wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử hihi

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Ngày 13/8/1945, trung ương đảng và tổng bộ việt minh đã thông qua quyết định nào dưới đây

a)

Phát lệnh tổng khỏi nghĩa cả nước

b)

Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội

c)

Đã phát động cai trào kháng Nhật

d)

Thống nhất lực lượng vũ trang VN

2.

Hội nghị toàn quốc của đảng cộng sản đông dương họp ở tân trào (14-15/8/1945) đã thông qua kế hoạch nào sau đây

a)

Thống nhất các lực lượng vũ trang

b)

Quyết định khởi nghĩa ở HN

c)

Lãnh đạo toàn dân tổng khởi nghĩa

d)

Giải phóng dân tộc trong năm 1945

3.

Nội dung nào sau đây là điều kiện khách quan thuận lợi cho cách mạng tháng 8 nổ ra

a)

Chiến tranh thế giới thứ 2 đã bùng nổ

b)

Phát xít đức đầu hàng quân đồng minh

c)

Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản

d)

Nhật đầu hàng quân đồng minh vô điều kiện

4.

Với thắng lợi của cách mạng tháng 8 năm 1945 ở VN, khẩu hiệu nào sau đây trở thành hiện thực

a)

“Chủ nghĩa xã hội”

b)

“Độc lập dân tộc”

c)

“Cơm áo, hoà bình”

d)

“Người cày có ruộng”

5.

Trước khi cách mạng tháng 8 nổ ra, lực lượng thân Nhật nào sau đây tồn tại ở VN

a)

Bọn Việt quốc và Việt cách

b)

Chính phủ Trần Kim Trọng

c)

Chính phủ kháng chiến Fulro

d)

Nhà nước tin lành đề ga

6.

Tổ chức cách mạng nào đã lãnh đạo nhân dân ta đã tiến hành cuôc cách mạng tháng tám giành dc thắng lợi

a)

Đảng cộng sản Đông Dương

b)

Đảng Cộng sản VN

c)

Đảng Lao động VN

d)

VN quốc dân

7.

Trong cuộc cách mạng tháng 8 nhân dân VN đã giành lại chính quyền từ trong tay kẻ thù nào

a)

Nhật

b)

Anh

c)

Pháp

d)

Mỹ

8.

Thắng lợi nào của nhân dân VN đã góp phần xoá bỏ chủ nghĩa phát xít trên thế giới

a)

Cách mạng tháng 8 1945

b)

Hiệp định giơ ne vơ được ký

c)

Hiệp định pari được ký kết

d)

Chính quyền xô viết thành lập

9.

Đại hội quốc dân họp ở tân trào (từ ngày 16-17/8/1945) đã thể hiện

a)

Ý chi thống nhất đoàn kết và nguyện vọng của toàn dân

b)

Cuộc tổng khởi nghĩa đã diễn ra và thắng lợi nhanh chóng

c)

Chủ trương tổng khởi nghĩa giành chính quyền của đảng

d)

Quyết tâm phối hợp với phe đồng minh để chống phát xít

10.

Sự kiện nào dưới đây đánh dấu quyết chế độ phong kiến ở VN đã sụp đổ hoàn toàn

a)

Giành được chính quyền ở HN

b)

Vua Bảo Đại đã tuyên bố thoái vị

c)

Khởi nghĩa thắng lợi trong cả nước

d)

Hồ Chí Minh đọc tuyên ngôn độc lập

11.

Một trong những nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của cách mạng tháng 8

a)

Những thắng lợi của khối đồng minh

b)

Sụ chuẩn bị của đảng trong 15 năm

c)

Tinh thần đoàn kết của nhân dân

d)

Sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung

12.

Nguyên nhân nào sau đây là nhân tố quyết định dẫn tới thắng lợi của tổng khởi nghĩa tháng tám

a)

Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng

b)

Tinh thần đoàn kết quốc tế vô sản

c)

Nhật đầu hàng quân đồng minh

d)

Thắng lợi của Hồng quân Liên Xô

13.

Thắng lợi của nhân dân VN trong cách mạng tháng 8 đã có tác động như thế nào đến phong trào cách mạng thế giới

a)

Làm thất bại chiến lược toàn cầu Mỹ

b)

Góp phần cho sự ra đời của hơn 100 nước

c)

Cổ vũ phong trào cách mạng trên thế giới

d)

Xây dựng vững chắc thành trì cách mạng

14.

