NEW
Font size
Worksheetsmath
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Đường thẳng vuông góc với đường thẳng EF nhận vé tơ EF là một véc tơ chỉ phương
Đúng
Sai
Phương trình đường cao kẻ từ D là: x + y = 0
Đúng
Sai
Gọi I là trung điểm của DF. Tọa độ của điểm I là (2;2)
Đúng
Sai
Đường trung tuyến kẻ từ E có phương trình là: x - 2 = 0
Đúng
Sai
Đường thẳng BC nhận u=(2;-1) là một véc tơ chỉ phương
Đúng
Sai
Phương trình đường thẳng BC là: x + 2y - 1 =0
Đúng
Sai
Độ dài đường cao AH(H thuộc BC) là 4 căn 5 / 5
Đúng
Sai
Diện tích tam giác ABC là 6
Đúng
Sai
Gọi I là trung điểm của BC. Tọa độ điểm I là (2;1)
Đúng
Sai
Phương trình đường trung tuyến AI là: y - 1 = 0
Đúng
Sai
Phương trình đường thẳng AB là: x/2 + y/3 = 1
Đúng
Sai
Đường thẳng đi qua C và song song với AB nhận véc tơ u=(3;2) làm véc tơ chỉ phương
Đúng
Sai
Khai triển nhị thức (3x-1)4 có 4 số hạng
Đúng
Sai
Hệ số của x4 trong khai triển là 1
Đúng
Sai
Hệ số của x3 trong khai triển là -108
Đúng
Sai
Tổng các hệ số của các số hạng trong khai triển là 16
Đúng
Sai
Khai triển nhị thức (2x-1)5 có 6 số hạng
Đúng
Sai
Hệ số của x4 là 5
Đúng
Sai
Hệ số của x3 trong khai triển là -80
Đúng
Sai
Tổng các hệ số của các số hạng trong khai triển bằng 1
Đúng
Sai
Khai triển nhị thức (4x-1)4 có 5 số hạng
Đúng
Sai
Số hạng không chứa x trong khai triển bằng 1
Đúng
Sai
Hệ số của x3 trong khai triển là 43
Đúng
Sai
Tổng các hệ số của các số hạng trong khai triển bằng 81
Đúng
Sai
(C): (x-1)2 + y2 = 10 và điểm A(4;1). Điểm A thuộc (C)
Đúng
Sai
Đường kính của đường tròn (C) bằng căn 10
Đúng
Sai
Tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A(4;1) có một véc tơ pháp tuyến là n=(3;1)
Đúng
Sai
Tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A(4;1) đi qua điểm N(4;3)
Đúng
Sai
(C): x2 + y2 + 2x - 6y + 5 = 0 và điểm A(-2;5). (C) có tâm I(1:-3)
Đúng
Sai
Điểm A thuộc (C) tại điểm IA = căn 5
Đúng
Sai
Tiếp tuyến của đường tròn (C): tại điểm A(-2;5) có một véc tơ pháp tuyến là n=(1;-2)
Đúng
Sai
Tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A-2;5) vuông góc với đường thẳng d: 2x + y - 3 = 0
Đúng
Sai
(C): ( x - 2 )2 + ( y - 2 )2 = 9 và các điểm A(5;-1), B(2;5). (C) có tâm I(2;2) và bán kính R = 3
Đúng
Sai
Điểm A thuộc (C) và B thuộc (C)
Đúng
Sai
Tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm B(2;5) có một véc tơ pháp tuyến là n=(0;3)
Đúng
Sai
Tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm B(2;5) song song với trục Ox
Đúng
Sai
f(x) = -x2 + ( m + 1 )x - 2m + 1, với m là tham số. Khi m = 5, f(x) có một nghiệm là x = 3
Đúng
Sai
Để f(x) = 0 luôn có nghiệm thì m<1 hoặc m >= 5
Đúng
Sai
Khi m = 1 thì f(x) <= 0, với mọi x thuộc R
Đúng
Sai
Có 4 giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình f(x) <= 0 nghiệm đúng với mọi x thuộc R
Đúng
Sai
f(x) = x2 - 2(m+1)x + 3m2 - 3, với m là tham số. Khi m = 1, f(x) có một nghiệm là x = 3
Đúng
Sai
Để f(x) = 0 luôn có hai nghiệm trái dấu thì -1 < m < 1
Đúng
Sai
Khi m = -1 thì f(x) <= 0, với mọi x thuộc R
Đúng
Sai
Có 6 giá trị nguyên của tham số m thuộc [0;8] để bất phương trình f(x) > 0 nghiệm đúng với mọi x thuộc R
Đúng
Sai
f(x)= x2 + 2(m + 2 )x + 3m + 10, với m là tham số. Khi m = 2, f(x) có một nghiệm là x = -4
Đúng
Sai
Để f(x) = 0 luôn có hai nghiệm phân biệt thì m < -3 hoặc m > 2
Đúng
Sai
Khi m = -3 thì f(x) > 0, với mọi x thuộc R
Đúng
Sai
Có 3 giá trị nguyên của tham số m thuộc [0;5] để bất phương trình f(x) >= 0 nghiệm đúng với mọi x thuộc R
Đúng
Sai
Có 3 giá trị nguyên của tham số m thuộc [0;5] để bất phương trình f(x) >= 0 nghiệm đúng với mọi x thuộc R
Đúng
Sai
