wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch Sử gk1

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đầu thế kỉ XVII, ngành công nghiệp phát triển nhất ở nước Anh là

a)

A. luyện kim.

b)

B. máy hơi nước

c)

C. len, dạ.

d)

D. chế tạo máy móc.

2.

Câu 2. Đẳng cấp 3 trong xã hội Pháp trước cách mạng gồm những lực lượng nào?

a)

A. Tư sản, nông dân, bình dân thành thị.

b)

B. Quý tộc, nông dân, tăng lữ, thợ thủ công.

c)

C. Tăng lữ, quý tộc và tư sản, nông dân.

d)

D. Vua, quan lại, tăng lữ, bình dân thành thị

3.

Câu 3. Đến giữa thế kỉ XVIII, miền Bắc của 13 bang thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ phố biên phát triên

a)

A. kinh tế đồn điền.

b)

B. công trường thủ công.

c)

C. dệt và làm gốm.

d)

D. phường hội thủ công.

4.

Câu 4. Đền giữa thế kỉ XVIII, miên Nam của 13 bang thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ phổ biên phát triên

a)

A. công thương nghiệp.

b)

B. đồn điền, trang trại.

c)

C. luyện kim và đóng tàu.

d)

D. khai thác dầu mỏ.

5.

Câu 5. Từ thế kỉ XVII, nền nông nghiệp Anh có điểm gì nổi bật?

a)

A. Nông nghiệp lạc hậu, manh mún, thô sơ, năng suất thâp, mât mùa.

b)

B. Nông nghiệp kém phát triên, bị nông phâm của Pháp cạnh tranh.

c)

C. Phương thức kinh doanh tư bản chủ nghĩa thâm nhập mạnh vào nông nghiệp.

d)

D. Bắt đầu cuộc cách mạng trong lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt là ngành sao su.

6.

Câu 6. Mục tiêu chung của cách cuộc cách mạng tư sản ở thế kỉ XVI- XVIII là gì?

a)

A. Lật đố chế đồ phong kiên, thực dân cùng tàn tích của nó.

b)

B. Lật đố xã hội nguyên thủy, cô đại cùng tàn tích của nó.

c)

C. Tạo điêu kiện cho sự phát triển của chế độ phong kiến.

d)

D. Mở đường cho sự phát triển của chủ nghĩa xã hội.

7.

Câu 7. Đâu là nhiệm vụ cơ bản của cách cuộc cách mạng tư sản ở thế kỉ XVI-XVIII ?

a)

A. Dân tộc và dân chủ.

b)

B. Dân tộc và nhân dân.

c)

C. Độc lập và tự do.

d)

D. Dân chủ và độc lập.

8.

Câu 8. Lực lượng nào là lanh đạo của cuộc cách mạng tư sản ?

a)

A. Giai câp tư sản.

b)

B. Giai cấp công nhân.

c)

C. Giai cấp nông dân.

d)

D. Giai cấp địa chủ.

9.

Câu 9. Lực lượng nào sau đây là lãnh đạo của cuộc cách mạng tư sản Anh?

a)

A. Tư sản và chủ nô.

b)

B. Tư sản và quý tộc mới.

c)

C. Quần chúng nhân dân.

d)

D. Tư sản và vô sản.

10.

Câu 10. " Lật đô chê độ phong kiến đứng đầu là vua Sác- lơ I, thiết lập nên thông tri của giai cấp tư sản và quý tộc mới, mở đường cho sự phát triên của chủ nghia l bản" là mục tiêu của cách mạng tư sản nào?

a)

A. Nga

b)

B. Pháp.

c)

C. Anh.

d)

D. 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ.

11.

Cầu 11. Ý nghĩa của cách mạng Pháp cuối thế kỷ XVIII là

a)

A. lật đổ và xóa bỏ mọi tàn dư của chế độ phong kiến.

b)

B. thúc đây phong trào đâu tranh giành độc lập Mĩ Latinh.

c)

C. lật độ chế độ quân chủ chuyên chế, thiết lập chế độ quân chủ lập hiến.

d)

D. lật đổ sự thống trị của thực dân Anh, giành độc lập dân tộc.

12.