Nội dung nào sau đây là bài học kinh nghiệm trong lãnh đạo tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm 1945 của đảng cộng sản đông dương

a)

Phải xây dựng được khối liên minh công-nông, xây dựng đoàn kết quốc tế

b)

Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai và hợp pháp, nửa hợp pháp

c)

Phải chú ý xây dựng lực lượng vũ trang hùng mạnh để quyết định chiến trường

d)

Khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng bộ phận, chớp thời cơ khởi nghĩa

15.

1 trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của cách mạng tháng 8 năm 1945 ở VN

a)

Có sự ủng hộ to lớn của các nước XHCN

b)

Lực lượng cách mạng được xây dựng và rèn luyện

c)

Phát xít đức chưa kịp tiến quân vào Đồng minh

d)

Phát xít nhật tuyên bố đầu hàng quân đồng minh

16.

Nguyên nhân cơ bản quyết định sự thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp

a)

Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đường lối đúng đắn

b)

Truyền thống yêu nước, anh hùng bất khuất của dân tộc

c)

Có hậu phương vững chắc và khối đoàn kết dân tộc

d)

Tinh thần đoàn kết chiến đấu của nhân dân 3 nước Đông Dương

17.

Tập trung lực lượng mở những cuộc tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà đối tượng yếu, nhầm tiêu diệt 1 bộ phận sinh lực địch, giải phóng đất đai, đồng thời buộc chúng…. Đó là những hướng chiến lược của ta trong

a)

Đông xuân 53-54

b)

Chiến dịch Điện Biên Phủ

c)

Phá sản kế hoạch Nava

d)

Chiến dịch Tây Bắc

18.

Nội dung nào ko phải ý nghĩa của chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ

a)

Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân pháp

b)

Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ trên phạm vi cả nc

c)

Mỹ thất bại trong âm mưu kéo dài, mở rộng chiến tranh xâm lược Đông Dương

d)

Tạo cơ sở cho việc đàm phán và kí hiệp định giơ ne vơ

19.

Đường lối kháng chiến chống thực dân pháp của đảng cách mạng VN (46-54)

a)

Tránh đối phó 1 lúc với nhiều kẻ thù, toàn dân, toàn diện, trường kì kháng chiến

b)

Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế

c)

Hoà để tiến, toàn dân, toàn diện, tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế

d)

Toàn dân, toàn diện, đánh nhanh thắng nhanh, tự lực cánh sinh

20.

Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 có ý nghĩa gì

a)

Bảo vệ cơ quan đầu não kháng chiến của ta, làm thất bại kế hoạch Nava

b)

Quân đội VN đã giành được quyền chủ động chiến lược trên chiến trg chính Bắc bộ

c)

Buộc pháp phải chấm dứt chiến tranh ở Đông Dương, rút quân về nước

d)

Làm thất bại âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp, buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài

21.

Trận đánh mở đầu chiến dịch biên giới thu đông năm 1950

a)

Trận đánh ở Cao Bằng

b)

Trận đánh ở Đông Khê

c)

Trận đánh ở Thất Khê

d)

Trận đánh ở đèo Bông Lau

22.

Năm 1947, thực dân Pháp mở cuộc tấn công lên Việt Bắc nhằm mục đích gì

a)

Tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta

b)

Thực hiện thiết lập hành lang đông-tây

c)

Mở rộng vùng chiếm đóng lên rừng núi

d)

Thực hiện kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh

23.

Trong cuộc kháng chiến chống Pháp 45-54 chiến dịch nào làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava

a)

Chiến dịch Đông Xuân 53-54

b)

Chiến dịch Tây Bắc

c)

Chiến dịch Biên giới 1950

d)

Chiến dịch Điện Biên Phủ

24.

1 trong những ý nghĩa quan trọng của cuộc chiến đấu ở các đô thị là

a)

Đảm bảo an toàn cho việc chuyển quân của ta

b)

Đưa cuộc kháng chiến chuyển sang giai đoạn cuối

c)

Đánh dấu sự trưởng thành của bộ đội chủ lực VN

d)

Tạo điều kiện cho cả nước bước vào cuộc kháng chiến lâu dài

25.

