wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh KT15 Lần 2

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về ảnh hưởng của ánh sáng đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các cây dưới tán rừng thường chứa nhiều diệp lục b giúp hấp thụ các tia sáng có bước sóng ngắn.

b)

Quang hợp xảy ra khi bộ máy quang hợp hấp thu ánh sáng tại miền xanh tím và ánh sáng đỏ.

c)

Khi cường độ ánh sáng cao hơn điểm bù ánh sáng thì cường độ quang hợp tăng tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng cho đến khi đạt tới điểm bão hòa ánh sáng.

d)

Các tia sáng xanh tím kích thích sự tổng hợp cabohydrate và lipid, trong khi các tia đỏ kích thích tổng hợp axit amin và protein.

2.

Sử dụng đồng vị phóng xạ C14 trong CO2 để tìm hiểu về quá trình quang hợp ở thực vật. Các nhà khoa học đã tiến hành 2 thí nghiệm với 2 chậu cây

Thí nghiệm 1, Chiếu sáng và cung cấp CO2 đầy đủ cho chậu cây. Sau 1 khoảng thời gian thì không chiếu sáng và cung cấp CO2 có chứa đồng vị phóng xạ C14 vào môi trường. Quan sát tín hiệu phóng xạ theo thời gian.

Thí nghiệm 2, Chiếu sáng và cung cấp CO2 mang đồng vị phóng xạ C14. Sau một thời gian thì ngừng cung cấp CO2 nhưng vẫn chiếu sáng cho chậu cây. Quan sát tín hiệu phóng xạ theo thời gian. Từ kết quả thu được ở 2 thí nghiệm trên, hãy cho biết 2 chất X, Y lần lượt là?

a)

APG; RiDP

b)

APG; AlPG

c)

Axit pyruvic; Glucozo

d)

ATP; Glucozo.

3.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

b)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

c)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

d)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

4.

Trật tự nào là đúng các giai đoạn trong chu trình Calvin?

a)

Khử APG thành AlPG→ cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).

b)

Khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP) → cố định CO2.

c)

Cố định CO2→ khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP) → cố định CO2.

d)

Cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP) → khử APG thành AlPG.

5.

Ở thực vật CAM, khí khổng

a)

chỉ mở ra khi hoàng hôn.

b)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

c)

đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

d)

chỉ đóng vào giữa trưa.

6.

Trong pha sáng của quá trình quang hợp, ATP và NADPH được chuyển hóa từ quá trình nào?

a)

Diệp lục hấp thu ánh sáng trở thành trạng thái kích động

b)

Hoạt động của chuỗi truyền điện tử trong quang hợp

c)

Quang phân li nước

d)

Hấp thụ năng lượng của nước

7.

Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở

a)

màng trong.

b)

chất nền (strôma).

c)

tilacôit.

d)

màng ngoài.

8.

Nhóm sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quá trình quang hợp?

a)

Diệp lục b

b)

Diệp lục a

c)

Diệp lục a,

b

d)

Diệp lục a, b và carôtenôit

9.

Lá cây có màu xanh lục vì

a)

diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.

d)

nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

10.

Thực vật Cđược phân bố

a)

ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

c)

rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc

11.

Trong tế bào lá cây, bào quan nào thực hiện quá trình quang hợp ở cây xanh?

a)

Không bào

b)

Ribosome

c)

Lục lạp

d)

Ti thể

12.

Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây đúng với thực vật CAM?

(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như dứa, thanh long…

(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…

(3) Chu trình cố định CO2 tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.

(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày.

a)

2 và 4

b)

2 và 3

c)

1 và 4

d)

1 và 3

13.

Năng suất sinh học là tổng lượng chất khô tích lũy được

a)

mỗi tháng trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

b)

mỗi giờ trên 1 ha trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

c)

mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

d)

mỗi ngày trên 1 hecta gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

14.

Cho các biện pháp sau

(1) Tăng diện tích lá hấp thụ ánh sáng là tăng cường độ quang hợp dẫn đến tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây → tăng năng suất cây trồng.