Câu 12. Kết quả chung của các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại là

a)

A. lật đổ chế độ phong kiến, thực dân và thiết lập chế độ tư bản chủ nghĩa.

b)

B. lật đổ chế độ phong kiến, thiết lập chế độ cộng hòa.

c)

C. lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế, thiết lập chế độ quân chủ lập hiến.

d)

D. lật đồ sự thống trị của thực dân Anh, giành độc lập dân tộc.

13.

Câu 13. Kết quả của các cuộc cách mạng tư sản Anh thời cận đại là gì?

a)

A. Lật đổ chế độ phong kiến, thực dân và thiết lập chế độ tư bản chủ nghĩa.

b)

B. Lật đổ chế độ phong kiến, thiết lập chế độ cộng hòa.

c)

C. Lật đô chê độ quân chủ chuyên chế, thiết lập chế độ quân chủ lập hiến.

d)

D. Lật đô sự thông trị của thực dân Anh, giành độc lập dân tộc.

14.

Câu 14. Mức độ thắng lợi của các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại khác nhau là do

a)

A. điều kiện lịch sử.

b)

B. giai câp lãnh đạo.

c)

C. động lực cách mạng.

d)

D. nhiệm vụ cách mạng.

15.

Câu 15. Cuộc chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ có tính chất là

a)

A. một cuộc cách mạng tư sản.

b)

B. một cuộc cách mạng lớn.

c)

C. một cuộc cách mạng tư sản kiếu mới.

d)

D. một cuộc cách mạng vô sản.

16.

Câu 16. Đặc điểm nối bật của tình hình chính trị nước Anh và Pháp trước khi bùng nô cách mạng tư sản là

a)

A. tồn tại chế độ quân chủ chuyên chế.

b)

B. là thuộc địa của chủ nghĩa thực dân.

c)

C. xuất hiện kinh tế tư bản chủ nghĩa.

d)

D. xuất hiện trào lưu triết học ánh sáng.

17.

Câu 17. Nội dung nào không là đặc điêm tình hình nước Pháp cuối TK XVIII?

a)

A. Lấy thanh giáo làm ngọn cờ tư tưởng.

b)

B. Xuất hiện trào lưu ánh sáng.

c)

C. Xã hội phân chia thành các đăng cấp.

d)

D. Vua Lu-I XVI có quyên lực tuyệt đôi.

18.

Câu 18. Thực dân Anh đã không thực hiện chính sách gì để kìm hãm sự phát triển kinh tế của 13 thuộc địa ở Bắc Mĩ?

a)

A. cấm Bắc Mĩ sản xuất nhiều loại hàng công nghiệp.

b)

B. chỉ được mở các doanh nghiệp kinh doanh nhỏ.

c)

C. cấm đem máy móc và thợ lành nghề sang Anh.

d)

D. không được tự do buôn bán với các nước khác.

19.

Câu 19. Đặc điểm nổi bật về kinh tế của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ giữa thế kỉ

X VIII là

a)

A. miền Nam phát triển kinh tế công nghiệp.

b)

B. miền Bắc phát triển kinh tế thương nghiệp.

c)

C. kinh tề phát triển theo con đường tư bản chủ nghĩa.

d)

D. phát triên các đôn điền, trang trại lớn ở cả hai miền.

20.

Câu 20. Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ cách mạng tư sản Pháp là

a)

A. nên kinh tế TBCN ra đời nghưng bị chế độ phong kiên kìm hàm.

b)

B. chế độ Phong kiến Pháp tồn tại lâu đời và ngày càng khủng hoảng.

c)

C. mâu thuẫn trong xã hội sâu sắc, nhất là giữa Đẳng cấp thứ ba với phong kiến.

d)

D. nước Anh tư sản là tấm gương cổ vũ tư sản Pháp làm cách mạng.

21.

Cầu 21. Đâu không phải là mục tiêu của các cuộc cách mạng tư sản?

a)

A. Lật đổ chế độ phong kiến, thực dân cùng tàn tích của nó.

b)

B. Tạo điều kiện cho sự phát triển của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

c)

C. Thiết lập nền thống trị của giai cấp tư sản.

d)

D. Mở ra thời đại mới: thời đại thắng lợi của chủ nghĩa xã hội

22.