Ngày 18-19/12/1946, hội nghị bất thường ban thường vụ trung ương đảng họp mở rộng ở vạn phúc đã quyết định

a)

Lập uỷ ban khởi nghĩa toàn quốc

b)

Phát động toàn quốc kháng chiến

c)

Phát lệnh tổng khởi nghĩa trong cả nước

d)

Ra chỉ thị “toàn dân kháng chiến”

26.

Đại hội đại biểu toàn quốc của đảng lần II quyết đjnh đổi tên đảng thành

a)

Đảng cộng sản Đông Dương

b)

Đảng Lao động Việt Nam

c)

Đảng Cộng sản VN

d)

Đông Dương cộng sản đảng

27.

Năm 1954 quân dân VN giành trc thắng lợi trong chiến dịch

a)

Điện biên phủ

b)

Huế-đà Nẵng

c)

Đường 14-phước long

d)

Hồ Chí Minh

28.

Trong cuộc kháng chiến chống thực dân pháp (45-54) thắng lợi nào sau đây đã làm phá sản kế hoạch rơ ve

a)

Điện biên phủ

b)

Ấp bắc

c)

Biên giới

d)

Việt Bắc

29.

Cuộc kháng chiến chống thực dân pháp của nhân dân VN (45-54) diễn ra trong bối cảnh lịch sử nào

a)

Các quốc gia đến tập trung phát triển lấy kinh tế lảm trọng tâm

b)

Xu thế đối thoại, hợp tác cùng phát triển chi phối quan hệ quốc tế

c)

Trật tự 2 cực Ianta và Chiến tranh lạnh chi phối quan hệ quốc tế

d)

Phong trào giảii phóng dân tộc trên thế giới đã thắng lợi hoàn toàn

30.

Hội nghị ban chấp hành dân tộc trên thế giới đã thắng lợi hoàn toàn

a)

Nhờ sự giúp đỡ của các nước ngoài để đánh Mĩ-Diệm

b)

Giành chính quyền bằng con đường đấu tranh hoà bình

c)

Dùng đấu tranh ngoại giao đánh đổ ách thống trị Mĩ-Diệm

d)

Sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ-Diệm

31.

Trong thời kì 54-75, phong trào nào đã đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền Nam VN từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

a)

Phong trào “đồng khởi”

b)

Nổi dậy phá Ấp chiến lược

c)

Thi đua Ấp bắc giết giặc lập công

d)

Tìm Mỹ mà đánh, tìm nguỵ mà diệt

32.

Trong giai đoạn 69-73, Mỹ đã thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam VN

a)

Đặc biệt

b)

Cục bộ

c)

Đơn phương

d)

Việt Nam hoá chiến tranh

33.

Âm mưu cơ bản của Mỹ trong chiến lược “chiến tranh đặc biệt”

a)

“Dùng người Việt đánh ng Việt”

b)

“Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”

c)

Chống lại lực lượng cách mạng và nhân dân VN

d)

Biến miền Nam VN thành thuộc địa kiểu mới

34.

Âm mưu trong chiến lược “chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam VN thể hiện thủ đoạn nào của Mỹ

a)

Tận dụng xương máu của ng Việt

b)

Tăng sức chiến đấu của quân đội Sài Gòn

c)

Giảm xương máu người Mỹ trên chiến trg

d)

Quân Mỹ và quân đồng minh rút dần khỏi chiến tranh

35.

“1 tấc ko đi, 1 ly ko rời” là quyết tâm của đồng bào miền Nam trong

a)

Phong trào đồng khởi 59-60

b)

Cuộc đấu tranh chống và phá “ấp chiến lược” 61-65

c)

Cuộc đấu tranh yêu cầu Mỹ thi hành hiệp định pari 1973

d)

Cuộc đấu tranh đòi Mỹ-Diệm thi hành hiệp định giơ ne vơ 1954

36.

Điểm giống nhau giữa chiến lược chiến tranh đặc biệt (61-65) và chiến tranh cục bộ (65-68) của Mỹ

a)

Lực lượng tham gia chiến đấu là Mỹ và quân đội tay sai

b)

Đưa quân Mỹ trực tiếp sang xâm lược với lực lượng đông đảo

c)

Đều là những cuộc chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mỹ, nhằm chiếm đất, giành dân

d)

Là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân cũ, thực hiện âm mưu chia cắt lâu dài nước ta

37.

