wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tôi tha hoá, hoá k tha tôi

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Khí Y làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, khử màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan,... Chất Y là

a)

Co2

b)

Nh3

c)

So2

d)

O3

2.

Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, cần phải làm thế nào? 

a)

ARót nhanh dung dịch acidđặc vào nước.

b)

BRót nước thật nhanh vào dung dịch acidđặc.  

c)

CRót từ từ nước vào dung dịch acidđặc. 

d)

DRót từ từ dung dịch acidđặc vào nước.   

3.

Câu 4: Dung dịch H2SO4loãng có thể tác dụng với chất nào sau đây? 

a)

Cu

b)

Fe

c)

C

d)

S

4.

Câu 5: [NB] Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

AC4H10, C6H6

b)

BCH3CH2CHO, CH3COCH3

c)

CH3CH2CH2OH,C2H5OH  

d)

DC2H5OH, CH3CHO 

5.

Câu 6: [TH]Việc tách các chất ra khỏi nhau bằng phương pháp sắc kí dựa trên đặc tính nào sau đây của chất?

a)

ANhiệt độ nóng chảy.

b)

Khả năng hấp thụ và hoà tan

c)

CNhiệt độ sôi.

d)

DPhân tử khối. 

6.

Câu 41 Công thức cho biết số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử hợp chất hoá học là

a)

Acông thức đơn giản nhất.    

b)

Bcông thức phân tử.

c)

Ccông thức tổng quát.     

7.

Câu 9: Ứng dụng chủ yếu của calcium sulfate là

a)

Alàm bột nở.

b)

.

Bsản xuất phân đạm.     

c)

.     

Csản xuất thạch cao.  

d)

.  

Dlàm chất cản quang.     

8.

Câu 10: Nhóm chức là ...... gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong phát biểu trên là

a)

Aphân tử.

b)

Bnguyên tử hoặc nhóm nguyên tử.

c)

Cnhóm nguyên tử.      

d)

.      

Dnguyên tử.   

9.

Câu 12: Để tách tinh dầu sả (có trong thân, lá, rễ ….cây sả) trong công nghiệp hương liệu, người ta dùng phương pháp:

a)

AChiết tinh dầu sả sau đó chưng cất bằng hơi nước.

b)

Kết tinh dầu sả trong nước.

c)

.

CChưng cất bằng hơi nước và chiết bằng nước lạnh.

d)

DChưng cất bằng hơi nước và chiết tinh dầu ra khỏi hỗn hợp sản phẩm.

10.

Câu 13: Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau 

a)

 

Atheo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định. 

b)

Btheo một thứ tự nhất định. 

c)

Ctheo đúng hóa trị.

d)

Dtheo đúng số oxi hóa. 

11.

Câu 15: Ứng dụng nào sau đây là của muối BaSO4?

a)

ASản xuất muối tắm.    

b)

BLàm gốm sứ cách điện.  

c)

  

CThuốc diệt nấm, phân bón.

d)

DVật liệu xây dựng. 

12.

Câu 20: Oxit nào sau đây khi tác dụng với acid H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2?

a)

AFeO      

b)

      

BFe2O3   

c)

   

CAl2O3 

d)

 

DZnO

13.

Câu 25: Muối sulfate nào sau đây được ứng dụng trong chất cản quang? 

A/MgSO4.

B/BaSO4

C/CuSO4.

D/CaSO4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 27: Khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất sau : Cu, Fe2O3, C, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch Na2SO3 . Số phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là 

A

B1 

C4

D3 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 28: Để nhận ra sự có mặt của ion sulfate trong dung dịch, người ta thường dùng 

Adung dịch chứa ion Ba2+

Bdung dịch muối Mg2+

Cdung dịch muối Na+.

Dquỳ tím. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 29: [NB] Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

A4 .    

B8 .

C6 .   

D2 . 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 30: [NB Liên kết hoá học chủ yếu giữa các nguyên tử trong hợp chất hữu cơ là

Aliên kết cộng hoá trị.

Bliên kết hydrogen.    

Ctương tác Van der waals.

Dliên kết ion.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 31: Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là

Adiêm sinh.   

Bphèn chua. 

Cđá vôi. 

Dgiấm ăn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 32: Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp nước muối bằng phương pháp nào sau đây?

AKết tinh. 

BChiết.

CDùng nam châm hút.

DLọc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 33: Khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất sau: Cu, FeO, C, Ba(OH)2. Số phản ứng trong đó H2SO4 đóng vai trò chất oxi hóa là 

A1 

B4

C

D2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 34: Các chất đồng phân với nhau là: 

ANhững hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử. 

BNhững hợp chất khác nhau và khác công thức phân tử.

CNhững đơn chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử  

DNhững hợp chất giống nhau và có cùng công thức phân tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 35: Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3COOCH3?  

ACH3CH2OH. 

BHO – CH2– CH2– CHO

CCH3CH2CH2COOH.   

