wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về quyền lợi lao động

Total questions: 52

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Công đoàn đại diệu cho người lao động để đóng góp những ý kiến khi chính phủ ban hành các chính sách kinh tế- xã hội, điều đó thể hiện :

a)

Chức năng tham vấn

b)

Chức năng giám sát

c)

Chức năng bảo vệ

d)

Chức năng phúc lại

2.

Tổ chức có chức năng chính đại diện và bảo về quyền lợi của người sử dụng lao động là:

a)

Hiệp hội doanh nghiệp

b)

Các tổ chức của giới chủ sử dụng lao động

c)

Các tô chức do chính phủ thảnh lập

d)

Tắt cả đáp án đều đúng

3.

Tố chức hoạt động theo cơ chế ba bên là :

a)

Hội đồng tiền lượng quốc gia

b)

Tổ chức giới chủ thế giới

c)

Tô chức đại diện người lao động

d)

Các hiệp hội doanh nghiệp

4.

Biện pháp đầu tiên được sử dụng để giải quyết xung đột giữa người lao động và người sử dụng lao động :

a)

Thương lượng

b)

Hòa giải

c)

Trọng tải

d)

Tòa án

5.

Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng hợp đồng lao động :

a)

Đảm bảo hài hoa lợi ích của người lao động và người sử dụng lao động

b)

Đăm bảo lợi ích của người lao động

c)

Đảm bảo lợi ích của doanh nghiệp

d)

Có sự tham gia của công đoàn

6.

Điều kiện thương lượng tập thế đa doanh nghiệp là :

a)

Các đoanh nghiệp có chung mỗi quan tâm

b)

Các doanh nghiệp có cùng lĩnh vực kinh doanh

c)

Các doanh nghiệp đến tử cúng một quốc gia

d)

Các doanh nghiệp cùng đóng trên một địa bản

7.

Trong đổi thoại xã hội, người sử dụng lao động nên :

a)

Thiết kế đa dạng các kênh đổi thoại

b)

Chi sử dụng một đầu mỗi thông tin liên lạc

c)

Thiết kế kênh đổi thoại theo thứ tự cấp bậc

d)

Chi sử dụng đổi thoại trực tiếp

8.

Để phòng ngửa xung đột, tranh chấp lao động trong doanh nghiệp, người sử dụng lao động nên :

a)

Đưa ra những quy định chặt chẽ đổi với người lao động

b)

Sử dụng phong cách lãnh đạo chuyên quyền đề trán át người lao động

c)

Duy trì đối thoại thường xuyên với người lao động

d)

Liên kết với các doanh nghiệp khác đề hạn chế quyền lợi của người lao động

9.

Thoa trớc lao động tập thể là :

a)

Văn bản do nhà nước ban hành

b)

Kết quả của thương lượng giữa người lao động và người sử dụng lao động

c)

Doanh nghiệp ban hành

d)

Công đoàn và doanh nghiệp phối hợp ban hành

10.

Chủ thể chính trên thị trường lao động là :

a)

Người lao động và người sử dụng lao động

b)

Người lao động và người mua bản sức láo động

c)

Người sử dụng lao động và người mua bản sức lao động

d)

Nhà nước và người mua bán sức lao động

11.

Bộ quy tắc ứng xử được xây dựng dựa trên quan điểm nếu được làm việc trong môi trường sạch sẽ thì tinh thần sẽ thoái mái hơn, năng suất lao động cao hơn :

a)

Bộ tiêu chuẩn SA8000

b)

Bộ tiêu chuẩn 5S

c)

Bộ tiêu chuẩn OHSAS 18000

d)

Bộ tiêu chuẩn WRAP

12.

Thành phần thông qua các tiêu chuẩn lao động quốc tế bao gồm :

a)

Chính phủ các nước là thành viên ILO

b)

Đại diện giới chủ các nước là thành viên ILO

c)

Đại diện người lao động các nước là thành viên ILO

d)

Tắt cá đáp án đều đúng

13.

Vai trò của bộ quy tắc ứng xử trong lĩnh vực lao động KHÔNG bao gồm :

a)

Phòng ngừa xung đột

b)

Tăng sự gắn bó của người lao động với doanh nghiệp .

c)

Xây dựng văn hóa

14.

Vai trò của bộ quy tắc ứng xử trong lĩnh vực lao động KHÔNG bao gồm :

a)

Phòng ngừa xung đột

b)

Tăng sự gắn bó của người lao động với doanh nghiệp .

c)

Xây dựng văn hóa doanh nghiệp

d)

Rằng buộc người lao động làm việc cho tổ chức

15.

Cách thức tương tác tích cực trong quan hệ lao động là :

a)

Đinh công

b)

Áp đặt

c)

Đối thoại

d)

Đinh xưởng

16.