(2) Điều khiển tăng diện tích bộ lá nhờ các biện pháp: bón phân, tưới nước hợp lý, thực hiện kỹ thuật chăm sóc phù hợp đối với mỗi loại và giống cây trồng.

(3) Điều tiết hoạt động quang hợp của lá bằng cách áp dụng các biện pháp kỹ thuật chăm sóc, bón phân, tưới nước hợp lý, phù hợp đối với mỗi loài và giống cây trồng. Tạo điều kiện cho cây hấp thụ và chuyển hóa năng lượng mặt trời một cách có hiệu quả.

(4) Trồng cây với mật độ dày đặc để lá nhận được nhiều ánh sáng cho quang hợp.

(5) Tuyển chọn, sử dụng các loại cây có sự phân bố sản phẩm quang hợp vào các bộ phận có giá trị kinh tế với tỷ lệ cao (hạt, quả, củ,...) → tăng hệ số kinh tế của cây trồng.

(6) Các biện pháp nông sinh, bón phân hợp lý. Những biện pháp nào trên đây được sử dụng để tăng năng suất cây trồng thông qua điều tiết quang hợp?

a)

(1), (2), (3), (5) và (6).

b)

(3) và (4).

c)

(1), (2), (3) và (4).

d)

(1), (2) và (3).

15.

Những cây nào được kể tên thuộc nhóm thực vật C3?

a)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

b)

Rau dền, kê, các loại rau.

c)

Lúa, khoai, sắn, đậu.

d)

Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

16.

Dinh dưỡng khoáng quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

90 – 95%

b)

5 – 10%

c)

85 – 90%

d)

Trên 20%

17.

Cấu tạo ngoài của lá có những đặc điểm nào sau đây thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

a)

Có diện tích bề mặt lá lớn

b)

Phiến lá mỏng

c)

Sự phân bố đều khắp trên bề mặt lá của hệ thống mạch dẫn.

d)

Tất cả khí khổng tập trung chủ yếu ở mặt dưới của lá nên không chiếm diện tích hấp thụ ánh sáng

18.

Do đâu mà diện tích lục lạp lớn hơn diện tích lá chứa chúng?

a)

Do lục lạp được sản sinh liên tục trong tế bào lá.

b)

Do lục lạp có hình khối bầu dục làm tăng diện tích tiếp xúc lên nhiều lần

c)

Do số lượng lục lạp trong lá lớn.

d)

Do lá có hình phiến mỏng, còn tế bào lá chứa lục lạp có hình khối.

19.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP, NADP

+

VÀ O

2

.

b)

ATP, NADPH VÀ CO

2

.

c)

ATP, NADPH VÀ O

2

.

d)

ATP, NADPH.

20.

Xét các loài thực vật: ngô; xương rồng; cao lương. Khi nói về quá trình quang hợp ở các loài cây đó, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Ở cùng một nồng độ CO2 giống nhau thì cả 3 loài cây này đều có cưởng độ quang hợp giống nhau.

(2) Ở cùng một cưởng độ ánh sáng như nhau thì cả 3 loài cây này đều có cưởng độ quang hợp như nhau.

(3) Pha tối của cả 3 loài cây này đều có chu trình Canvin và chu trinh C4.

(4) Cả 3 loài này đều có pha tối diễn ra ở lục lạp của tế bào bao quanh bó mạch.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

21.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

a)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

b)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.

c)

thành năng lượng trong các liên kết hó học trong ATP.

d)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH.

22.

Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp

a)

bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.

b)

kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.

c)

nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam.

d)

lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.

23.

Giải thích nào là chính xác khi nói đến tăng diện tích lá cây lại làm tăng năng suất cây trồng?

a)

Lá thải ra oxi nhiều hơn từ đó thúc đẩy hô hấp làm cây xanh có nhiều năng lượng hơn nên quang hợp nhiều hơn → tăng năng suất cây trồng.

b)

Làm tăng cường độ quang hợp → tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây → năng suất cây trồng.

c)

Nhiều lá thì cây sẽ hút được nhiều nguyên liệu hơn, nhựa được chuyển nhanh hơn cho quang hợp.

d)

Tán lá rộng sẽ che bớt mặt đất → hạn chế mất nước, tăng độ ẩm → giảm thoái hóa các chất hữu cơ trong đất.

