Worksheetssinh gk1
Total questions: 44
Worksheet time: 5hrs 12mins
câu 1: Sự kết cặp của 2 nucleotide nào sau đây đúng theo nguyên tắc bồ sung?
A-T
G-T
T-C
A-G
Câu 2: Cơ chế nào sau đây đóng vai trò là cơ sở cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể trong phân bào?
Phiên mã
dịch mã
tái bản DNA
điều hoà biểu hiện gene
Câu 3: Cho các thành tựu sau, đầu không phải là thành tựu của tạo động vật chuyển gene?
Vi khuẩn mang gene sản xuất insulin ở người.
Cừu Dolly được tạo ra từ nhân tế bào trứng kêt hợp với tế bào chất tế bào vú không qua thụ tinh.
Cá hồi mang gene mã hóa hormone sinh trưởng có tốc độ sinh trưởng cao so với cá hồi thông thường
Bò có mang gene có chứa hàm lượng B - lactoglobulin cao.
Câu 4: Tái bản DNA là:
quá trình tạo ra bán mRNA sao từ phân tử DNA ban đầu.
quá trình tạo ra bản sao giống với phân tử DNA ban đầu
quá trình tạo ra bản sao rRNA từ phân tử DNA ban đầu
quá trình tạo ra bản sao protein từ phân tử DNA ban đâu.
Câu 5: Một trong những đặc điểm khác nhau giữa quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân thực với quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ là:
chiều tổng hợp
nguyên tăc nhân đôi
nguyên liệu để tổng hợp
số điểm khởi đầu sao chép
Câu 6: Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc:
nguyên tắc bán bảo toàn.
nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
nguyên tắc bổ sung
Câu 7: Cá thể mang đột biến đã được biểu hiện ra kiểu hình được gọi là:
đột biển điểm
đột biển thay thế.
đột biến gene.
thể đột biến
Câu 8: Tác động của tia UV có thể làm cho hai base thymine trên cùng một mạch liên kêt với nhau, làm biển dạng
DNA hoặc dẫn đến phát sinh đột biến thêm hoặc mất một cặp nucleotide. Số liên kết hyhrogene có thể tăng hoặc giảm tối đa là:
1
2
3
4
Câu 9: Cơ thể có kiểu gene nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gene đang xét?
AabbDD.
aaBbDD.
AABBdd.
aaBBDd.
Câu 10: Theo lý thuyết, phép lai AA x Aa cho đời con có tỉ lệ kiều gen
3:1.
1:1.
1:2:1.
100%
Câu 11: Ớ đậu Hà Lan, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy dịnh hoa trăng. Phép lai nào sau đây cho F1 toàn hoa tím?
Aa x Aa.
AA x aa.
aa x aa.
Aa x aa.
Câu 12:
Phân tử DNA có chức năng nào sau đây?
Mang thông tin quy định sản phẩm là polypeptide hoặc RNA.
Vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dich mã.
Làm khuôn cho quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide.
Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 13: Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase có vai trò nào sau đây?
Cắt đứt liên kết hydrogen, tách DNA thành 2 mạch đơn.
Nối các đoạn Okazaki tạo mạch DNA hoàn chỉnh
Tổng hợp đoạn DNA thay thế đoạn mỗi.
Tổng hợp mạch DNA mới theo chiều 5' → 3'.
Câu 14: Trong một đơn vị tái bản có bao nhiêu chạc chữ Y sao chép?
1
2
3
4
Câu 15: Quá trình tái bản DNA có tối đa bao nhiêu loại nucleotide tham gia?
2
4
5
8
Câu 16: Cho một đoạn phân tử mRNA có trình tự nucleotide:
5' ... UUAGCGGAUUGG ... 3' thì trình tự nucleotide trên mạch gốc của phân tử DNA phiên mã ra đoạn mRNA đó là:
3' ... TTAGCGGAUUGG... 5'
3' ... AATCGCCTAACC... 5'.
3' ... TTAGCGGAUUGG .. 5.
5'... AATCGOCTAACC...3'
Câu 17: Hình sau đây mô tả quá trình tái bản của DNA. Nhận định nào sau đây đúng?
