wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm GDKT&PL 12

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững có mối quan hệ

a)

chặt chẽ.

b)

độc lập với nhau.

c)

cản trở.

d)

bao che cho nhau

2.

Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế có tác động nhỏ đến sự phát triển bền vững.

b)

Phát triển bền vững sẽ cản trở đến tốc độ tăng trưởng kinh tế.

c)

Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững.

d)

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững.

3.

Trong mối quan hệ với phát triển bền vững, thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây?

a)

Là nội dung của phát triển bền vững.

b)

Là động lực của phát triển xã hội.

c)

Là yếu tố quyết định đến sự phát triển bền vững.

d)

Là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững

4.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây?

a)

Song phương, khu vực, toàn cầu.

b)

Song phương, đa phương, toàn diện.

c)

Thoả thuận, liên minh, hợp tác.

d)

Thoả thuận, liên kết, hoà nhập.

5.

Quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của mỗi quốc gia phải dựa trên cơ sở

a)

lợi ích cá nhân và áp đặt rào cản thương mại.

b)

lợi ích cá nhân và tuân thủ các nguyên tắc riêng.

c)

cùng có lợi và tuân thủ các quy định riêng.

d)

cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung.

6.

Sự tiến bộ của xã hội được thể hiện ở: Chỉ số bất bình đẳng xã hội, tỷ lệ hộ nghèo giảm và tăng

a)

quy mô dân số hàng năm.

b)

đầu cơ tích trữ hàng hóa.

c)

chỉ số phát triển con người (HDI).

d)

phụ thuộc nguồn vốn nước ngoài.

7.

Hoạt động dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm đóng một khoản phí cho tổ chức bảo hiểm để hưởng được bồi thường hoặc chi trả bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Bảo tức.

b)

Tín dụng.

c)

Bảo hiểm.

d)

Ngân sách.

8.

Bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe do Nhà nước thực hiện, bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khám hoặc chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm là nội dung của

a)

bảo hiểm xã hội.

b)

bảo hiểm y tế.

c)

bảo hiểm thất nghiệp.

d)

bảo hiểm thương mại.

9.

Đâu không phải là một loại hình bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm toàn năng.

d)

Bảo hiểm thương mại.

10.

Bản mô tả những nội dung cơ bản về định hướng, mục tiêu, nguồn lực, tài chính, kế hoạch bán hàng.... nhằm giúp chủ thể kinh doanh xác định được các nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu đề ra được gọi là

a)

điều hành sản xuất.

b)

quản lí doanh nghiệp.

c)

kế hoạch kinh doanh.

d)

kế hoạch tài chính.

11.

Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?

a)

Xác định thời gian khai trương.

b)

Xác định mục tiêu làm từ thiện.

c)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

d)

Xác định thời gian đóng cửa.

12.

Bước khởi đầu trong việc lập kế hoạch kinh doanh là các chủ thể phải xác định được

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

đối tác kinh doanh.

c)

các rủi ro gặp phải.

d)

mạng lưới kinh doanh.

13.

Xây dựng ý tưởng kinh doanh là bước thứ mấy trong lập kế hoạch kinh doanh?

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

1.

14.

Xây dựng ý tưởng kinh doanh là bước thứ mấy trong lập kế hoạch kinh doanh?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

15.

Các bước lập kế hoạch kinh doanh bao gồm: Xác định ý tưởng kinh doanh, mục tiêu kinh doanh, phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh, chiến lược kinh doanh và

a)

xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh.

b)

đánh giá cơ hội, rủi ro và biện pháp xử lí.

c)

phương thức huy động vốn cho doanh nghiệp.

d)

xây dựng môi trường cảnh quan kinh doanh.

16.

Kế hoạch kinh doanh xác định rõ sứ mệnh, tầm nhìn, chiến lược, công việc dự định thực hiện và cách đạt được

a)

trách nhiệm xã hội.

b)

mục tiêu xã hội.

c)

mục tiêu kinh doanh.

d)

trách nhiệm kinh tế.

17.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện trong kế hoạch kinh doanh?

a)

Các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh.

b)

Mục tiêu và chiến lược kinh doanh.

c)

Kế hoạch hoạt động kinh doanh.

d)

Đánh giá tình trạng hôn nhân của nhân viên.

18.

Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là

a)

kế hoạch sản xuất.

b)

kế hoạch tài chính.

c)

chiến lược đàm phán.

d)

chiến lược kinh doanh.

