wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Ôn Tập Giữa Kỳ 2 Môn Vật Lý

Total questions: 48

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Lực cản của nước tác dụng lên vật chuyển động trong nó

a)

làm chậm tốc độ di chuyển của vật.

b)

làm tăng tốc độ di chuyển của vật.

c)

không ảnh hưởng đến tốc độ di chuyển.

d)

làm tốc độ biến đổi nhanh hơn.

2.

Lực cản của chất lưu phụ thuộc vào

a)

Khối lượng của vật.

b)

Hình dạng của vật.

c)

Cấu tạo của vật.

d)

Bản chất của vật.

3.

Vì sao đi lại trên bờ thì dễ dàng còn đi lại dưới nước lại khó hơn?

a)

Vì nước chuyển động còn không khí không chuyển động.

b)

Vì khi xuống nước, chúng ta “nặng hơn”.

c)

Vì nước có lực cản còn không khí thì không có lực cản.

d)

Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

4.

Lực cản không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Vận tốc của vật.

b)

Hình dạng của vật.

c)

Khối lượng của vật.

d)

Cả vận tốc và hình dạng của vật.

5.

Khi một máy bay đang bay trên bầu trời thì nó chịu tác dụng của các lực

a)

Trọng lực, lực cản, lực đẩy của động cơ.

b)

Trọng lực, lực nâng, lực đẩy của động cơ.

c)

Trọng lực, lực cản, lực nâng, lực đẩy của động cơ.

d)

Lực cản, lực nâng, lực đẩy của động cơ.

6.

Thả một giọt nước vào một bình dầu ăn, giọt nước sẽ chuyển động rơi xuống đáy bình. Trong quá trình chuyển động, giọt nước chịu tác dụng của những lực

a)

Trọng lực, lực cản.

b)

Trọng lực, lực nâng.

c)

Trọng lực, lực cản, lực nâng.

d)

Lực cản, lực nâng.

7.

Tờ giấy A4 được thả rơi từ độ cao 2m, trường hợp nào chịu tác dụng của lực cản không khí lớn nhất?

a)

Tờ giấy để phẳng.

b)

Tờ giấy được gấp nhỏ.

c)

Tờ giấy được vo tròn.

d)

Tờ giấy được xoắn lại.

8.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay.

9.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.

b)

véctơ.

c)

để xác định độ lớn của lực tác dụng.

d)

luôn có giá trị dương.

10.

Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi

a)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

b)

lực có giá song song với trục quay

c)

lực có giá cắt trục quay

d)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

11.

Chọn câu sai?

a)

Moment lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

b)

Moment lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của lực đó.

c)

Moment lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật.

d)

Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

12.

Khi một vật rắn đang quay một trục quay cố định thì tổng moment lực tác dụng lên vật có giá trị

a)

bằng không.

b)

luôn dương.

c)

luôn âm.

d)

khác không.

13.

Một vật không có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ

a)

chuyển động tịnh tiến.

b)

chuyển động quay.

c)

vừa quay, vừa tịnh tiến.

d)

nằm cân bằng.

14.

Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?

a)

Cơ năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Hóa năng.

d)

Quang năng.

15.

Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?

a)

Cơ năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Hóa năng.

d)

Quang năng.

16.

Trong bình ắc-quy, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?

a)

Cơ năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Hóa năng.

d)

Quang năng.

17.

Pin mặt trời đã có sự chuyển hóa dạng năng lượng nào?

a)

Hóa năng thành điện năng

b)

Quang năng thành điện năng

c)

Nhiệt năng thành quang năng

d)

Năng lượng âm thanh thành quang năng

18.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện.

b)

Máy giặt.

c)

Bàn là.

d)

Máy sấy tóc.

19.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Cơ năng

b)

Hóa năng

c)

Nội năng

d)

Nhiệt lượng

20.

Công A của lực F không đổi tác dụng lên vật làm vật chuyển động thẳng được quãng đường s hợp với hướng của lực một góc α được tính theo biểu thức

a)

A=F.s.cos a

b)

A= F.s. Sin a

c)

A=F.s. Tan a

d)

.A=F.s.a

21.

Công là đại lượng

a)

vô hướng, có thể âm hoặc dương.

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

véctơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

véctơ, có thể âm hoặc dương.

22.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?

a)

J

b)

N

c)

kg

d)

W

23.