DCH3COOCH2CH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 37: Sulfur phản ứng với chất nào sau đây ngay ở nhiệt độ thường?

AFe. 

BO2.

CHg. 

DH2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 38: Ngâm củ nghệ với ethanol nóng, sau đó lọc bỏ phần bã, lấy dung dịch đem cô để làm bay hơi bớt dung môi. Phần dung dịch còn lại sau khi cô được làm lạnh, để yên một thời gian rồi lọc lấy kết tủa curcumin màu vàng. Từ mô tả ở trên, hãy cho biết, người ta đã sử dụng các kĩ thuật tinh chế nào để lấy được curcumin từ củ nghệ.

AChưng chất và kết tinh.     

BChiết, chưng cất và kết tinh.    

CChưng cất, kết tinh và sắc kí.

DChiết và kết tinh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 40:  Phần trăm theo khối lượng nguyên tử carbon trong phân tử C2H6O là: 

A/span> 13,04%  

B52,17%  

C/span> 26,38%.

D/span> 34,78%

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 41: Chọn câu đúng?

AH2SO4là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi.

BH2SO4đặc tan ít trong nước và toả nhiều nhiệt.

CH2SO4đặc không hút ẩm nên không dùng làm khô khí ẩm.

DH2SO498% có D= 1,84 g/cm3; nhẹ hơn nước.

a)

A

b)

b

c)

c

d)

D

27.

Câu 43: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sulfuric acid đặc ?

ATính khử.   

BTính háo nước.

CTính acid.  

DTính oxi hóa. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 45: Để xác định nhóm chức cho phân tử hợp chất hữu cơ, người ta dùng phương pháp 

Aphổ khối lượng MS. 

Bphổ cực tím.

Cphổ gamma. 

Dphổ hồng ngoại IR. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 46: Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?

ACl2, CH4, SO2.

BSO2, NO, NO2

CHCl, CH4, CO. 

DCO, NO, CO2.. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 49: Cho các phát biểu sau :

 (a) H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh..

 (b) Acid sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm.

 (c) H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.

 (d) Khi pha loãng acid sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào acid.

 (e) H2SO4 đặc tác dụng oxide của kim loại luôn có sự giải phóng SO2.

 Số câu sai là:

 

A

B1 

C4

D3 

a)

A

b)

B

c)

c

d)

D

31.

Câu 50: Trong công nghiệp sản xuất sulfuric acid, sulfur trioxide được hấp thụ vào dung dịch sulfuric acid đặc tạo thành những hợp chất có công thức chung là

a)

H2SO4

b)

H2SO4, nSO3

c)

H2S207

d)

(SO3)n

32.

Câu 51: Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư là:

ACu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí không mùi thoát ra.

BCu không tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra.

CCu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, không có khí thoát ra.

DCu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùixốcthoát ra

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 52: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ? 

ACa

BAg 

CMg 

DNa 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 53: Hợp chất hữu cơ là

Ahợp chấtcủa carbon (trừ một số hợp chất như carbon monoxide, carbon dioxide, muối carbonate, cyanide, carbide,…).

Bhợp chất của carbon ( bao gồm một số hợp chất như carbon monoxide, carbon dioxide, muối carbonate, cyanide, carbide,…).

Chợp chất của carbon với các nguyên tố phi kim khác như oxygen, hydrogen, nitrogen,…

Dhợp chất của carbon với các nguyên tố kim loại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 55: Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch chứa chất X, thấy có kết tủa. Lọc lấy kết tủa, sau đó thêm dung dịch HCl vào thấy kết tủa, thấy kết tủa không tan. X là 

ANaHSO3

BNa2CO3 

CNa2SO3  

DNa2SO4 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 56: Sulfur dioxide thuộc loại oxide nào sau đây?

AOxide base. 

BOxide lưỡng tính.

COxide acid. 

DOxide trung tính. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 57: Cấu tạo hoá học là

ABản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

BSố lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

CBiểudiễn thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử.

DCác loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 58: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

AKhi tiếp xúc với H2SO4đặc, dễ gây bỏng nặng. 

BAcid sunfuric đặc, nóng oxi hóa hầu hết các kim loại kể cả Au và Pt.

CH2SO4đặc là chất hút nước mạnh

DH2SO4loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 59: Khi cho saccharose (C12H22O11) tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc trong cốc thủy tinh thấy có bọt khí đẩy carbon trào lên khỏi cốc. Thí nghiệm trên chứng minh được tính chất nào sau đây của H2SO4 đặc?  

Achỉ có tính oxi hóa mạnh.

Btính háo nước và tính khử mạnh. 

Cchỉ có tính háo nước. 

Dtính háo nước và tính oxi hóa mạnh. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 61: Khi núi lửa hoạt động có sinh ra khí sulfur dioxide gây ô nhiễm không khí. Công thức của sulfur dioxide là

ASO2

BSO3

CNO2.

DH2S. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D