Cầu 22. Hình thức của cuộc cách mạng tư sản Anh là

a)

A. chiến tranh giành độc lập.

b)

B. nội chiên cách mạng.

c)

C. chiến tranh xâm lược.

d)

D. đâu tranh chính trị, hòa bình.

23.

Câu 23. Nội dung nào phản ánh không đúng về nhiệm vụ dân chủ trong các cuộc cách mạng tư sản?

a)

A. Xóa bỏ chế độ phong kiến chuyên chế

b)

B. Xác lập nền dân chủ tư sản.

c)

C. Đem lại quyền tự do chính trị, kinh tế cho người dân.

d)

D. Thống nhất thị trường, tạo thành quốc gia dân tộc.

24.

Câu 24. Đâu là mục tiêu của cuộc cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ XVIII?

a)

A. Lật đổ chế độ phong kiến đứng đầu vua Sác- lơ I

b)

B. Lật đổ ách thống trị của thực dân Anh.

c)

C. Lật đô chê độ phong kiên đứng đâu vua Lu- i XVI.

d)

D. Thiêt lập chính quyên của giai câp tư sản và chủ nô.

25.

Câu 25. Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là:

a)

A. cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ.

b)

B. cách mạng vô sản.

c)

C. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

d)

D. cách mạng văn hóa.

26.

Câu 26. Từ thế kỉ XVIII đến cuối thế kỉ XIX gắn với

a)

A. sự ra đời của thời kì chủ nghĩa tư bản độc quyền.

b)

B. chủ nghĩa tư bản hiện đại hình thành và phát triến.

c)

C. sự hình thành chú nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

d)

D. chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.

27.

Câu 27. Đâu thê kỉ XIX, các nước Mĩ Latinh giành độc lập từ tay thực dân

a)

A. Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.

b)

B. Anh và đê quôc Mĩ.

c)

C. Tây Ban Nha và Pháp.

d)

D. Pháp và Đức.

28.

Cầu 28. Cơ sở tạo ra bước chuyển tiếp của chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh sang độc quyên là gì?

a)

A. Sự phát triên của kinh tê tư bản chủ nghĩa.

b)

B. Sự phát triên của khoa học - công nghệ

c)

C. Sự tăng cường đầu tư vốn trong sản xuất.

d)

D. Sự phát triển của các tổ chức độc quyền.

29.

Câu 29. Chủ nghĩa đế quốc là hệ quả trực tiếp của

a)

A. chiến tranh xâm lược.

b)

B. các cuộc chiến tranh thế giới.

c)

C. xâm chiếm thị trường và thuộc địa các nước.

d)

D. sự phát triển và mở rộng của chủ nghĩa tư bản.

30.

Câu 30. Nhờ đâu mà Nhật Bản từ một nước phong kiến trở thành một nước tư bản chủ nghĩa?

a)

A. Đi theo con đường tư bản chủ nghĩa ở châu Âu

b)

B. Ảnh hưởng của cách mạng công nghiệp châu Âu.

c)

C. Nhờ cuộc duy tân Minh Trị năm 1868.

d)

D. Nhờ đánh bại đế quốc Mạc phủ ở Nhật Bản

31.

Câu 31. Nửa sau thế kỷ XIX, sự kiện nào chứng tỏ chủ nghĩa tư bản được xác lập ở

Mỹ?

a)

A. Chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mỹ.

b)

B. Nước Mỹ trở thành nước cộng hoà.

c)

C. Giai cấp tư sản công thương ở Mỹ giành thắng lợi.

d)

D. Giai cấp tư sản Mỹ đã nắm chính quyền.

32.

Câu 32. Nửa đầu thế kỷ XIX, các nước thuộc địa ở Mỹ latinh đã đánh bại thực dân nào để đưa đến việc thành lập các quốc gia tư sản mới?

a)

A. Thực dân Anh và Pháp.

b)

B. Thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.

c)

C. Thực dân Hà Lan và Tây Ban Nha.

d)

D. Thực dân Pháp và Tây Ban Nha.

33.