Lực F tác dụng vào một vật không sinh công khi

a)

cùng hướng chuyển động của vật.

b)

có tác dụng cản chuyển động của vật.

c)

ngược hướng chuyển động của vật.

d)

vuông góc với chuyển động của vật.

24.

Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là

a)

lực ma sát.

b)

lực phát động.

c)

lực kéo.

d)

trọng lực.

25.

Khi lực F cùng chiều với độ dời s thì

a)

công A > 0

b)

công A < 0.

c)

công A ≤ 0.

d)

công A = 0

26.

Công suất là đại lượng được đo bằng

a)

lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.

b)

công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

c)

lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.

d)

công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.

27.

Gọi A là công mà một lực F đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất P được tính theo biểu thức

a)

P = A/t.

b)

P = A/s.

c)

P = t/A.

d)

P = s/A.

28.

Một máy kéo tác dụng một lực F không đổi kéo một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v theo hướng của lực kéo trong khoảng thời gian t. Công suất P của máy kéo là

a)

P = F.v.

b)

P = F.t.

c)

P = F.v.t.

d)

P = F.v².

29.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công nhanh hay chậm là

a)

công

b)

công suất

c)

năng lượng

d)

lực tác dụng

30.

Công suất là đại lượng đặc trưng cho

a)

mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.

c)

mức độ thay đổi vận tốc nhanh hay chậm.

d)

khả năng tác dụng lực mạnh hay yếu.

31.

Động năng là đại lượng

a)

vô hướng, luôn dương.

b)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

véc tơ, luôn dương.

d)

véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

32.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực.

d)

vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

33.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với tốc độ v, động năng Wđ của vật được tính theo biểu thức

a)

Wđ = mv².

b)

Wđ = 1/2 mv².

c)

Wđ = mv.

d)

Wđ = 1/2 mv.

34.

Một vật có khối lượng m ở độ cao h so với mặt đất ở nơi có gia tốc rơi tự do g, động năng Wt của vật được tính theo biểu thức

a)

Wt = mgh

b)

Wt = mg h

c)

Wt = mh g

d)

Wt = mh

35.

Động năng của một vật không đổi khi

a)

vật chuyển động đều.

b)

vật chuyển động nhanh dần đều.

c)

vật chuyển động chậm dần đều.

d)

vật chuyển động biến đổi đều.

36.

Động năng của một vật tăng khi

a)

vật chuyển động thẳng đều.

b)

vật chuyển động nhanh dần đều.

c)

vật chuyển động chậm dần đều.

d)

vật chuyển động cong đều.

37.

Động năng của một vật giảm khi

a)

vật chuyển động thẳng đều.

b)

vật chuyển động nhanh dần đều.

c)

vật chuyển động chậm dần đều.

d)

vật chuyển động cong đều.

38.

Vật 1 và vật 2 có cùng khối lượng m, chuyển động cùng tốc độ v. Biết vật 1 bay theo phương ngang, vật 2 bay theo phương thẳng đứng. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Động năng của vật 1 lớn hơn động năng của vật 2.

b)

Động năng của vật 2 lớn hơn động năng của vật 1.

c)

Động năng của vật 1 bằng động năng của vật 2.

d)

Động năng của vật 2 dương còn động năng của vật 1 âm.

39.

Vật 1 và vật 2 có cùng khối lượng, tốc độ của vật 1 gấp đôi tốc độ của vật 2. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Động năng của vật 1 gấp đôi động năng của vật 2.

b)

Động năng của vật 2 gấp đôi động năng của vật 1.

c)

Động năng của vật 1 gấp bốn lần động năng của vật 2.

d)

Động năng của vật 2 gấp bốn lần động năng của vật 1.

40.

Vật 1 và vật 2 có cùng tốc độ, khối lượng của vật 1 gấp đôi khối lượng của vật 2. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Động năng của vật 1 gấp đôi động năng của vật 2.

b)

Động năng của vật 2 gấp đôi động năng của vật 1.

41.

Vật 1 và vật 2 có cùng khối lượng, ở cùng một nơi trên Trái Đất, vật 1 có độ cao lớn hơn so với vật 2. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Thế năng của vật 1 lớn hơn thế năng của vật 2.

b)

Thế năng của vật 2 lớn hơn thế năng của vật 1.

c)

Thế năng của vật 1 dương, thế năng của vật 2 âm.

d)

Thế năng của vật 2 dương còn thế năng của vật 1 âm.

