wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 12

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phần đất liền của lãnh thổ nước ta tiếp giáp với quốc gia nào sau đây

a)

A. Thái Lan

b)

B. Trung quốc

c)

C.Ma-lai-xi-a

d)

D.Mi-an-ma

2.

Câu 2. Nước ta nằm khu vực hoạt động của các khối khí theo mùa nên có

a)

A. nhiệt độ trung bình năm thấp

b)

B.Chế độ mưa thay đổi theo mùa

c)

C.cân bằng ẩm đạt giá trị dương

d)

D.thực vật xanh tốt quanh năm

3.

Câu3: Lãnh thổ nước ta

a)

A.chỉ chịu ảnh hưởng của gió mùa

b)

B.nằm gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

c)

C.tiếp giáp với nhiều đại dương

d)

D.có vùng đất rộng hơn vùng biển

4.

Câu4.Chuyển dịch cơ cấu lao động nước ta hiện nay

a)

A chưa có sự thay đổi tỉ trọng các ngành

b)

B.có quan hệ với quá trình hiện đại hoá

c)

C.không phù hợp với xu hướng hội nhập

d)

D.giảm dần lao động có trình độ đại học

5.

Câu 5:Nước ta tiếp giáp vùng biển nhiệt đới rộng nên

a)

A.nhiều loại khoáng sản kim loại

b)

B.có nhiều bão áp thấp nhiệt đới

c)

C.rừng ngập mặn ven biển rộng

d)

D.địa hình ven biển khá đa dạng

6.

Câu6:nước ta nằm khu vực hoạt động của các khối khí theo mùa nên có

a)

A nhiệt độ trung bình năm thấp

b)

B.chế độ mưa thay đổi theo mùa

c)

C.cân bằng ẩm giá trị đại dương

d)

D.thực vật xanh tốt quanh năm

7.

Câu6: nước ta nằm giữa xích đạo và chí tuyến bắc nên

a)

A.chủ yếu là đồi núi thấp

b)

B.mưa nhiều vào mùa đông

c)

C.có gió Mậu dịch hoạt động

d)

D.tiếp giáp với biển Đông

8.

Câu7;Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do vị trí địa lí

a)

A.giáp vùng biển rộng lớn,giàu tài nguyên

b)

B.nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn

c)

C.nằm trên đường di lưu và di cư ở sinh vật

d)

D.có hoạt động của gió mùa và tín phong

9.

Câu 8: Vùng đất của nước ta

a)

A.lớn hơn vùng biển nhiểu lần

b)

B.thu hẹp theo chiều bắc-nam

c)

C.chỉ giáp biển về phía đông

d)

D.gồm phần đất liền và hải đảo

10.

Câu9: Vùng đất của nước ta

a)

A.mở rộng đến hết nội thuỷ

b)

B.thu hẹp theo chiều bắc-nam

c)

C.có đường biên giới kéo dài

d)

D.lớn hơn vùng biển nhiều lần

11.

Câu10:Nhân tố nào dưới đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta

a)

A.Địa hình đồi núi chiếm ưu thế,có sự phân hoá phức tạp

b)

B.Khí hậu nhiệt đới ẩm,gió mùa có sự phân hoá đa dạng

c)

C.Sự phong phú,đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi

d)

D.Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài thực vật

12.

Câu11:vùng nội thuỷ của biển nước ta

a)

A.kề với vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

B.nằm ở phía trong đường cơ sở

c)

C.Là phần nằm ngầm ở dưới biển

d)

D.nằm liền kề với vùng biển quốc tế

13.

Câu 12: phát biểu nào sau đây kh đúng về vtri địa lí ở nước ta

a)

A.trong vùng nhiều thiên tai

b)

B.tiếp giáp với biển đông

c)

C.trong vùng nhiệt đới bán cầu bắc

d)

D.ở trung tâm bán đảo Đông dương

14.

Câu13:vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay

a)

A.tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị thấp hơn nông thôn

b)

B.tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị

c)

C.tình trạng thất nghiệp,thiếu việc làm giảm nhanh

d)

D.là một vde kinh tế-xã hội ở lớn hiện nay

15.

Câu 14:lao động ở nước ta hiện nay

a)

A.chưa được đào tạo nâng cao trình độ

b)

B.có khả năng sử dụng nhiều ngôn ngữ

c)

C.ít có kinh nghiệm trong nông nghiệp

d)

D.phần lớn tập trung trong ngư nghiệp

16.

