wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal verbs

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Ask somebody out

a)

Mời/hẹn ai đó

b)

Nói chuyện

c)

Đi chơi

2.

Ask around

a)

Phát nổ

b)

Hỏi mọi người, hỏi xung quanh

c)

Hỏi bài

3.

Add up to something

a)

Tương đương

b)

Hỏi mọi người, hỏi xung quanh

c)

Hỏi bài

4.

Back something up

a)

Tương đương

b)

Quay ngược, đảo chiều

c)

Hỏi bài

5.

Back somebody up

a)

Quay ngược, đảo chiều

b)

Hỏi bài

c)

Hỗ trợ

6.

Blow up

a)

Phát nổ

b)

Hỏi bài

c)

Hỗ trợ

7.

Blow something up

a)

Suy sụp

b)

Bơm phồng, thổi phồng lên

c)

Cháy nhà

8.

Break down

a)

Hỏng, dừng hoạt động,suy sụp

b)

Bơm phồng, thổi phồng lên

c)

Gọi cho ai đó

9.

Break something down

a)

Hỏng, dừng hoạt động,suy sụp

b)

Tách nhỏ

c)

Gọi cho ai đó

10.

Break in

a)

Đột nhập

b)

Tách nhỏ

c)

Gọi cho ai đó

11.

Break into something

a)

Đột nhập

b)

Tách nhỏ

c)

Xông vào

12.

Break something in

a)

Mặc nhiều lần

b)

Tách nhỏ

c)

Xông vào

13.

Break in

a)

Suy sụp

b)

Bơm phồng, thổi phồng lên

c)

Gián đoạn, can thiệp

14.

Break in

a)

Đột nhập

b)

Tách nhỏ

c)

Gọi cho ai đó

15.

Break up

a)

Đột nhập

b)

Chia tay

c)

Gọi cho ai đó

16.

Break out

a)

Đột nhập

b)

Chia tay

c)

Chạy thoát

17.

Break off

a)

Hỏng, dừng hoạt động,suy sụp

b)

Bơm phồng, thổi phồng lên

c)

Dừng ko tiếp tục,dừng nch

18.

Bring somebody up

a)

Nuôi dưỡng

b)

Bơm phồng, thổi phồng lên

c)

Dừng ko tiếp tục,dừng nch

19.

Bring somebody down

a)

Đột nhập

b)

Đánh bại ai hạ bệ

c)

Gọi cho ai đó

20.

Bring something up

a)

Mời/hẹn ai đó

b)

Nói chuyện

c)

Nôn ra

21.

Bring around

a)

Thay đổi cách nghĩ của ai đó

b)

Bùng nổ

c)

Diễn ra

22.

Bring along

a)

Thay đổi cách nghĩ của ai đó

b)

Bùng nổ

c)

Mang theo cùng

23.

Bring back

a)

Thay đổi cách nghĩ của ai đó

b)

Trả lại cgi

c)

Mang theo cùng

24.

Bring out

a)

Ra mắt lm lộ

b)

Trả lại cgi

c)

Mang theo cùng

25.

Call back

a)

Gọi lại ai đó

b)

Kết bạn

c)

Giận dữ

26.

Call off

a)

Gọi lại ai đó

b)

Kết bạn

c)

Hủy bỏ

27.

Check in

a)

Đón ai đó/đòi hỏi

b)

Đến xác nhận đăng ký

c)

Hủy bỏ

28.

Call at

a)

Đón ai đó/đòi hỏi

b)

Ghé thăm ghé qua

c)

Hủy bỏ

29.

Call in

a)

Đón ai đó/đòi hỏi

b)

Ghé thăm ghé qua

c)

Gọi đth đến

30.

Call on

a)

Kêu gọi,yêu cầu

b)

Ghé thăm ghé qua

c)

Hủy bỏ

31.

Call out

a)

La to ,gọi to

b)

Bùng nổ

c)

Mang theo cùng

32.

Call up

a)

La to ,gọi to

b)

Gọi đth

c)

Mang theo cùng

33.

Calm down

a)

Thay đổi cách nghĩ của ai đó

b)

Trả lại cgi

c)

Bình tĩnh lại

34.

Bring back

a)

Thay đổi cách nghĩ của ai đó

b)

Trả lại cgi

c)

Mang theo cùng

35.

Catch up

a)

Nuôi dưỡng

b)

Theo kịp, đuổi kịp

c)

Dừng ko tiếp tục,dừng nch

36.

Call for

a)

Đón ai đó/đòi hỏi

b)

Kết bạn

c)

Hủy bỏ

37.

Bring something up

a)

Mời/hẹn ai đó

b)

Nói chuyện

c)

Nôn ra

38.

Check out

a)

Mặc nhiều lần

b)

Tách nhỏ

c)

Trả phòng khách sạn

39.

Cheer up

a)

Thay đổi cách nghĩ của ai đó

b)

Bùng nổ

c)

Trở nên vui vẻ hơn

40.

Come across

a)

Hỏng, dừng hoạt động,suy sụp

b)

Đi ngang qua, bắt gặp

c)

Gọi cho ai đó

41.

Come apart

a)

Vỡ thành từng mảnh

b)

Nói chuyện

c)

Đi chơi

42.

Come around

a)

Tỉnh lại ,thay đổi tâm trạng quan điểm

b)

Hỏi bài

c)

Hỗ trợ

43.

Come at

a)

Suy sụp

b)

Tấn công

c)

Cháy nhà

44.

Come by

a)

Xoay sở để có đc

b)

Bơm phồng, thổi phồng lên

c)

Gián đoạn, can thiệp

45.

Come in

a)

Nuôi dưỡng

b)

Theo kịp, đuổi kịp

c)

Bước vào

46.

Come into

a)

Suy sụp

b)

Tấn công

c)

Kế thừa

47.

Come out

a)

Tiết lộ/xuất bản

b)

Hỏi bài

c)

Hỗ trợ

48.

Come up with

a)

Nảy ra ý tưởng

b)

Hỏi mọi người, hỏi xung quanh

c)

Hỏi bài