Sau thất bại của chiến lược chiến tranh đặc biệt (61-65) mỹ tiếp tục thực hiện chiến lược chiến tranh nào

a)

Chiến tranh cục bộ

b)

Chiến tranh tổng lực

c)

Chiến tranh đơn phương

d)

Việt Nam hoá chiến tranh

38.

Đối với VN, thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (54-75) có ý nghĩa lịch sử nào

a)

Mở ra kỉ nguyên độc lập, thống nhất, cả nước đi lên CNXH

b)

Xoá bỏ hoàn toàn những tàn dư của chế độ phong kiến ở VN

c)

Cổ vũ phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Châu Á và Châu Phi

d)

Góp phần chiến thắng chủ nghĩa phát xít trên phạm vi toàn thế giới

39.

Trong giai đoạn 54-60, nhân dân miền Nam VN thực hiện 1 trong những nhiệm vụ nào sau đây

a)

Khôi phục kinh tế

b)

Khởi nghĩa từng phần

c)

Chống Mỹ và chính quyền tay sai

d)

Chống chiến lược chiến tranh đặc biệt

40.

Điểm khác nhau cơ bản giữa chiến lược chiến tranh cục bộ và chiên tranh đặc biệt

a)

Sử dụng trang bị, vũ khí của Mỹ

b)

Lực lượng quân đội Mỹ giữ vai trò quan trọng

c)

Lực lượng quân đội Sài Gòn giữ vai trò quan trọng

d)

Lực lượng quân đồng minh giữ vai trò quan trọng

41.

Phong trào đồng khởi (59-60) ở miền Nam VN thắng lợi dẫn đến sự ra đời của tổ chức nào

a)

Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương

b)

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam VN

c)

Mặt trận VN độc lập đồng mình

d)

Mặt trận Liên hiệp quốc dân VN

42.

Sau đại thắng mùa xuân năm 75, công cuộc xây dựng và bảo vệ tổ quốc ở VN có thuận lợi cơ bản nào

a)

Đất nước đã phát triển, VN trở thành nước có thu nhập cao

b)

Xu thế hoà hoãn đông tây diễn ra, thế giới ko còn xung đột

c)

Đất nước đã thống nhất, cùng tiến lên xây dựng CNXH

d)

Các nước đế quốc đã từ bỏ âm mưu chống phá dân tộc VN

43.

Sau năm 75, nhân dân VN tiến hành cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở vùng biên giới tây nam chống lại kẻ thù nào

a)

Quân pôn pốt

b)

Đế quốc Mỹ

c)

Thực dân Pháp

d)

Phát xít Nhật

44.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc đấu tranh bảo vệ tổ quốc ở VN

a)

Góp phần giải trừ chủ nghĩa thực dân và xoá bỏ trật tự 2 cực ianta

b)

Bảo vệ vững chắc tô quốc, bảo vệ cuộc sống của các tầng lớp nhân dân

c)

Góp phần vào quá trình giải trừ chủ nghĩa thực dân của nhân dân thế giới

d)

Duy trì hoà bình và ổn định, hoàn toàn ko có tổn thất về vật chất

45.

Các cuộc đấu tranh bảo vệ tổ quốc từ năm 1945 để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây cho công cuộc bảo vệ tổ quốc VN XHCN

a)

Phát huy yếu tố ngoại lực làm nhân tố quyết định sức mạnh bảo vệ tổ quốc

b)

Kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại, kết hợp xây dựng và bảo vệ

c)

Luôn đẩy mạnh các hoạt động ngoại giao để biện pháp duy nhất có thể bảo vệ tổ quốc

d)

Tăng cường sức mạnh quân sự là biện pháp duy nhất có thể bảo vệ tổ quốc

46.

Nội dung nào sau đây là bài học xuyên suốt được vận dụng thành công từ cách mạng tháng tám (1945) đến kháng chiến chống pháp (1945-1954) và kháng chiến chống Mỹ (1954-1975)

a)

Tích cực hội nhập và có trách nghiệm với cộng đồng quốc tế

b)

Thiết lập quan hệ đối ngoại toàn diện với các cường quốc

c)

Nêu cao vai trò lãnh đạo của đảng cộng sản đông dương

d)

Kết hợp yếu tố sức manh dân tộc với sức mạnh thời đại