wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Giảm Phân

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ở thời kì đầu giảm phân 2 không có hiện tượng:

a)

NST co ngắn và hiện rõ dần.

b)

NST tiếp hợp và trao đổi chéo.

c)

màng nhân phồng lên và biến mất.

d)

thoi tơ vô sắc bắt đầu hình thành.

2.

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.

b)

Có sự phân chia của tế bào chất.

c)

Có sự phân chia nhân.

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.

3.

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.

b)

Có sự phân chia của tế bào chất.

c)

Có sự phân chia nhân.

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.

4.

Câu 4: Quá trình giảm phân gồm mấy lần nhân đôi và mấy lần phân bào?

a)

2 lần nhân đôi, 1 lần phân bào.

b)

1 lần nhân đôi, 1 lần phân bào.

c)

1 lần nhân đôi, 2 lần phân bào.

d)

2 lần nhân đôi, 2 lần phân bào.

5.

Câu 5: Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dục chín.

c)

Tế bào sinh dục sơ khai.

d)

Tế bào hợp tử.

6.

Câu 6: Kết thúc giảm phân, từ 1 tế bào mẹ lưỡng bội (2n) tạo ra

a)

4 tế bào con lưỡng bội (2n).

b)

4 tế bào con đơn bội (n).

c)

2 tế bào con lưỡng bội (2n).

d)

2 tế bào con đơn bội (n).

7.

Câu 7: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn chromatid của cặp NST kép tương đồng xảy ra ở

a)

kì đầu I

b)

kì sau I.

c)

kì giữa I

d)

kì cuối I.

8.

Câu 8: Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự

a)

G1, G2, S, nguyên phân.

b)

G1, S, G2, nguyên phân.

c)

S, G1, G2, nguyên phân.

d)

G2, G1, S, nguyên phân.

9.

Câu 9: Nếu có 12 NST đơn trong 1 tế bào ở kì sau nguyên phân thì bộ NST lưỡng bội của tế bào ban đầu là

a)

2n = 12.

b)

2n = 6.

c)

2n = 24.

d)

2n = 36.

10.

Thời gian của một chu kỳ tế bào được xác định bằng

a)

Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp.

b)

Thời gian kì trung gian.

c)

Thời gian của quá trình nguyên phân.

d)

Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân.

11.

Trong một chu kỳ tế bào, thời gian dài nhất là của

a)

Kì cuối.

b)

Kì giữa.

c)

Kì đầu.

d)

Kì trung gian.

12.

Bệnh ung thư là 1 ví dụ về

a)

Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể.

b)

Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể.

c)

Chu kì tế bào diễn ra ổn định.

d)

Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi.

13.

Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.

b)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân.

c)

Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào.

d)

Thời gian chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau.

14.

Kì trung gian được gọi là thời kì sinh trưởng của tế bào vì

a)

kì này nằm trung gian giữa hai lần phân bào.

b)

kì trung gian diễn ra sự nhân đôi của NST và trung thể.

c)

kì trung gian là giai đoạn chuẩn bị cho quá trình phân chia của tế bào.

d)

kì trung gian diễn ra quá trình sinh tổng hợp các chất, các bào quan.

15.

Loại tế bào nào sau đây có thể sử dụng để quan sát quá trình giảm phân?

a)

Tế bào ở chóp rễ củ hành tím.

b)

Tế bào ở tinh hoàn châu chấu và tế bào hoa hẹ.

c)

Tế bào ở tinh hoàn châu chấu và tế bào ở chóp rễ củ hành tím.

d)

Tế bào thịt quả cà chua.

16.

Khi quan sát tiêu bản cố định ở tế bào châu chấu để quan sát quá trình giảm phân, thấy NST tập trung hai hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. Đây là kì nào?

a)

Kì giữa giảm phân II.

b)

Kì giữa giảm phân I.

c)

Kì sau giảm phân II.

d)

Kì sau giảm phân I.

17.

g trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. Đây là kì nào?

a)

Kì giữa giảm phân II.

b)

Kì giữa giảm phân I.

c)

Kì sau giảm phân II.

d)

Kì sau giảm phân I.

18.

Khi làm tiêu bản quan sát tế bào nguyên phân, người ta thường lấy mẫu ở đầu chóp rễ hành chủ yếu vì

a)

đầu chóp rễ hành chứa nhiều tế bào hơn.

b)

đầu chóp rễ hành chứa mô phân sinh ngọn.

c)

đầu chóp rễ hành mềm dễ ép tạo tiêu bản.

d)

đầu chóp rễ hành dễ bắt màu với thuốc nhuộm.

19.

Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống cây trồng mới mang đặc điểm của hai loài?

a)

Gây đột biến nhân tạo kết hợp với chọn lọc.

b)

Dung hợp tế bào trần khác loài.

c)

Nuôi cấy hạt phấn.

d)

Nuôi cấy mô, tế bào.

20.