Chiều mạch khuôn tổng hợp ra mạch mới a → b có chiều 5' → 3'
Mạch c → d là mạch mới được tổng hợp liên tục có chiều 5'→3'
Mạch 3 → 4 có chiều 3' → 5'
Mạch 1 → 2 có chiều 5' → 3'
Câu 18: Amino acid alanine có thế được mã hoá bởi các codon
GCU, GCC, GCA hoặc GGG. Đây là ví dụ về đặc điểm nào của mã di truyền?
Mã bộ ba.
Tính phổ biến.
Tính đặc hiệu.
Tính thoái hoá
Câu 19: Mỗi đoạn phân tử DNA dài 146 cặp nucleotide quấn
1,7 vòng bao quanh khôi cầu protein histone tạo nên cấu trúc nucleosome. Số phân tử histone mà DNA quấn quanh là bao nhiêu?
5
6
7
8
Câu 20: DNA tái tổ hợp là gì?
DNA được tạo ra từ các đoạn DNA có nguồn gốc khác nhau
DNA được dùng làm vector chuyển gene.
DNA được lấy từ tế bào nhận.
DNA được sao chép từ RNA thông qua phiên mã ngược
Câu 21: Enzyme nào sau đây có khả năng cắt DNA tại các vị trí đặc hiệu?
DNA polymerase.
DNA ligase.
Helicase.
Restrictase enzyme.
câu 22: Tiến hành phép lai P: Aa x aa, tỉ lệ kiểu gene Aa ở F1 là
1/4.
1/2
1/3
3/4
câu 23: Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biên. Cho phép lai AaBb O aaBb. Đời con có bao nhiêu loại kiểu gene?
2
4
6
8
câu 24: Khi nói về cơ chế dịch mã, nhận xét nào sau đây đúng?
Trong giai đoạn tổng hợp chuỗi polypeptide, có thể nhiều ribosome cùng bám vào mạch mRNA khuôn và trượt theo chiều 3'05'.
Phức hợp tRNA - amino acid khi tiến vào ribosome sẽ khớp bộ ba đối mã với bộ ba mã sao tương ứng trên DNA theo nguyên tắc bổ sung.
Trình tự các amino acid trong chuỗi polypeptide tương ứng với trình tự các bộ ba trên mRNA.
Khi kết thúc dịch mã, giải phóng chuỗi polypeptide hoàn chỉnh.
câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực?
Quá trình phiên mã chỉ diễn ra trên mạch mã göc cúa gene.
Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzyme ligase.
Quá trình phiên mã cần môi trường nội bảo cung cấp các nucleotide A, T, G, C
Quá trình phiên mã chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất.
câu 26: Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu gene ở đời con là:
2: 2: 1: 1: 1: 1?
AaBb × AaBb.
Aabb x AAbb.
АаВь × аавь.
Aabb x aaBb.
câu 27: Sơ đồ được cung cấp cho thấy một sơ đồ về trung tâm của sinh học phân tử. X và Y tương ứng đại diện cho những quá trình nào?
X: phiên mã, Y: dịch mã.
X: tái bản, Y: tổng hợp
X: tổng hợp, Y: sao chép.
X: dịch mã, Y: phiên mã
câu 28: Kết thúc quá trình dịch mã, xác định số lượng amino acid của chuỗi polypeptide được tạo ra từ trinh tự codon mRNA sau: 5" —AGA AUG GAA GCG AAC CGA AGC UAA—3"
5
6
7
8
câu 29: Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon lacở vi khuẩn E.coli, đột biên xảy ra ở vị trí nào sau đây của operon laccó thể làm cho các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA phiên mã ngay cá khi môi trường không có lactose?
Vừng trình tự operator.
Gene cấu trúc lacZ.
Gene cấu trúc lacA.
Gene cấu trúc lacY.
câu 30: Mã di truyền có tính phố biển, có nghĩa là:
Nhiêu bộ ba cùng xác định một amino acid.
Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
Một bộ ba mã hoá chí mã hoá cho một loại amino acid.
câu 31: Khi nói về thí nghiệm lai một tính trạng của Mendel, nhận định nào sau đây đúng?
Mendel sử dụng phương pháp thụ phần chéo để tạo ra dòng thuần trong thí nghiệm của mình.
Ở thí nghiệm lai 1 tính trạng của Mendel, trong tổng số cây hoa tím F2 số cây có kiểu gene dị hợp chiếm tỉ lệ 1/3.