24.

Có bao nhiêu phát biểu có nội dung đúng trong số những phát biểu sau?

(1) Quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng là quá trình phân giải kị khí.

(2) Trong hô hấp sáng, enzim cacboxilaza chuyển thành enzim ôxigenaza ôxi hóa RiDP thải CO2 xảy ra kế tiếp lần lượt ở các bào quan lục lạp thể perôxixôm.

(3) Nơi diễn ra hô hấp mạnh nhất ở thực vật là ở lá.

(4) Trong quá trình hô hấp, một lượng năng lượng dưới dạng nhiệt được giải phóng ra nhằm mục đích giúp tổng hợp các chất hữu cơ.

a)

1

b)

0

c)

3

d)

2

25.

Nhiệt độ tối đa cho hô hấp ở trong khoảng

a)

40

o

C -

45

oC

b)

45

o

C - 50

o

C.

c)

30

o

C - 35

oC

d)

35

o

C -

40

oC

26.

Số mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

(1) Hô hấp giúp tổng hợp các chất hữu cho cây

(2) Quá trình hô hấp chỉ xảy ra trong môi trường không có O2

(3) Nước là một nhân tố cần cho hô hấp, mất nước sẽ làm giảm cường độ hô hấp

(4) Đối với những cơ quan đang ngủ của cây, tăng lượng nước thì hô hấp tăng do đó muốn hạt nảy mầm thì cần cung cấp đủ nước

(5) Khi tăng nhiệt độ thì cường độ hô hấp tăng theo đến giới hạn mà hoạt động sống của tế bào vẫn còn bình thường

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là?

a)

axit lactic + CO

2

+ năng lượng.

b)

rượu etylic + năng lượng.

c)

rượu etylic + CO

2

.

d)

rượu etylic + CO

2

+ năng lượng.

28.

Chu trình Crep diễn ra trong

a)

Chất nền của ti thể.

b)

Lục lạp

c)

Tế bào chất.

d)

Nhân.

29.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep.

b)

Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp.

c)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.

d)

Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp.

30.

Khi nói về mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây là không chính xác?

a)

Sản phẩm của quang hợp là nguyên liệu của hô hấp

b)

Sản phẩm của hô hấp là nguyên liệu để tổng hợp nên C6H1202

c)

Hô hấp và quang hợp là hai quá trình phụ thuộc nhau.

d)

Thực vật chỉ cần quang hợp, còn hô hấp thì không quan trọng

31.

Để tìm hiểu về quá trình hô hấp ở thực vật, một bạn học sinh đã bố trí một thí nghiệm cho các hạt cây còn sống vào 1 bình đậy kín và được nối thông với 1 ống nghiệm đựng nước vôi trong. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1). Đổ thêm nước sôi ngập hạt mầm vào thời điểm bắt đầu thí nghiệm thì lượng kết tủa trong ống nghiệm càng nhiều.

(2). Có thể thay thế hạt nảy mầm bằng hạt khô và nước vôi trong bằng dung dịch NaOH loãng thì kết quả thí nghiệm không thay đổi.

(3). Do hoạt động hô hấp của hạt nên lượng CO2 tích luỹ trong bình ngày càng nhiều.

(4). Thí nghiệm chứng minh nước vừa là sản phẩm, vừa là nguyên liệu của hô hấp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Hô hấp ở thực vật là gì?

a)

Quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống. Trong đó, các phân tử cacbohidrat bị phân giải đến CO2 và H2O, đồng thời năng lượng được giải phóng và một phần năng lượng đó được tích lũy trong ATP.

b)

Quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống. Trong đó, các phân tử Amylase bị phân giải đến O2và H2O, đồng thời năng lượng được giải phóng và một phần năng lượng đó được tích lũy trong ATP.

c)

Quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống. Trong đó, các phân tử Glutamine bị phân giải đến CO2và H2O, đồng thời năng lượng được giải phóng và một phần năng lượng đó được tích lũy trong ATP.

d)

Quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống. Trong đó, các phân tử Lysine bị phân giải đến O2và H2O, đồng thời năng lượng được giải phóng và một phần năng lượng đó được tích lũy trong ATP.