Cho các thành tựu sau: 1. Nhân bản vô tính 2. Liệu pháp tế bào gốc 3. Liệu pháp gene 4. Lai tế bào sinh dưỡng Có bao nhiêu thành tựu nổi bật và có ý nghĩa trong thực tiễn của ngành công nghệ tế bào động vật?

a)

1,2 3

b)

2,4.

c)

1,4.

d)

1,3.

21.

Cừu Dolly mang phần lớn đặc điểm của con nào sau đây?

a)

Cừu cho tế bào tuyến vú

b)

Cừu cho tế bào trứng

c)

Cừu mang thai hộ

d)

Cừu đực cho tinh trùng.

22.

Để nuôi cấy tế bào hoặc mô thực vật thành cây hoàn chỉnh không thể thiếu:

a)

Nước, ánh sáng, CO2

b)

Phân đạm, lân, kali

c)

Dinh dưỡng và các hormone thích hợp

d)

Chất kháng sinh

23.

Từ hạt phấn của một cây bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn rồi xử lí bằng cônsixin có thể tạo ra:

a)

quần thể cây trồng lưỡng bội dị hợp về tất cả các gene.

b)

quần thể cây trồng lưỡng bội thuần chủng có nhiều kiểu gen khác nhau.

c)

quần thể cây trồng đơn bội đồng loạt giống nhau về kiểu gen.

d)

quần thể cây trồng lưỡng bội thuần chủng đồng loạt giống nhau về kiểu gen.

24.

Phương pháp nào sau đây không phải là một phương pháp nghiên cứu vi sinh vật ?

a)

Phương pháp nuôi cấy.

b)

Phương pháp quan sát

c)

Phương pháp phân loại

d)

Phương pháp cấy truyền phôi

25.

Vi sinh vật là những sinh vật

a)

đơn bào hoặc đa bào nhân thực chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

b)

đơn bào hoặc đa bào nhân sơ, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

c)

đơn bào hoặc đa bào sống ký sinh trên cơ thể sinh vật khác

d)

có kích thước nhỏ bé, thường chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

26.

Biết thời gian thế hệ của E.coli là 20 phút, từ 8 tế bào ban đầu sau một giờ nuôi cấy tạo ra

a)

128 tế bào.

b)

64 tế bào.

c)

24 tế bào.

d)

16 tế bào.

27.

Một quần thể vi sinh vật ban đầu có 105 tế bào. Nếu thời gian thế hệ là 30 phút thì số tế bào trong quần thể sau 3 giờ nuôi cấy sẽ là bao nhiêu tế bào?

a)

105. 2^6.

b)

105. 2^3.

c)

105. 2^7.

d)

105. 2^5

28.

Loài vi khuẩn A có thời gian thế hệ là 45 phút. 200 cá thể của loài được sinh trưởng trong môi trường nuôi cấy liên tục và sau một thời gian, người ta thu được tất cả 3200 cá thể ở thế hệ cuối cùng. Hãy tính thời gian nuôi cấy của nhóm cá thể ban đầu.

a)

4,5 giờ

b)

1,5 giờ

c)

2 giờ

d)

3 giờ

29.

Sinh trưởng của vi sinh vật là

a)

sự tăng số lượng cá thể của quần thể.

b)

sự tăng kích thước tế bào của quần thể.

c)

sự tăng khối lượng tế bào của quần thể.

d)

sự tăng tích lũy các chất trong tế bào.

30.

Phomat (cheese) là sản phẩm được làm từ

a)

Sữa động vật

b)

Dầu thực vật.

c)

Tinh bột thực vật

d)

Đường đa

31.

Dựa vào cơ sở khoa học nào sau đây để sản xuất thuốc trừ sâu sinh học?

a)

Vi sinh vật chỉ sinh trưởng trong giới hạn nhất định của các yếu tố môi trường.

b)

Một số vi sinh vật có thể kí sinh gây bệnh trên côn trùng hoặc tạo ra chất độc gây hại cho côn trùng.

c)

Vi sinh vật có khả năng tiết enzyme phân huỷ các chất bên ngoài tế bào.

d)

Vi sinh vật đóng vai trò là kháng nguyên.

32.

Khi muối dưa chua, việc cho nguyên liệu đã xử lí vào dung dịch nước muối 5 - 6 % nhằm mục đích?

a)

Để tạo vị mặn cho dưa.

b)

Để dưa nhanh chua hơn.

c)

Để ức chế các vi sinh vật gây thối.

d)

Để kích thích quá trình lên men.

33.

Khi muối dưa chua, người ta thường cho thêm một ít nước dưa của lẫn muối trước vào cùng. Việc làm này có mục đích gì?

a)

Để dưa nhanh chua hơn.

b)

Để dưa không bị mùi hôi, thối.

c)

Để dưa giòn hơn.

d)

Để dưa chậm chua hơn.

34.

