wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lesson 1. Subject and Object

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chủ ngữ (S)

a)

Đứng đầu câu

b)

Đứng cuối câu

c)

Đứng giữa câu

d)

Đâu cũng được

2.

CÁC Chủ ngữ số ít là

a)

Me

b)

You

c)

I

d)

He

3.

Các chủ ngữ số nhiều là

a)

You

b)

Them

c)

Their

d)

We

e)

They

4.

Chủ ngữ vừa là số ít vừa là số nhiều là

a)

You're

b)

We

c)

Me

d)

You

5.

Tân ngữ thường đứng

a)

Đầu câu

b)

Cuối

c)

Giữa hoặc cuối

d)

Đâu cũng được

6.

I

a)

Tôi, tao, ttớ...

b)

Mày

c)

Anh ấy

d)

Cô ấy

7.

Me là

a)

S

b)

O

c)

V

d)

N

8.

Him là

a)

Nghĩa là anh ấy, là O (tân ngữ)

b)

Nghĩa là anh ấy, là S (chủ ngư)

c)

He

9.

She

a)

Cô ấy, chị ấy, bà ấy,...

b)

Chủ ngữ

c)

Tân ngữ

d)

Her

10.

You

a)

Bạn, cậu, mày,..

b)

Anh ấy

c)

Mình, tớ, tao,..

d)

Cô ấy

11.

We

a)

Chúng tớ, bọn mình

b)

Bọn cậu, chúng mình

c)

Chúng

d)

Họ

12.

They

a)

Bọn chúng, bọn họ, chúng

b)

Chúng mình

c)

d)

Cô ấy

13.

It

a)

b)

Tao

c)

Tớ

d)

Họ

14.

Ngôi 1 gồm

a)

I, they

b)

They, We

c)

I, we

d)

It, I

15.

Ngôi 2

a)

We, they

b)

Them

c)

He, she, it

d)

You

16.

Ngôi 3

a)

He

b)

They

c)

I

d)

She, it

17.

Đâu là O ( Tân ngữ)

a)

Me, you, us

b)

I, you, they

c)

It, he, is

d)

Them, their

18.

Tân ngữ có

a)

Us (chúng tôi)

b)

Them (họ)

c)

I (tôi)

d)

Her ( cô ấy)

19.

She called ___ after class.

a)

he

b)

him

c)

they

d)

I

20.

Han Bin and ___ went to the movies. ( đến rạp chiếu phim)

a)

I

b)

her

c)

me

d)

my

21.

I have a new car. _____ is over there. 

(Tôi có 1 chiếc xe mới). ....... ở đây.

a)
It
b)
Them
c)
Me
22.

_____ like ice cream.

a)

me

b)

I

23.

I didn't see _____.

a)

he

b)

him

24.

Bruce met (gặp) ______ at the football game (ở trận bóng đá).

a)

we

b)

I

c)

me

25.
Dad bought us a new game. ___ was very expensive.
a)
He
b)
You
c)
It
26.
_______ are playing with dolls.
a)
Them
b)
They
c)
Us
27.
Mike and ___ are friends.
a)
you
b)
us
c)
I
28.

What

(a)  

29.

How

a)

Như thế nào

b)

Tại sao

c)

Khi nào

d)

Ở đâu

30.

When

a)

Như thế nào

b)

Tại sao

c)

Khi nào

d)

Ở đâu

31.

Where

a)

Như thế nào

b)

Tại sao

c)

Khi nào

d)

Ở đâu

32.

Why

a)

Như thế nào

b)

Tại sao

c)

Khi nào

d)

Ở đâu

33.

His

a)

Của anh ấy

b)

Của cô ấy

c)

Của họ

d)

Của tôi

34.

My

a)

Của anh ấy

b)

Của cô ấy

c)

Của họ

d)

Của tôi

35.

Their

a)

Của anh ấy

b)

Của cô ấy

c)

Của họ

d)

Của tôi

36.

Her

a)

Của anh ấy

b)

Của cô ấy

c)

Của họ

d)

Của tôi

37.

Tính từ đứng...... danh từ (ngược với tiếng Việt)

a)

Sau

b)

Trước

c)

Giữa

d)

Đâu cũng được

38.

Trạng từ đứng...... tính từ

a)

Sau

b)

Trước

c)

Giữa

d)

Đâu cũng được

39.

Chọn thứ tự đúng biết:

Adv: trạng từ,

A: tính,

N: danh

a)

Adv + A + N

b)

A + Adv + N

c)

N + A + Adv

40.

He .... handsome.

a)

is

b)

's

c)

are

d)

're