Font size
WorksheetsKiến thức về Đông Nam Á
Total questions: 48
Worksheet time: 46mins
Ðông Nam A nắm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
Á - Au và O-xtrây-li-a.
Á - Âu và Phi.
Á - Âu và Bắc Mĩ.
A - Áu và Nam Mĩ.
Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Ðông Nam Á là
phát triên thủy điện.
phát triên lâm nghiệp.
phát triển kinh tế biển.
phát triển chăn nuôi.
Khu vực Ðông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
Án Ðộ Dương và Ðại Tây Dương.
Thái Bình Dương và Ân Ðộ Dương.
Ðại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Khu vực Ðông Nam Á nằm ở
phía đông nam châu Á.
giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.
giáp với Ðại Tây Dương.
phía bắc nước Nhật Bản.
Ðông Nan: Á có
dân số già.
số dân đông.
tuổi thọ thấp.
ít dân tộc.
Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Ðông Nam Á là
xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.
nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.
mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.
nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân.
Hầu hết lãnh thổ của khu vực Ðông Nam Á nằm trong vùng
khu vực xích đạo.
nội chí tuyển.
ngoại chí tuyến.
bán cầu Bắc.
Ðặc điểm chung của khí hậu khu vực Ðông Nam Á là
lạnh, khô.
nóng, ẩm.
khô, nóng.
ôn đới.
Nền nông nghiệp Ðông Nam Á có tính chất
ôn đới.
cận nhiệt đới.
nhiệt đới.
xích đạo.
Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Ðông Nam Á?
Giao thông vận tải.
Tài chính ngân hàng.
Ngoại thương.
Du lịch.
Niên giám thông kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org) i neo bảng sù liệu, đề thê hiện dân sô và tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia năm 2021, biêu đô nào sau đầy la thích hợp nhất?
Tròn.
Cột.
Kết hợp.
Ðường.
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Bru-nây năm 2015 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Tròn.
Cột.
Kết hợp.
Ðường.
Ðông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do
có diện tích rừng xích đạo lớn.
có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.
địa hình chủ yếu là đồi núi.
nằm trong vành đai sinh khoáng.
Ðông Nam Á hải đảo chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
Nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới.
Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.
Cận xích đạo, ôn đới và xích đạo.
Cận nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới,
Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Ðông Nam Á là
dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.
dân số không đông, gia tăng nhanh.
dân số đông, gia tăng rất chậm.
dân số không đông, gia tăng chậm
Công nghiệp của các nước Ðông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đổi nhanh là do tác động của
quá trình công nghiệp hóa.
quá trình đô thị hóa.
bối cảnh toàn cầu hóa.
xu hướng khu vực hóa.
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của một số quốc gia Tây Nam Á năm 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Tròn.
Miền.
Kết hợp.
Để thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của một số quốc gia Tây Nam Á năm 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Tròn.
Miền.
Kết hợp.
Thách thức nào sau đây thường không xuất hiện ở các nước ASEAN hiện nay?
Các nước có trình độ phát triển chênh lệch.
Vấn đề người nhập cư, chảy máu chất xám.
Tình trạng đói nghèo, thiếu việc làm ở đô thị.
Sử dụng tài nguyên thiên nhiên chưa hợp lí.
Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là
giải quyết vấn đề nước tưới.
tạo giống mới năng suất cao.
cải tạo đất trồng tăng độ phì.
chống xói mòn bạc màu đất.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?
Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất, có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.
Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN hơn 50% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta.
Tích cực tham gia các hoạt động của tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN
Khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam du lịch ngày càng nhiều và tăng nhanh.
Do năm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
bão.
động đất.
núi lửa.
Sóng thần
Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?
Gia-va.
Lu-xôn.
Xu-ma-tra.
Ca-li-man-tan.
Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo đạo
Phật giáo.
Thiên chúa giáo.
Hồi giáo.
Do thái giáo.
Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là
quặng sắt và crôm.
dầu mỏ và khí đốt.
atimoan và đồng.
apatit và than đá.
Mâu thuẫn chủ yếu giữa Ix-ra-en và Pa-lex-tin là
tôn giáo và sắc tộc.
tranh giành lãnh thổ.
tranh giành nguồn nước.
tranh giành nguồn dầu mỏ.
Vân đê câp thiết nhất hiện nay trong đ
Mâu thuẫn chủ yếu giữa Ix-ra-en và Pa-lex-tin là
tôn giáo và sắc tộc.
tranh giành lãnh thổ.
tranh giành nguồn nước.
tranh giành nguồn dầu mỏ.
Vân đê câp thiết nhất hiện nay trong đánh băt hải sản ở các nước Ðông Nam Á là
Khai thác hợp lí và bảo vệ nguôn lợi sinh vật.
tăng cường đánh bắt nhiêu loài sinh vật biên.
găn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản.
mở rộng thị trường tiêu thụ sản phâm đánh bắt.
Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?
Tốc độ tăng dân số thấp.
Dân cư phân bố đồng đều.
Quy mô dân số đồng đều.
Nhiều lao động nước ngoài.
Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng
7 triệu km?.
6 triệu km?.
9 triệu km?.
8 triệu km2
Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?
Châu A.
Châu Âu.
Châu Uc.
Châu Phi.
Ðặc điểm nối bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là
khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.
có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.
khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt.
phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên.
Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?
Cô-oét.
A-rập Xê-út.
Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.
I-rắc.
Nền văn minh Lưỡng Hà thời Cổ đại được hình thành và phát triển ở lưu vực các con sông nào sau đây?
Ti-grơ và Ơ-phrát.
O-phrát và Công-gô.
Ti-grơ và A-ma-dôn.
0- phrát và Mê Công.
Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia trong khu vực Tây Tâm Á do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?
Chính sách phát triền, khoa học kĩ thuật, dân cư.
Tài nguyên, địa chính trị, các nguồn vốn đầu tư.
Nguồn lao động, tài nguyên thiên nhiên và vị trí.
Khoáng sản, chính sách và khoa học công nghệ.
Năm 2023, I-ran có sô dân là 89 172 767 người sông trên diện tích 1 648 195 km-. Hãy cho biết mật độ dân sô của I-ran năm 2023 là bao nhiêu? (Làm tròn kêt quả đên hàng đơn vị)
(a)
diện tích 7238,9 /sản lượng 43852,6 Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết năm 2021 năng suất lúa cao hơn năm 2000 bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của tạ/ha)
(a)
xuất 11,5 /nhập 7,2 Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết cán cân thương mại của Bru nây năm 2021 (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
(a)
98506,10 nghìn người / 8487475,60 tỷ đồng GÐP bình quân đầu người (triệu dùng/người) của nước ta năm, 2021 là bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng đơn vị của triệu đồng)
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết năm 2021 năng suất lúa cao hơn năm 2000 bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của tạ/ha)
Ca l vas sisso lieu tren, hay chonam 2021 nins atliz o nhieuto/ha? (lim tror iara den sọc chữ cố chệp phân)
Theo bảng số liệu trên, ủ lệ dân thành thi cửa Việt Nam năm 2020? (làm tròn liết quả đến chữ: thập phân thứ nhết của %).
Tính trị giá khu vực dịch vụ năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)
Tính tỉ lệ giá trị khu vực dịch vụ năm 2020. (làm tròn kết qua đến hàng đơn vị của tỉ USD)
Tính tỉ trọng tổng sản phẩm trong nước của khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2020. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ hai của %)
Tính số dân nông thôn của khu vực Tây Nam Á năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)
tay nam a nam o vi tri
phia tay chau a
giap dong a va tay a
lien ke dat lien chau phi
giap thai binh duong
