao sản suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
B, hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.
C. phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm.
D. tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù.
Câu 52. Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là
A. sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.
B. chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.
C. sản xuất theo lối quảng canh để tăng năng suất.
D. hình thành và phát triển vùng chuyên môn hóa
Câu 53. Lợn và gia cầm được nuôi nhiều ở đồng bằng sông lồng nguyên nhân chủ yếu là do
A.thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu
B. cơ sở chế biến phát triển, giống vật nuôi tốt,
C. khí hậu thuận lợi, dân cư – lao động động nhất.
D. thị trường tiêu thụ lớn, dịch vụ thú y phát triển.