Câu 33. Chủ nghĩa tư bản hiện đại

a)

A. là giai đoạn CNTB phát triển tự do cạnh tranh.

b)

B. là giai đoạn CNTB từ tự do cạnh tranh sang độc quyền.

c)

C. là giai đoạn phát triên của CNTB từ đâu thê kì XX đến nay.

d)

D. là giai đoạn phát triển của CNTB từ sau chiến tranh thế giới thứ II đến nay.

34.

Câu 34. Chủ nghĩa tư bản hiện đại có biếu hiện tiêu biểu nào?

a)

A. Có nguồn nguyên liệu và nhân công dồi dào.

b)

B. Có khả năng giải quyết tôt tranh chấp, xung đột trên thế giới.

c)

C. Có sự phân hóa giàu nghèo ngày càng sâu sắc giữa các nước tư bản.

d)

D. Có sức sản xuất phát triển cao trên cơ sở thành tựu cách mạng KH-CN.

35.

Câu 35. Thách thức mà Chú nghĩa tư bản hiện đại phải đôi mặt là gì?

a)

A. Khủng hoảng kinh tê, tài chính mang tính toàn cầu.

b)

B. Sức sản xuất của các nghành kinh tế ngày càng cao.

c)

C. Khoa học công nghệ phát triển và ngày càng mở rộng.

d)

D. Lực lượng lao động ngày càng chất lượng cao.

36.

Câu 36. Sau các cuộc cách mạng tư sản, chủ nghĩa tư bản từng bước được xác lập ở đâu?

a)

A. Châu Âu và Bắc Mĩ.

b)

B. Tây Âu và Châu Á

c)

C. Bắc Mĩ và Nam Á.

d)

D. Châu Á và Châu Phi.

37.

Câu 37. Chủ nghĩa tư bản hiện đại là thuật ngữ để chỉ chủ nghĩa tư bản sau khi

a)

A. hoàn thành xâm lược các nước thuộc địa.

b)

B. hoàn thành các cuộc cách mạng tư sản.

c)

C. chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

d)

D. xuất hiện các tổ chức độc quyền.

38.

Câu 38. Nửa sau thế kỉ XIX, hầu hết các cuộc cách mạng tự sản đã

a)

A. giành được thắng lợi.

b)

C. bắt đầu từ nông nghiệp.

c)

B. hoàn toàn sụp đỏ.

d)

D. giải phóng dân tộc.

39.

Cầu 39. Sự kiện đánh dấu sự mở rộng của cuộc cách mạng tư sản bên ngoài Châu

Âu là

a)

A. Cách mạng tư sản Anh.

b)

B. Các mạng tư sản Pháp.

c)

C. Cách mạng tư sản Hà Lan.

d)

D. Chiến tranh giành độc lập 13 thuộc địa của Anh ở Bắc Mĩ.

40.

Câu 40. Chủ nghĩa đế quốc là hệ quả trực tiếp của sự phát triển và mở rộng của chủ nghĩa tư bản nhằm

a)

A. tìm kiểm thị trường, thu lợi nhuận và đầu tư tư bản ở nước ngoài.

b)

B. tìm kiểm nguyên liệu và thị trường ở nước ngoài.

c)

C. khai thác tài nguyên ở các nước thuộc địa.

d)

D. tăng cường chính sách xâm lược để mở rộng thị trường.

41.

Câu 41. Nội dung nào sau đây không đúng vê quá trình xâm lược châu Phi và khu vực Mỹ Latin của các nước đề quốc?

a)

A. Vào nửa đầu thế kỉ XIX, các nước tư bản phương Tây mới đặt một số thương điểm ở ven biển. Đến nửa sau thế kỉ XIX, thực dân phương Tây đẩy mạnh xâu xé châu Phi.

b)

B. Đến đầu thế kỉ XX, việc các nước để quốc phân chia thuộc địa ở châu Phi đã cơ bản hoàn thành.

c)

C. Từ các thế kỉ XVI, XVII, thực dân Tây Ban Nha và thực dân Bồ Đào Nha xâm lược các nước ở khu vực Mỹ Latinh, lần lượt biến các nước trong khu vực thành thuộc địa.

d)

D. Đến đầu thế kỉ XX, các nước Mỹ Latinh đã giành được độc lập. Tuy nhiên, Mỹ đã bành trướng và can thiệp nội bộ đôi với nhiêu nước ở khu vực này.

42.