33.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thu được

a)

2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

b)

2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH.

c)

2 phân tử axit piruvic, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

d)

1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

34.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

Quả

b)

Rễ

c)

Thân

d)

35.

Các nhân tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật là?

a)

Nhiệt độ

b)

Tất cả các ý trên

c)

Nồng độ O

2

và CO

2

d)

Hàm lượng nước

36.

Bao nhiêu năng lượng được giải phóng trong quá trình lên men rượu và axit lactic?

a)

Dưới 7%

b)

Trên 75%

c)

Trên 7%

d)

Trên 50%

37.

Trong giai đoạn nào của con đường hô hấp hiếu khí sau đây ở thực vật, từ một phân tử glucose tạo ra được nhiều phân tử ATP nhất?

a)

Phân giải kị khí

b)

Đường phân

c)

Chu trình Crep

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp

38.

Khi nói về vấn đề hô hấp ở thực vật, nhân tố môi trường nào sau đây không tác động đến hô hấp?

a)

Nồng độ khí CO

2

b)

Hàm lượng nước.

c)

Nồng độ khí Nitơ (N

2

).

d)

Nhiệt độ

39.

Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là:

a)

Tạo ra sản phẩm trung gian

b)

Miễn dịch cho cây

c)

Cung cấp năng lượng chống chịu

d)

Tăng khả năng chống chịu

40.

Trong chu trình Kreps diễn ra trong chất nền của ti thể, mỗi phân tử axetyl – CoA được oxi hóa hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử CO2?

a)

2 phân tử

b)

3 phân tử

c)

4 phân tử

d)

1 phân tử

41.

Chuỗi truyền electron tạo ra

a)

36 ATP

b)

32 ATP.

c)

38 ATP.

d)

34 ATP.

42.

Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng

a)

35

o

C - 40

o

C.

b)

30

o

C - 35

oC

c)

20

o

C - 25

oC

d)

25

o

C - 30

oC

43.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nồng độ CO2 cao có thể ức chế quá trình hô hấp.

b)

Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật.

c)

Trong điều kiện thiếu Oxy, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí.

d)

Các loại hạt khô như hạt thóc, hạt ngô có cường độ hô hấp thấp.

44.

Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, Nhóm học sinh cho 1 bình đựng đầy hạt đậy kín nối với ống nghiệm có nước vôi trong. Nước vôi được sử dụng trong thí nghiệm này nhằm mục đích nào sau đây?

a)

hấp thụ nhiệt do hô hấp tỏa ra

b)

Cung cấp canxi cho hạt nảy mầm.

c)

chứng minh hô hấp ở thực vật thải CO

d)

Giúp hạt nảy mầm nhanh hơn

45.

Giai đoạn đường phân diễn ra tại

a)

Nhân

b)

Tế bào chất.

c)

Lục lạp.

d)

Ti thể.

46.

Trong quá trình hô hấp ở thực vật, axit lactic và etylic có thể là sản phẩm của quá trình nào?

a)

Quá trình lên men

b)

Chuỗi chuyền êlectron

c)

Quá trình hô hấp hiếu khí

d)

Quá trình đường phân.

47.

Khoảng nhiệt độ nào là tối thiểu cây bắt đầu thực hiện hô hấp?

a)

(5 0C) - (10 0C), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau

b)

(10 0C) - (20 0C), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau.

c)

(0 0C) - (10 0C), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau.

d)

(-5 0C) - (5 0C), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau

48.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm độ ẩm

b)

Làm giảm nhiệt độ

c)

Tiêu hao chất hữu cơ

d)

Làm tăng khí O2