42.

Vật 1 và vật 2 có cùng khối lượng, cùng độ cao so với mặt đất, vật 1 ở Cực Bắc, vật 2 ở xích đạo. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Thế năng của vật 1 lớn hơn thế năng của vật 2.

b)

Thế năng của vật 2 lớn hơn thế năng của vật 1.

c)

Thế năng của vật 1 dương, thế năng của vật 2 âm.

d)

Thế năng của vật 2 dương còn thế năng của vật 1 âm.

43.

Trong bài thực hành tổng hợp hai lực song song , cùng chiều

Chọn đáp án đúng

a)

a) Dụng cụ thực hành gồm: bảng sắt, giá đỡ, hai lò xo xoắn có đế nam châm, thanh treo nhẹ có gắn móc treo, hộp quả nặng.

b)

b) Trong quá trình thí nghiệm, khi xác định hợp lực phải treo tất cả các quả nặng đã dùng và điều chỉnh con trượt sao cho vị trí của thanh kim loại trùng với vị trí ban đầu được đánh dấu.

c)

c) Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là một lực song song và cùng chiều với hai lực đó.

d)

d) Giá của hợp lực chia khoảng cách giữa hai giá của hai lực song song thành những đoạn tỉ lệ thuận với độ lớn của hai lực ấy.

44.

Một vật có khối lượng m = 2kg ở độ cao h = 5m so với mặt đất đang chuyển động với tốc độ v = 4m/s. Lấy g = 10m/s2. Chọn mốc thế năng ở mặt đất a) Động năng của vật mang giá trị dương. b) Thế năng của vật mang giá trị âm. c) Động năng của vật bằng 16J. d) Thế năng của vật bằng 100J.

a)

Động năng của vật mang giá trị dương.

b)

Thế năng của vật mang giá trị âm.

c)

Động năng của vật bằng 16J.

d)

Thế năng của vật bằng 100J.

45.

Một vật có khối lượng m = 4kg ở độ cao h = 2m so với mặt đất đang chuyển động với tốc độ v = 5m/s. Lấy g = 10m/s2. Chọn mốc thế năng ở mặt đất a) Động năng của vật mang giá trị âm. b) Thế năng của vật mang giá trị dương. c) Động năng của vật bằng 50J. d) Thế năng của vật bằng 80J.

a)

Động năng của vật mang giá trị âm.

b)

Thế năng của vật mang giá trị dương.

c)

Động năng của vật bằng 50J.

d)

Thế năng của vật bằng 80J.

46.

Một vật có khối lượng m = 2kg ở độ cao h = 4m so với mặt đất đang chuyển động với tốc độ v = 6m/s. Lấy g = 10m/s2. Chọn mốc thế năng ở mặt đất a) Động năng của vật mang giá trị dương. b) Thế năng của vật mang giá trị dương. c) Động năng của vật bằng 80J. d) Thế năng của vật bằng 36J.

a)

Động năng của vật mang giá trị dương.

b)

Thế năng của vật mang giá trị dương.

c)

Động năng của vật bằng 80J.

d)

Thế năng của vật bằng 36J.

47.

Khi một vật rắn có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng thì tổng moment lực tác dụng lên vật có giá trị

a)

bằng không.

b)

luôn dương.

c)

luôn âm.

d)

khác không.

48.

Trong bài thực hành tổng hợp hai lực đồng quy

a)

a) Dụng cụ thực hành gồm: bảng sắt, giá đỡ, hai lực kế có đế nam châm, thước đo góc, dây cao su hoặc lò xo có gắn đế nam châm, sợi dây chỉ.

b)

b) Trong quá trình thí nghiệm, phải điều chỉnh hai lực kế sao cho giao điểm của sợi dây chi và dây cao su trùng với tâm của thước đo góc.

c)

Trong quá trình thực hành, nếu giữ nguyên số chi hai lực kế mà thay đổi độ lớn hợp lực không đổi. góc giữa hai lực kế đó thì độ lớn hợp lực không đổi

d)

Trong quá trình thực hành, số chỉ lực kế khi đo hợp lực luôn lớn hơn số chi của hai lực kế khi đo các lực thành phần.