Câu 42. Cuối thế kỉ XIX đâu thê kỉ XX, quốc gia nào ở châu Á trở thành nước nửa thuộc địa nửa phong kiên?

a)

A. Ấn Độ

b)

B. Việt Nam.

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Indonesia

43.

Câu 43. Sau cuộc chiến tranh đế quốc Mĩ - Tây Ban Nha (1898 - 1902) Mĩ chiếm được nước nào từ tay Tây Ban Nha?

a)

A. Malaysia

b)

B. Brunei

c)

C. Philippines

d)

D. Singapore

44.

Câu 44. Tác động lớn nhất của cách mạng Tân Hợi (1911) ở Trung Quốc là gì?

a)

A. Lật đổ được chế độ phong kiến Mãn Thanh.

b)

B. Mở đường cho chủ nghĩa tư bản ở Trung Quốc phát triển.

c)

C. Tạo điều kiện để giai cấp tư sản Trung Quốc đứng lên nắm chính quyền.

d)

D. Tao điều kiện cho chủ nghĩa tư bản hình thành ở Trung Quốc.

45.

Câu 45. Đẩy nhanh quá trình tích tụ và tập trung tự bản đã dẫn đến

a)

A. sự xuất hiện các công ty độc quyền lũng đoạn nền kinh tế đất nước.

b)

B. sự xuất hiện những xí nghiệp khổng lồ và các tổ chức độc quyền.

c)

C. sự ra đời của chủ nghĩa đế quốc trên phạm vi toàn thể giới.

d)

D. sự hình thành chủ nghĩa tư bản hiện đại sau chiến tranh thế giới thứ hai.

46.

Câu 46. Một trong những cơ sở thúc đẩy chủ nghĩa tư bản hiện đại có sức sản xuất phát triển cao là gì?

a)

A. Những thành tựu của cách mạng khoa học - công nghệ.

b)

B. Sự phát triển nhảy vọt của nền sản xuất.

c)

C. Sức mạnh chính trị của nhà nước tư sản.

d)

D. Sự khai thác nguồn tài nguyên và nhân lực các nước thuộc địa.

47.

Câu 47. Một trong những đặc điểm của chủ nghĩa tư bản hiện đại là

a)

A. xuất hiện các tổ chức độc quyền

b)

B. xuất hiện các độc quyền nhà nước.

c)

C. tiến hành cách mạng công nghiệp.

d)

D. sản xuất theo dây chuyền.

48.

Câu 48. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự xác lập của chủ nghĩa tư bản ở

Châu Âu và Bắc Mĩ?

a)

A. Hầu hết đều thất bại.

b)

B. Hầu hết đều tan rã.

c)

C. Hầu hết đều giành thắng lợi.

d)

D. Hầu hết đều giải phóng dân tộc.

49.

Câu 49. Nhận định nào sau đây là sai khi nói về sự xác lập của chủ nghĩa tư bản ở

Châu Âu và Bắc Mỹ?

a)

A. Giai cấp tư sản giành thắng lợi.

b)

B. Đưa giai cấp tư sản lên cầm quyền.

c)

C. Chủ nghĩa tư bản được xác lập ở khu vực Châu Âu và Bắc Mỹ.

d)

D. Làm suy yếu chế độ phong kiến trên toàn thế giới.

50.

Câu 50. Kết quả đạt được của phong trào đấu tranh của giai cấp tư sản từ nửa sau thế kỉ XIX là

a)

A. chủ nghĩa tư bản được xác lập ở khu vực Châu Âu và Bắc Mỹ.

b)

B. đều mang tính chất đấu tranh phi nghĩa.

c)

C. chỉ mang tính giải phóng dân tộc.

d)

D. đưa chủ nghĩa tư bản lên cầm quyền trên toàn thế giới.

51.

Câu 51. Sự xác lập của chủ nghĩa tư bản ở Châu Âu và Bắc Mĩ đều có điểm chung là

a)

A. đều thành lập chế độ quân chủ lập hiến.

b)

B. đều thành lập nước cộng hòa.

c)

C. đều hoàn xóa bỏ hoàn toàn chế độ phong kiến.

d)

D. đều do giai cấp tư sản lãnh đạo và giành thắng lợi.