Font size
WorksheetsLesson 1. Subject and Object
Total questions: 40
Worksheet time: 24mins
Chủ ngữ (S)
Đứng đầu câu
Đứng cuối câu
Đứng giữa câu
Đâu cũng được
CÁC Chủ ngữ số ít là
Me
You
I
He
Các chủ ngữ số nhiều là
You
Them
Their
We
They
Chủ ngữ vừa là số ít vừa là số nhiều là
You're
We
Me
You
Tân ngữ thường đứng
Đầu câu
Cuối
Giữa hoặc cuối
Đâu cũng được
I
Tôi, tao, ttớ...
Mày
Anh ấy
Cô ấy
Me là
S
O
V
N
Him là
Nghĩa là anh ấy, là O (tân ngữ)
Nghĩa là anh ấy, là S (chủ ngư)
He
She
Cô ấy, chị ấy, bà ấy,...
Chủ ngữ
Tân ngữ
Her
You
Bạn, cậu, mày,..
Anh ấy
Mình, tớ, tao,..
Cô ấy
We
Chúng tớ, bọn mình
Bọn cậu, chúng mình
Chúng
Họ
They
Bọn chúng, bọn họ, chúng
Chúng mình
Nó
Cô ấy
It
Nó
Tao
Tớ
Họ
Ngôi 1 gồm
I, they
They, We
I, we
It, I
Ngôi 2
We, they
Them
He, she, it
You
Ngôi 3
He
They
I
She, it
Đâu là O ( Tân ngữ)
Me, you, us
I, you, they
It, he, is
Them, their
Tân ngữ có
Us (chúng tôi)
Them (họ)
I (tôi)
Her ( cô ấy)
She called ___ after class.
he
him
they
I
Han Bin and ___ went to the movies. ( đến rạp chiếu phim)
I
her
me
my
I have a new car. _____ is over there.
(Tôi có 1 chiếc xe mới). ....... ở đây.
_____ like ice cream.
me
I
I didn't see _____.
he
him
Bruce met (gặp) ______ at the football game (ở trận bóng đá).
we
I
me
What
(a)
How
Như thế nào
Tại sao
Khi nào
Ở đâu
When
Như thế nào
Tại sao
Khi nào
Ở đâu
Where
Như thế nào
Tại sao
Khi nào
Ở đâu
Why
Như thế nào
Tại sao
Khi nào
Ở đâu
His
Của anh ấy
Của cô ấy
Của họ
Của tôi
My
Của anh ấy
Của cô ấy
Của họ
Của tôi
Their
Của anh ấy
Của cô ấy
Của họ
Của tôi
Her
Của anh ấy
Của cô ấy
Của họ
Của tôi
Tính từ đứng...... danh từ (ngược với tiếng Việt)
Sau
Trước
Giữa
Đâu cũng được
Trạng từ đứng...... tính từ
Sau
Trước
Giữa
Đâu cũng được
Chọn thứ tự đúng biết:
Adv: trạng từ,
A: tính,
N: danh
Adv + A + N
A + Adv + N
N + A + Adv
He .... handsome.
is
's
are
're