Tiêu chuẩn thể hiện chất lượng của thoa ước lao động tập thể :

a)

Chủ yếu gia tăng quyền lợi cho người sử dụng lao động

b)

Chủ yếu gia tăng quyền lợi cho người lao động

c)

Hài hòa lợi ích của người lao động và người sử dụng lao động

d)

Chi tuân thủ đúng quy định của phấp luật

17.

Một trong những bản chất của quan hệ lao động là vừa mang tính chất cá nhân, vửa mang tính ...

a)

Cá thê

b)

Tập thể

c)

Xã hội

d)

Cộng đồng

18.

Trong quan hệ lao động, sự hợp tác được hiểu là việc tạo ra ........ để hoạt động của người lao động được tiến hành thuận lợi :

a)

Phương tiện

b)

Môi trường

c)

Địa chỉ

d)

Công cụ

19.

Chủ thế quan hệ lao động KHÔNG bao gồm :

a)

Người lao động

b)

Người sử dụng lao tặng

c)

Nhà nước

d)

Khách hàng

20.

..là sự thoa thuận giữa NLĐ và NSDLĐ về việc làm có trả công tiền lương điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của nỗi bên trong quan hệ lao động .

a)

Nội quy lao động

b)

Thoả ước lao động

c)

Hợp đồng lao động

d)

Biên bản ghi nhớ

21.

Ở Việt Nam một trong những tổ chức được chính phủ công nhận chính thức đại diện cho người sử dụng lao động là :

a)

Tổng Liên Đoàn Lao Động Việt Nam

b)

Phòng thương mại và công nghệ Việt Nam

c)

Hệ thống công đoàn cơ sở

d)

Tổ chức lao động

22.

c chính phủ công nhận chính thức đại diện cho người sử dụng lao động là :

a)

Tổng Liên Đoàn Lao Động Việt Nam

b)

Phòng thương mại và công nghệ Việt Nam

c)

Hệ thống công đoàn cơ sở

d)

Tổ chức lao động quốc tế

23.

Đoàn viên công đoàn có nghĩa vụ ?

a)

Chấp hành quy định của doanh nghiệp

b)

Chấp hành quy định của nhà nước

c)

Chấp hành quy định của công đoàn

d)

Tất cả các đáp ăn đều đúng

24.

Người lao động có xu hướng liên kết với nhau để :

a)

Tạo đổi trọng với người lao động

b)

Tạo đổi trốọng với đổi thủ cạnh tranh

c)

Tạo đối trọng với người sử dụng lao động

d)

Tạo đổi trọng với nhà nước

25.

Trong quá trình thực hiện các quy dịnh pháp luật của Nhà nước, nếu có bất cập, người sử dụng lao động và người lao động nên :

a)

Tổ chức phản đổi

b)

Không thực hiến

c)

Phản hồi với nhà nước

d)

Không nếu ý kiến

26.

Chủ thể trong cơ chế hài bên là :

a)

Người lao động vả công đoản

b)

Người lao động và người sử dụng lao động

c)

Người sử dụng lao động và nhà nước

d)

Người lao động và nhà nước

27.

Nội dung cần giải quyết trong cơ chế hai bên :

a)

Vấn để đặc thù của ngành

b)

Vấn đề đặc thù của doanh nghiệp

c)

Vấn đề đặc thù của ngành và doanh nghiệp

d)

Vấn đề của quốc gia

28.

Cơ chế hai bên là cách thức dàn xếp vấn đề giữa :

a)

Người sử dụng lao động với chính phù

b)

Người lao động với chính phú

c)

Người lao động và người sử dụng lao động

d)

Người lao động, người sử dụng lao động và chính phủ

29.

Trong cơ chế ba bên, chính luận vấn đề vớt

a)

Từng doanh nghiệp

b)

Đại diện người lao động

c)

Đại diện người sử dụng lao động

d)

Tố chức lao động quốc tế

30.

Phương diện

4 lines
31.

Trong cơ chế ba bên, chính luận vấn đề vớt

a)

Từng doanh nghiệp

b)

Đại diện người lao động

c)

Đại diện người sử dụng lao động

d)

Tố chức lao động quốc tế

32.

Phương diện KHÔNG dùng để đánh giá chuẩn mực điều kiện lao động tại nơi làm việc :

a)

Phương diện kinh tế

b)

Phương diện pháp lý

c)

Phương diện xã hội

d)

Phương diện chính trị

33.

Việc vận dụng cơ chế hai bên vào giải quyết vấn đề của người lao động và người sử dụng lao động là :

a)

Không hiệu quả

b)

Hiệu quả

c)

Gây ra nhiều xung đột

d)

Không có tác dụng giải quyết vấn đề

34.

Theo cách thức phân loại về nội dung, thời gian làm việc, thời gian nghỉ ngơi thuộc loại tiêu chuân :

a)

Tiêu chuẩn về diều kiện làm việc

b)

Tiêu chuẩn về thủ lao lao động

c)

Tiêu chuẩn pháp lý

d)

Tiêu chuẩn thoa thuận

35.