Kết quả lai của Mendel chỉ ra rằng vật chất di truyền quy định tính trạng luôn hòa trộn với nhau.
tiến hành lai giữa các giống đậu Hà Lan thuân chủng có tính trạng tương phản nhau.
câu 32: Cho một số thao tác cơ bản trong quy trình chuyển gene tạo ra chủng vi khuẩn có khả năng tổng hợp insulin của người như sau:
Tách plasmid từ tế bào vi khuấn và tách gene mã hóa insulin từ tế bào người.
Phân lập dòng tế bào chứa DNA tái tố hợp mang gene mã hóa insulin của người.
Chuyển DNA tái tổ hợp mang gene mã hóa insulin của người vào tế bào vi khuấn.
Tạo DNA tái tổ hợp mang gene mã hóa insulin của người.
Thứ tự các giai đoạn đúng là:
1 →3→2 →4.
1 →2 → 3→ 4.
4 →2→ 3→1.
1 →3→ 4→ 2.
câu 33: hình?
Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biên. Cho phép lai AaBo • aaBb. Đời con có bao nhiêu loại kiểu
2
4
6
8
câu 34: Khi nói về đặc điểm của quá trình nhân đôi của DNA ở sinh vật nhân thực, Nhận định nào sau đây là đúng?
Trên một chạc sao chép, ở mạch khuôn 5' → 3' thì mạch mới được tổng hợp liên tục.
Nhân đôi DNA là cơ sở để truyền đạt thông tin di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Mỗi phân tử DNA chỉ có một điểm khởi đầu sao chép duy nhất.
Enzyme RNA polymerase có khả năng tháo xoắn
DNA và tổng hợp mạch polynucleotide.
câu 35: Ở người, cho hình thái và số lượng NST trong một tế bào sinh dưỡng như hình dưới đây. Nhận định nào sau đây không đúng?
Tế bào này là cơ thể nữ giới.
Bộ NST chưa 23 cặp NST.
Các loài khác nhau thì có số lượng NST khác nhau.
Số lượng NST lưỡng bội (2n) trong một tế bào là 46
câu 36: Vùng khởi động của Operon là:
vùng gene mã hóa protein ức chế.
vùng mã hóa cho protein trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế bào.
RNA polymerase bám vào và khởi động quá
trình phiên mã.
trình tự nucleotide đặc biệt, nơi liên kết của protein ức chế
câu 37: Enzyme RNA polymerase chí khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng:
vận hành
khởi động
điều hoà
mã hoá
câu 38: Thành tựu nào sau đây là của công nghệ DNA tái tổ hợp trong lĩnh vực công nghiệp?
Tạo ra insulin người nhờ vi khuấn mang gene người.
Tạo vi khuẩn giúp sản xuất ethanol từ vật liệu thực vật.
Tạo vi khuấn biển đối gene giúp cây tröng tăng cường hấp thụ nitrogen.
Sử dụng vi khuẩn biến đổi gene để xử lý hóa chất độc hại và nước thải.
câu 39: Yếu tố nào nào sau đây được xem là tác nhân sinh học gây đột biến gene?
tia X
mùn bã hữu cơ.
Virus.
5- BU
câu 40: Một đột biến điểm làm biến đổi bộ ba 3'TAC5' trên một mạch của allele ban đầu thành bộ ba 3'TGC5' của allele đột biển. Theo lí thuyết, số liên kết hydrogen của allele đột biến thành đổi như thế nào so với alllele ban đầu?
tăng thêm 1
Không thay đổi.
tăng thêm 2
giảm đi 1
câu 41: Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tô di truyền quy định, các nhân tô di truyền trong tê bào không hòa trộn với nhau và phân li đồng đều về các giao tử. Mendel kiểm tra giả thuyết của mình băng cách cho
F2 tự thụ phân.
F1 lai phân tích.
F1 giao phấn với nhau.
F1 tự thụ phần.
câu 42: Quá trình tổng hợp protein được gọi là
phiên mã
dịch mã
biểu hiện của gene
tái bản DNA
câu 43: Những thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nên
NST ở sinh vật nhân thực?
mRNA và protein.
tRNA và protein.
DNA và protein.
rRNA và protein.
câu 44: Vai trò của nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA trong operon lac:
mã hóa cho các enzyme giúp vi khuẩn chuyên hóa và sứ dụng đường lactose
Vị trí liên kết với protein điều hòa.
Ví trí RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cầu trúc lacZ, lacY, lacA
phiên mã, dịch mã tổng hợp protein ức chế.