19.

Lý do nào dưới đây không thể hiện sự cần thiết của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định phương thức thực hiện.

b)

Loại bỏ các khách hàng tiềm năng.

c)

Dự báo khó khăn, vướng mắc.

d)

Huy động nguồn lực tham gia.

20.

Mặt hàng gì, đối tượng khách hàng là ai, họ có nhu cầu gì là thực hiện nội dung nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

b)

Xác định chiến lược kinh doanh.

c)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

d)

Xác định điều kiện thực hiện.

21.

Cho dữ liệu sau về các bước lập kế hoạch kinh doanh: (1)xác định mục tiêu kinh doanh; (2) đánh giá cơ hội, rủi ro và biện pháp xử lí; (3)xác định ý tưởng kinh doanh; (4)phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh; (5)xác định chiến lược kinh doanh. Hãy sắp xếp các dữ liệu trên theo thứ tự phù hợp của các bước lập kế hoạch kinh doanh?

a)

1-2-3-4-5.

b)

5-4-3-2-1.

c)

3-1-4-5-2.

d)

3-1-5-4-2.

22.

Trong các bước lập kế hoạch kinh doanh, bước nào sau đây cần phải được xem xét kỹ lưỡng để đảm bảo tính khả thi của kế hoạch?

a)

Tăng cường quảng cáo và tiếp thị.

b)

Xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh.

c)

Đầu tư vào các công nghệ mới nhất.

d)

Phân tích chi phí và thu nhập dự kiến.

23.

Cho các dữ liệu: - Xây dựng kế hoạch marketing: chiến lược, cách thức, phương pháp để thực hiện marketing... - Kế hoạch tổ chức nguồn nhân lực: đội ngũ, tay nghề, đào tạo phát triển, quy mô, cách - thức tuyển dụng,.. Dữ liệu trên đề cập đến nội dung nào dưới đây trong các bước lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định định hướng kinh doanh.

b)

Xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh.

c)

Phân tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh.

d)

Xây dựng kế hoạch hoạt động kinh doanh.

24.

Nhận định nào dưới đây là không đúng khi nói về ý nghĩa của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh.

b)

Tăng lợi nhuận kinh doanh ngay lập tức.

c)

Tăng khả năng huy động vốn cho doanh nghiệp.

d)

Duy trì thị trường và xây dựng quan hệ tốt với khách hàng.

25.

Nhận định nào dưới đây không phù hợp với lý do phải lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh.

b)

Tăng lợi nhuận kinh doanh ngay lập tức.

c)

Tăng khả năng huy động vốn cho doanh nghiệp.

d)

Duy trì thị trường và xây dựng quan hệ tốt với khách hàng.

26.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội bằng những

a)

phương án cụ thể và bảo thủ.

b)

chính sách và việc làm cụ thể.

c)

cơ chế tập trung và phổ biến.

d)

hành động tuyên truyền và chi tiết.

27.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với

a)

cá nhân.

b)

gia đình.

c)

xã hội.

d)

địa phương.

28.

Tuân thủ các quy định về kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ nộp thuế… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Đạo đức.

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế.

29.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Đạo đức.

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế.

30.

Doanh nghiệp tham gia các hoạt động khám chữa bệnh miễn phí, xây dựng nhà tình nghĩa… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Từ thiện.

b)

Đạo đức.

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế.

31.

Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về môi trường là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm pháp lý.

c)

Trách nhiệm kinh doanh.

d)

Trách nhiệm từ thiện.

32.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với

a)

cá nhân.

b)

gia đình.

c)

xã hội.

d)

địa phương.

33.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình.

b)

Tăng quy mô đầu tư và hiệu quả sản xuất.

c)

Chung sức hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn.

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất.

34.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

b)

Xóa đói giảm nghèo, hỗ trợ nhân dân.

c)

Giảm hiệu suất đầu tư, tăng độc quyền.

d)

Từ chối chủ trương phát triển bền vững.

35.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Tăng khả năng cạnh tranh.

b)

Thúc đẩy phát triển bền vững.

c)

Giảm nguồn thu ngân sách.

d)

Tạo dựng niềm tin với khách hàng.

36.

Việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần mang lại ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển của mỗi quốc gia?

a)

Gia tăng khủng hoảng.

b)

Phát triển bền vững.

c)

Lạm phát bất ổn.

d)

Thất nghiệp gia tăng.