Thoa ước lao động tập thể là :

a)

Văn bản do nhà nước ban hành

b)

Kết quả của thương lượng giữa người lao động và người sử dụng lao động

c)

Doanh nghiệp ban hành

d)

Công đoàn và doanh nghiệp phối hợp ban hành

36.

Lý do xây dựng các tiêu chuẩn lao động quốc tế :

a)

Các điều kiện lao động hiện tại hàm chứa những bất công

b)

Nền kinh tế toàn cầu cần đảm bảo sự phát triển kinh tế với công bằng xã hội

c)

Nền kinh tế thế giới cần có luật chơi rõ râng đảm bảo sự công bằng

d)

Tất cả đáp án đều đúng

37.

Nhà nước ban hành pháp luật lao động nhằm :

a)

Bảo vệ quyền lợi của người lao động

b)

Bảo vệ quyền lợi của người sử dụng lao động

c)

Bảo vệ quyền lợi của nhà nước

d)

Hài hòa lợi ích của người lao động, người sử dụng lao động và nhà nước

38.

Tầm quan trọng của đối thoại xã hội trong qu

4 lines
39.

Tầm quan trọng của đối thoại xã hội trong quan hệ lao động với người sử dụng lao động là :

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Ôn định kinh tế - xã hội

c)

Phát triển năng lực cá nhân người lao động

d)

Tăng đoàn kết, tương trợ giữa người lao động

40.

Hình thức chia sẻ thông tin trong quan hệ lao động được hiều là :

a)

Các bên liên hệ, trao đổi những vắn để cơ bản nhất mà minh quan tâm

b)

Các bên tham vấn ý kiến của nhau trước khi đưa ra quyết định

c)

Các bên thương lượng vấn để mà mình quan tâm

d)

Các bên thông báo cho nhau những nội dung liên quan đến bên kia

41.

Kết quả của quá trình thương lượng tập thể thành công là :

a)

Hợp đồng lao động

b)

Nội quy lao động

c)

Thoa ước lao động tập thể

d)

Bộ quy tắc ứng xử

42.

Các hình thức đối thoại xã hội trong quan hệ lao động là :

a)

Chia sẽ thông tin

b)

Tham vấn

c)

Thương lượng

d)

Tất cả đáp án đều đúng

43.

Công đoàn cơ sở là :

a)

Tổng liên đoàn lao động

b)

Công đoàn Ngành

c)

Công đoàn Địa phương

d)

Công đoàn Doanh nghiệp

44.

Tiền lương người lao động được trả là do :

a)

Người sử dụng lao động quyết định

b)

Nhà nước quyết định

c)

Thoả thuận

d)

Người lao động quyết định

45.

Trước khi ban hành nội quy lao động, người sử dụng lao động phải tham khảo ý kiến của :

a)

Tổ chức đại diện người lao động ở cơ sở nếu có

b)

Tổ chức đại diện người sử dụng lao động

c)

Cơ quan quản lý nhà nước

d)

Toàn thể người lao động

46.

Việc giám sát chấp hạ doanh nghiệp do: ký luật

4 lines
47.

Việc giám sát chấp hạ doanh nghiệp do: ký luật lao động tại :

a)

Người sử dụng lao động được thực hiện

b)

Người sử dụng lao động, tố chức đại diện người lao động thực hiện

c)

Tô chức đại điện người lao động được thực hiện

d)

Cơ quan quản lý nhà nước được thực hiện

48.

Cách phân loại quan hệ lao động, KHÔNG bao gồm :

a)

Theo số lượng thành viên

b)

Theo quá trinh

c)

Theo pháp lý

d)

Theo lĩnh vực

49.

Công đoàn trực tiếp tuyên truyền, vận động người lao động, giúp họ có hiều biết về pháp luật, điều này thể hiện :

a)

Chức năng giáo dục

b)

Chức năng giám sát

c)

Chức năng tham vẫn

d)

Chức năng bảo vệ

50.

Pháp luật lao động là biểu hiện rõ nhất về

a)

Sự can thiệp của nhà nước

b)

Sự can thiệp của người lao động

c)

Sự can thiệp của người sử dụng lao động

d)

Sự can thiệp của doanh nghiệp

51.

Để cơ chế ba bên hoạt động có hiệu quả, KHÔNG bao gồm điều kiện:

a)

Các tổ chức đại diện phải do nhà nước thành lập

b)

Thị trưởng lao động phảt triên ở tuột trình độ nhất định

c)

Tô chức đại diện của NLD vả NSDLD có tính đại diện cao

d)

Hệ thông pháp luật quy định rõ ràng về cơ chế ba bên

52.

Sản phẩm đâu ra của cơ chế hai bên và ba bên là :

a)

Tiêu chuẩn lao động

b)

Tiêu chuân xã hội

c)

Tiêu chuẩn kinh tế

d)

Tiêu chuẩn chính trị