Câu15: đặc điểm nào sau đây không phải là thế mạnh của nguồn lao động của nước ta hiện nay

a)

A.Có tác phong công nghiệp và tính kỉ luật lao động cao

b)

B.chất lượng nguồn lao động đang được nâng lên

c)

C.Tỉ lệ lao động trẻ cao,thích ứng nhanh với khoa học kĩ thuật

d)

D.Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông-lâm-ngư nghiệp

17.

Câu16: đẩy mạnh xuất khẩu lao động nước ta góp phần

a)

A.thúc đẩy sản xuất nông nghiệp phát triển

b)

B.giảm tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm

c)

C.phân bố lại dân cư và nguồn lao động

d)

D.làm giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên

18.

Câu17: nguyên nhân cơ bản làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao là do

a)

A.tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển

b)

B.thu nhập của ng dân thấp, chất lượng cuộc sống k cao

c)

C.cơ sở hạ tầng ở nông thôn,nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển

d)

D.trình độ lao động thấp,lao động chưa qua đào tạo chiếm tỉ lệ lớn

19.

Câu18: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là

a)

A. Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn

b)

B. Phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn

c)

C. Ra thành phố tìm kiếm việc làm

d)

D. Tập trung thâm canh tăng vụ

20.

Câu19: Ở nước ta thiếu việc làm là 1 vấn đề còn gây gắt nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. Kinh tế chậm phát triển gia tăng tự nhiên cao

b)

B. Quy mô dân số lớn trình độ phát triển kinh tế thấp

c)

C. Gia tăng dân số cao giáo dục đào tạo còn hạn chế

d)

D. Giáo dục đào tạo còn hạn chế người lao động nhiều

21.

Câu20: Cơ cấu lao động ở nước ta hiện nay đang có sự chuyển dịch tích cực do tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây

a)

A. Thú đầu tư chất lượng lao động cao thị trường lớn đô thị hóa

b)

B. Công nghiệp hóa đô thị hóa phát triển năng suất lao động nhu cầu

c)

C. Tâm lý xã hội Ý thức người lao động khoa học kĩ thuật thị trường

d)

D. Công nghiệp hóa hiện đại hóa nền kinh tế thị trường đô thị hóa

22.

Câu21: Năng suất lao động xã hội của nước ta hiện nay còn thấp chủ yếu là do

a)

A. Cơ cấu kinh tế chậm đổi mới

b)

B Cơ sở hạ tầng còn hạn chế

c)

C. Phân bố lao động chưa đều

d)

D. Trình độ lao động chưa cao

23.

Câu22: Biện pháp chủ yếu nhằm giải quyết tình trạng thất nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

A. Đẩy mạnh liên kết đào tạo và tăng cường xuất khẩu lao động

b)

B. Phân bố lại dân cư và kiểm sát việc gia tăng nguồn lao động

c)

C. Thực hiện tốt chính sách dân số và phân bố lại lao động

d)

D. Phát triển các loại hình đào tạo và đa dạng hóa ngành sản xuất

24.

Câu24: Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở miền đồi núi với sông ngồi nước ta là

a)

A. Tạo dòng chảy mạnh

b)

B. Có nhiều phụ lưu lớn

c)

C. Tổng lượng cát bùn lớn

d)

D. Tốc độ bào mòn rất nhỏ

25.

Câu25: Tỷ lệ thất nghiệp ở thành thị nước ta cao hơn nông thôn chủ yếu là do

a)

A. Lao động tập trung đông cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch

b)

B. Cơ cấu kinh tế chưa đa dạng năng suất lao động còn thấp

c)

C. Trình độ lao động còn thấp công nghiệp chưa phát triển

d)

D. Dân số tập trung đông các ngành dịch vụ chưa phát triển

26.

câu26: Biện pháp quan trọng nhất nhằm nâng cao chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay là

a)

A. Tăng cường xuất khẩu lao động để học hỏi kinh nghiệm

b)

B. Thúc đẩy sự phân bố lao động giữa các vùng cho hợp lý

c)

C. Có kế hoạch giáo dục và đào tạo nguồn lao động hợp lí

d)

D. Đẩy mạnh y tế nhằm nâng cao thể trạng người lao động

27.

Câu27: Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

A. Mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp

b)

B. Phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn

c)

C. Những thành tựu trong phát triển văn hóa giáo dục y tế

d)

D. Số lượng lao động trong các công ty doanh tăng lên

28.