37.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.

b)

Góp phần bảo vệ môi trường sống.

c)

Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp.

d)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.

38.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh của anh H?

a)

Đẩy mạnh quảng cáo sản phẩm.

b)

Xây dựng chuỗi cửa hàng.

c)

Mở cửa hàng chất lượng cao.

d)

Kinh doanh thực phẩm sạch.

39.

Việc sử dụng các khoản thu và chi nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần cho các thành viên sao cho phù hợp với các nguồn thu nhập được gọi là

a)

quản lí thu, chi đối nội.

b)

quản lí thu, chi đối ngoại.

c)

quản lí thu, chi gia đình.

d)

quản lí nguồn lực gia đình.

40.

Trong gia đình, khoản chi tiêu nào dưới đây cần được ưu tiên?

a)

Chi không thiết yếu.

b)

Tiêu dùng đặc biệt.

c)

Chi tiêu thiết yếu.

d)

Đầu tư chứng khoán.

41.

Những khoản chi tiêu nhằm mục đích phục vụ các mối quan hệ xã hội và mua sắm xa xỉ được gọi là khoản chi tiêu

a)

cấp thiết.

b)

rất quan trọng.

c)

thiết yếu.

d)

không thiết yếu.

42.

Quản lý thu chi trong gia đình là việc sử dụng các khoản nào nào dưới đây để đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần của các thành viên trong gia đình?

a)

Các khoản thừa kế.

b)

Các khoản tài trợ.

c)

Các khoản thu, chi.

d)

Các khoản được cho.

43.

Việc sử dụng các khoản thu và chi trong gia đình hợp lí là nhằm

a)

đảm bảo nhu cầu vật chất và tinh thần đầy đủ cho các thành viên.

b)

xác định được các mối quan hệ xã hội hiện tại.

c)

thỏa mãn một số nhu cầu hưởng thụ của các thành viên.

d)

phát huy thói quen chi tiêu bất hợp lí của các thành viên.

44.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.

b)

Góp phần bảo vệ môi trường sống.

c)

Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp.

d)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.

45.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Tăng khả năng cạnh tranh.

b)

Thúc đẩy phát triển bền vững.

c)

Giảm nguồn thu ngân sách.

d)

Tạo dựng niềm tin với khách hàng.

46.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự cần thiết phải quản lí thu, chi trong gia đình?

a)

Điều chỉnh hành vi tiêu dùng.

b)

Thiết lập mục tiêu tài chính.

c)

Chi tiêu tự do mất kiểm soát.

d)

Kiểm soát các nguồn thu nhập.

47.

Việc quản lí thu, chi hiệu quả tài chính sẽ giúp mỗi gia đình duy trì điều gì?

a)

Tăng thêm các mối quan hệ.

b)

Phát tài và phát lộc.

c)

Ấm no và hạnh phúc.

d)

Có thêm nguồn tài trợ.

48.

Nhận định nào dưới đây là chưa hợp lí khi nói về mục đích của việc quản lí thu, chi trong gia đình?

a)

Tổ chức cuộc sống gia đình tốt hơn, đảm bảo chất lượng cuộc sống.

b)

Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình.

c)

Giúp cân bằng tài chính, chủ động ứng phó với các tình huống.

d)

Phát huy nhiều hơn thói quen chi tiêu bất hợp lý để thõa mãn nhu cầu.

49.

Nhận định nào đúng khi nói về sự cần thiết của việc quản lí thu, chi trong gia đình?

a)

Duy trì và đáp ứng yêu cầu của các thành viên.

b)

Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình.

c)

Phát huy những thói quen chi tiêu tiêu cực.

d)

Chủ động nắm chắc tình hình tương lai bản thân.

50.

Sự cần thiết phải quản lí thu, chi trong gia đình là nhằm

a)

hạn chế chi tiêu thiết yếu.

b)

dự phòng tài chính cho tương lai.

c)

chi tiêu ngoài kế hoạch đã định.

d)

tăng cường chi tiêu không thiết yếu.

51.

Khi thực hiện việc quản lý thu, chi trong gia đình hợp lí sẽ giúp mỗi gia đình có thể chủ động

a)

tự do chi tiêu theo sở thích.

b)

ứng phó các tình huống tài chính bất ngờ.

c)

thắt chặt các khoản chi tiêu.

d)

giải quyết tất cả các công việc gia đình.