Trong những ngày đầu lên men trái cây, có rất nhiều bọt khí nổi lên. Giải thích nào đúng?

a)

Đây là khí CO2 do quá trình lên men tạo ra, quá trình lên men diễn ra bình thường.

b)

Đây là khí CO2 do quá trình lên men tạo ra, quá trình lên men bị hư.

c)

Đây là khí O2 do quá trình lên men tạo ra, quá trình l

35.

Virus là một dạng sống kí sinh nội bào bắt buộc vì

a)

không có DNA hoặc RNA nên không thể sinh tổng hợp các chất cần thiết cho cơ thể.

b)

cấu tạo đơn bào nên không thể sinh trưởng và phát triển như các sinh vật khác.

c)

không có thành tế bào để bảo vệ trước các tác nhân của môi trường xung quanh.

d)

không có cấu trúc tế bào, phải tổng hợp các chất nhờ bộ máy của tế bào vật chủ.

36.

Virus được cấu tạo bởi 2 thành phần cơ bản là

a)

lõi nucleic acid và lớp vỏ capsid

b)

lõi nucleic acid và lớp vỏ phospholipid

c)

lõi nucleic acid và lớp vỏ peptidoglycan.

d)

lõi nucleic acid và lớp vỏ carbohydrate

37.

Một số virus còn có lớp vỏ ngoài (envelope) cấu tạo từ

a)

lớp kép phospholipid và protein.

b)

lớp kép phospholipid và cellulose.

c)

lớp kép phospholipid và nucleic acid.

d)

Lớp đơn phospholipid và chitin.

38.

Trên vỏ ngoài virus có chứa

a)

các gai glycoprotein

b)

các gai peptidoglycan.

c)

các gai pepsinogen.

d)

các gai amino acid.

39.

Trên lớp vỏ ngoài của virus, các gai glyoprotein có tính

a)

kháng nguyên và giúp virus bám vào vật chủ, nhận diện tế bào vật chủ để xâm nhập.

b)

kháng nguyên và giúp virus nhận diện để không bị dính trên bề mặt tế bào chủ

c)

kháng nguyên và giúp virus xâm nhập tế bào vật chủ, biến nạp gene virus vào gene vật chủ.

d)

kháng nguyên và giúp virus xâm nhập tế bào vật chủ, biến nạp gene virus vào gene vật chủ.

40.

Virus trần là virus

a)

không có vỏ capsid

b)

không có vỏ ngoài

c)

không có capsomer

d)

không có lõi nucleic acid.

41.

Thứ tự từ ngoài vào trong của cấu tạo virus?

a)

Lõi → Vỏ capsid → Vỏ ngoài.

b)

Vỏ ngoài → Vỏ capsid → Lõi.

c)

Vỏ capsid → Lõi → Vỏ ngoài.

d)

Vỏ ngoài → Lõi → Vỏ capsid.

42.

Thuốc trừ sâu từ virus được sản xuất dựa trên cơ sở nào?

a)

Một số loại virus mang gene kháng vi nấm gây bệnh cho cây trồng.

b)

Một số loại virus làm vector chuyển gene kháng bệnh cho cây trồng.

c)

Một số loại virus có khả năng tạo ra chất để tiêu diệt sâu hại cây trồng.

d)

Một số loại virus có khả năng xâm nhập và gây bệnh cho sâu hại cây trồng.

43.

Tại sao virus không thể nuôi trong môi trường tổng hợp như vi khuẩn?

a)

Vì virus có kích thước rất nhỏ.

b)

Vì virus có vật chất di truyền là RNA.

c)

Vì virus sống kí sinh nội bào bắt buộc.

d)

Vì virus không mẫn cảm với chất kháng sinh.

44.

Quá trình nhân lên của virus cúm trong tế bào được thực hiện theo chu trình nào sau đây?

a)

Chu trình tiềm tiềm tan.

b)

Đột biến gene.

c)

Chu trình sinh tan.

d)

Sinh ra độc tố.

45.

Biểu hiện chung của người bị nhiễm bệnh do virus gây ra là

a)

thân nhiệt hạ, đau nhức cơ thể.

b)

sốt cao, đau nhức cơ thể.

c)

không có triệu chứng gì.

d)

sức khỏe suy kiệt.

46.

Virus có thể gây đột biến gene ở tế bào chủ theo cơ chế nào sau đây?

a)

Sao chép không chính xác.

b)

Sinh ra độc tố.

c)

Nhân lên kiểu sinh tan.

d)

Nhân lên kiểu tiềm tan.

47.

Những bộ phận nào dưới đây không có ở virus?

a)

Ribosome

b)

Acid nucleic

c)

Protein

d)

Một số loại enzyme

48.

Thuốc trừ sâu từ virus được sản xuất dựa trên cơ sở nào?

a)

Một số loại virus mang gene kháng vi nấm gây bệnh cho cây trồng.

b)

Một số loại virus làm vector chuyển gene kháng bệnh cho cây trồng.

c)

Một số loại virus có khả năng tạo ra chất để tiêu diệt sâu hại cây trồng.

d)

Một số loại virus có khả năng xâm nhập và gây bệnh cho sâu hại cây trồng.