NEW
Font size
Worksheetstrắc nghiệm sinh 12
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Chức năng của DNA là
Cấu tạo nên ribosome
Vận chuyển các aminoacid
Truyền đạt thông tin
Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
Các loại nucleotide cấu tạo nên phân tủ DNA khác nhau ở đặc điểm nào
Thành phần
Kích thước
Cách liên kết
Liên kết
Tại sao cấu trúc không gian của phân tử DNA có đg kính k thay đổi
Một nitrogenous
Các nucleotide
Các nitrogenous
Hai nitrogenous
Yếu tố qtrong nhất quyết định tính đặc thù của mỗi loại DNA là
Tỉ lệ
Số lượng
Thành phần
Hàm lượng
Trong qutrinh nhân đôi DNA enzym ligase( enzim nối) có vai trò
Tháo xoắn
Tách hai
Tổng hợp
Nối
Một ptu dna ở vi khuẩn có 10% số nuceotid loại A theo lí thuyết tỉ lệ nucleotide loại G của ptu này là bao nhiêu
10
30
20
40
Một đoạn dna mang thông tin di truyền quy định một sản phẩm sinh học xd đgl
Tính trạng
Gene
Phân tử DNA
Phân tử RNA
Những thành tựu và ứng dụng của giải mã hê gene người sau đây sai
Đã
Xd
Đã
Đã
Có bao nhiu phát bỉu đúng về việc ứng dụng của giải trình tự hê gene người
1
3
2
4
Phát bỉu đúng về mã di truyền
1
2
3
4
Hình mô tả cấu trúc vật chất di truyền trong tế bào
....thưc vât
....nhân thực
...nhân sơ
....động vật
Nhìu bộ 3 khác nhau có thể cùng mã hóa 1 axit amin trừ AUG UGG đìu này bỉu hiện đặc điểm gì của mã di truyền
...phổ biến
...đặc hiệu
....bộ ba
...thái hóa
Giả sử 1 gene đc cấu tạo từ 3 loại nucleotide A.T.G.C thì trên mạch gốc của gene này có thể có tối đa bao nhiu loại mã bộ ba
6
3
27
9
Nd chính của sự điều hòa biểu hiện gene là
Kiểm soát qtrinh dịch mã
Kiểm soát quá trình tạo sản phẩm của gene
Kiểm soát quá trình phiên mã
Dìu hòa hđ nhân đôi dna
Theo Jacod và Monod các thành phần cấu trúc của operon Lac gồm
Gen laci nhóm gen cấu trúc
Vùng điều hòa, nhóm gene cấu trúc
Gen laci
Gen laci
Tphan nào sau đây là nơi enzim RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lac A
Vùng operator
Các gen cấu trúc...
Vùnng promoter
Gen đìu hòa laci
Trong qtrinh đìu hòa hd của operon Lac, lactose có vai trò
Gắn và làm mất
Gắn vs promoter
Gắn vs các gen
Gắn với operator
Trong trường hợp đột biến thêm 1 cặp nucleotide số liên kết hydrogene của gen đột biến sẽ thay đổi ntn so vs gene ban đầu
Số LK tăng 2 lần
SSố liên kết tăng 3 lần
Số Lk k thay đổi
Số LK tăng 2 hoặc 3 Lk
Khả năng đột biến gene xảy ra phụ thuộc nhiều nhất vào íu tố nào
Đặc điểm cấu trúc gen
Giai đoạn sinh lý tbao
Đặc điểm của loại tb xảy ra đột biến
Hậu quả của đột biến
Nhận định nào sau đây không đúng khi phát biểu về đb gen
Đb gen khi phát sinh sẽ đc tái bản qua cơ chế tự tái bản của DNA
Đb gen có khả năng di truyền cho thế hệ sau
Đb gen là những biến đổi nhỏ xảy ra trên ptu dna
Đb gen khi phát sinh đìu đc bỉu hiện ngay ra kiểu hình của cá thể
Dựa vào thể đb giúp phát hiện đìu gì sau đây đúng
Các đột biến có lợi hoặc có hại
Các đb thêm cặp nu
Các đb mất cặp nu
Các đb thay thế
Cả bố và mẹ đều bị bênh...
Đb gen tạo...
Alelle...
Alelle
Đb lặn ở bố mẹ thuộc 2 gen khác nhau
Chiếu xạ bào tử nấm để tạo chủng nấm...
Tạo ra giống cây trồng...
Tạo ra giống vi sinh...
Tạo ra giống vật nuôi mới...
Tạo ra giống cây trồng mới...
Phát bỉu 0 đúng về vai trò ứng dụng đb
Đb gen cung cấp...
Chọn lọc...
Chủ động...
Đb gen có thể là...
Những loại enzim đc sử dụng trong kĩ thuật tạo dna tái tổ hợp
DNA...
Restrictase và ligase
Amilase...
RNA...
Trình tự các khâu tạo DNA tái tổ hợp là gì
Cắt và nối...
TÁCH dna..
Chuyển DNA...
Khi nói đến thành tựu CN gen ...
1
2
3
4
Đúng về CN tạo DNA tái tổ hơp
DNA tái tổ hợp...
Enzim...
Phtu DNA...
Ngta dùng kĩ thuật....
Sinh trưởng và phát triển bình thường
Tồn tại 1 thgian
Sinh trưởng và phát triển bình thường...
Bị tiêu diệt hoàn toàn
Những dạng đc xem là 1 svat chuyển gen
1 vi khuẩn...
1 người...
Một cây...
.một chuột cống...
Chức năng 0 phải của protein histon trobg cấu trúc NST
Trung hòa...
Tạo lõi...
Tạo Lk...
Truyền đạt thông tin di truyền
Không đúng về NST sv nhân thực
Bộ NST...
SL NST...
Trong tb...
NST
Ở sv nhân thực vùng đầu mút của NST
Là những...
Là vị trí...
Là vị trí...
Có tác động...
NST ở SV nhân chuẩn đc cấu tạo từ chất NST có tphan chủ yếu gồm
RNA...
Lipid...
DNA...
RNA...
Trong cấu trúc ptu của Nst sv nhân thực sợi nhiễm sắc của nst có.đg kính
30mm
300mm
10mm
1000A
Để giải thích wuy luật lai 1 tính trạng của....
1 chiếc hay 1 sợi
Từng cặp riêng lẻ 0 hòa trộn
Từng cặp nhìu...
1 hay nhìu...
Hiện tượng trội không hoàn toàn xảy ra khi
Sp của alelle này 0 đủ...
Sp alelle này vừa đủ...
Cả hai alelle...
Cón sự pha trộn
Tính trạng màu tóc hoặc màu da là tính trạng
DĐa gen
Đơn gen
Di truyền theo dòng mẹ
0 di truyền
Ở cây hoa mõm chó...
1 1
3 2
4 3
3 3
Gen quy định nhóm máu ABO...
Không có...
Chỉ có...
Chỉ coz...
Có cả 2
Dđ chung của 2 ngừ có kiểu gene ...
Đều có nhóm máu A
Đều không có kháng nguyên...
Đều có kháng nguyên IO...
Đều có kháng nguyên IA...
...
Sp của 2 gen
Nếu enzim A...
Nếu enzim B...
Nếu chỉ gene A...
Ở 1 loài tv...
5 cặp gene
6 cặp gene
7
8