Câu 28: Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long

c)

C. Duyên hải Nam Trung bộ

d)

D. Đông Nam bộ

29.

Câu29: Dân cư nước ta hiện nay

a)

A. Sống đông đúc trong các khu vực công nghiệp

b)

B. Phân bố đồng đều ở nông thôn thành thị

c)

C. Tập trung đông đúc ở những thành phố lớn

d)

D. Thưa thớt ở các vùng có kinh tế phát triển

30.

Câu30: Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

A. Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng

b)

B. Cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu

c)

C. Quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp

d)

D. Có điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội khó khăn

31.

Câu31: Dân số nước ta hiện nay

a)

A. Dân nông thôn nhiều hơn đô thị

b)

B. Phân bố rất hợp lý giữa các vùng

c)

C. Tập trung đông ở các vùng núi

d)

D. Phân bố thưa thớt ở vùng đồng bằng

32.

Câu32: Phân bố dân cư không hợp lý đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta

a)

A. Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên

b)

B. Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động

c)

C. Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở

d)

D. Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng

33.

Câu33: Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa thớt chủ yếu là do

a)

A. Nhiều khoáng sản còn dưới dạng tiềm năng khai thác rất khó khăn

b)

B. Có lịch khai thác lãnh thổ lâu đời hơn so với các vùng đồng bằng

c)

C. Giao thông khó khăn kinh tế chậm phát triển trình độ dân trí thấp

d)

D. Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm ít các thành phố lớn và đông dân

34.

Câu34: Cô cấu dân số theo độ tuổi ở nước ta đang có sự biến đổi nhanh chóng chủ yếu là do

a)

A Kinh tế phát triển tâm lý xã hội và phong tục tục quán được duy trì

b)

B Thành tựu trong văn hóa giáo dục và y tế tuổi thọ trung bình tăng

c)

C Kết quả của chính sách dân số đời sống ngày càng được nâng cao

d)

D. Tuổi thọ trung bình tăng thành tựu trong y tế và xã hội xóa đói giảm nghèo

35.

Câu35: Quy mô dân số nước ta lớn đã gây sức ép đến vấn đề nào sau đây

a)

A. Bảo đảm lương thực khai thác tài nguyên đất nâng cao mức sống

b)

B. Giải quyết việc làm xóa đói giảm nghèo nâng cao mức thu nhập

c)

C. Nâng cao chất lượng cuộc sống khai thác tài nguyên bảo vệ môi trường

d)

D. Phát triển giáo dục an ninh lương thực sử dụng các tài nguyên

36.

Câu 36: Tỉ suất gia tăng giảm cơ cấu dân số nước ta đang có xu hướng già hóa chủ yếu là do

a)

A. Độ tuổi sinh để kinh tế phát triển mức sống tăng

b)

B. Tỉ suất sinh giảm tỉ suất tử tăng tuổi thọ trung bình tăng

c)

C. Kinh tế phát triển mức sống tăng và chính sách dân số

d)

D. Kinh tế phát triển tâm lý ngại sinh con chính sách dân số

37.

Câu37: Quá trình Ferrari l hóa là quá trình hình thành đất đặc trưng ở vùng khí hậu

a)

A Cận nhiệt lục địa

b)

B Nhiệt đới ẩm

c)

C Ôn đới hải dương

d)

D. Cận cực lục địa

38.

Câu 38: Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa thớt chủ yếu là do

a)

A. Nhiều khoáng sản còn dưới dạng tiềm năng khai thác rất khó khăn

b)

B Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời hơn so với các vùng đồng bằng

c)

C Giao thông khó khăn kinh tế chậm phát triển trình độ dân trí thấp

d)

D Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm Ý các thành phố lớn và đông dân

39.

Câu 39: Nguyên nhân chủ yếu làm cho mức sống của các dân tộc chênh lệch là

a)

A. Các dân tộc khác nhau về văn hóa phong tục tập quán

b)

B Sự phân bố tài nguyên 0 đồng đều giữa các vùng

c)

C Trình độ sản xuất của các dân tộc ở nước ta khác nhau

d)

D Do lịch sử định cư của các dân tộc nước ta mang lại

40.

Câu40 Biên độ nhiệt 5 ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam chủ yếu vì phía Bắc

a)

A. Có 1 mùa đông lạnh

b)

B Có gió phơn tây nam

c)

C Nằm gần chí tuyến hơn

d)

D. Có địa hình cao hơn