wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 5

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc khi đếm nhịp thở cho người bệnh là

a)

Phải đếm trọn 1phút

b)

Người bệnh ngồi

c)

Cho người bệnh bt trước

d)

Các câu trl đều đúng

2.

Yếu tố làm tăng tần số mạch của người bệnh là

a)

Dùng thuốc giảm đau

b)

Thân nhiệt tăng

c)

Dùng thuốc an thần

d)

Các câu trl đều đúng

3.

Yếu tố làm giảm huyết áp của người bệnh là

a)

Đau nhìu

b)

Bênhj tim mạch

c)

Sau khi dùng thuốc an thần

d)

Bệnh nội tiết

4.

Yếu tố làm ảnh hưởng đến tần số mạch vủa người bệnh là

a)

Vận động tập luyện

b)

Dùng thuốc an thần

c)

Thân nhiệt tăng

d)

Các câu trl đều đúng

5.

Sốt vừa khi nhiệt độ cơ thể là

a)

37° 5 - 38°

b)

37° 5- < 39°

c)

38°5- 39°

d)

38° -< 39°

6.

Yếu tố cơ bản tạo nên huyết áp động mạch là

a)

Sức co bóp của tim

b)

Trở lực ngoại vi

c)

Sự co giãn của động mạch

d)

Các câu trl đều đúng

7.

Khi huyết áp tâm thu ≥ 140 mmhg và/ hoặc huyết áp tâm trương ≥ 90 mmhg thì gọi là

a)

Cao huyết áp

b)

Huyết áp tăng

c)

Huyết áp tăng giới hạn

d)

Các câu trl đều đúng

8.

Tần số mạch bth của người lớn là

a)

60-70lần/ phút

b)

70-80lần/ phút

c)

60-80lần / phút

d)

Các câu trl đều đúng

9.

Nhịp thở bth của người lớn là

a)

12-16 lần/phút

b)

12-18lần/ phút

c)

16-20lần / phút

d)

20-25lần/ phút

10.

Huyết áp kẹp khi hiệu số giữa huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu ≤

a)

20mmhg

b)

30mmhg

c)

25mmhg

d)

40mmhg

11.

Nhịp thở bth của trẻ sơ sinh

a)

16-20lần/phút

b)

30-60lần/phút

c)

25-30lần/ phút

d)

40-60lần/phút

12.

Nhịp thở bth của trẻ dưới 6tháng tuổi

a)

16-20lần/phút

b)

30-60lần/phút

c)

30-50lần / phút

d)

40- 60lần/ phút

13.

Tần số mạch bth của trẻ sơ sinh

a)

120-130lần/phút

b)

130-140lần/phút

c)

130-150lần /phút

d)

140-150lần /phút

14.

Người bệnh đang nằm viện cần đc đo dấu hiệu sinh tồn ít nhất

a)

1lần/ngày

b)

2lần/ngày

c)

3lần/ngày

d)

4lần/ngày

15.

Thân nhiệt của người bệnh 39°C gọi là

a)

Sốt vừa

b)

Sốt nhẹ

c)

Sốt cao

d)

Sốt rất cao

16.

Thời gian đo nhiệt độ ở nách ít nhất là

a)

3phút

b)

5phút

c)

10phút

d)

15phút

17.

Huyết áp là áp lực của máu lên thành

a)

Động mạch

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Mạch máu

18.

Thân nhiệt bth của con người là từ

a)

35,5°C - 36° C

b)

37°C - 37,5°C

c)

36,5°C - 37,5°C

d)

37,5°C - 38°C

19.

Thân nhiệt của con người đc cân bằng giữa hai quá trình là

a)

Đồng hoá và dị hoá

b)

Thu nhiệt và phát nhiệt

c)

Tạo nhiệt và thải nhiệt

d)

Hội tụ và phân ly

20.

Huyết áp là áp lực máu lên thành

a)

Mao mạch

b)

Bạch mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Động mạch

21.

Huyết áp tăng khi

a)

HATD > 140 mmhg và/hoặc HATT > 90mmhg

b)

HATD > 140mmhg và HATT > 90 mmhg

c)

HATD > 140mmhg hoặc HATT > 90mmhg

d)

HATD ≥ 140mmhg và/ hoặc HATT ≥ 90mmhg

22.

Con người khi vận động, hồi hộp, xúc động thì

a)

Huyết áp tăng

b)

Nhiệt độ cơ thể tăng

c)

Tần số động mạch

d)

Nhịp thở tăng

23.

Kiểu thở cheyne- stocks thường gặp ở người bệnh

a)

COPD

b)

Viêm phế quản phổi

c)

Xuất huyết não

d)

Suy tim

24.

Nguyên tắc đếm mạch, nhịp thở

a)

Phải đếm trọn 1p

b)

Người bệnh phải đc nghỉ ngơi 15p trước khi đếm

c)

Trước khi đếm NB k đc ún các loại thuốc kích thích hô hấp

d)

Các câu trl đều đúng

25.

Đơn vị đo huyết áp động mạch là

a)

cmH20

b)

mmhg

c)

cmhg

d)

mmh20

26.

Sốt vừa khi nhiệt độ cơ thể

a)

37°5-38°C

b)

38°5- < 39°C

c)

38°5-39°C

d)

38°C -< 39°C

27.

Huyết áp tối đa bth ở người trung niên là

a)

80-120mmhg

b)

90-160mmhg

c)

90-140mmhg

d)

80-170mmhg

28.

Yếu tố cơ bản tạo nên huyết áp động mạch là

a)

Sức co bóp của tim

b)

Sự co giãn của động mạch

c)

Trở lực ngoại vi

d)

Các câu trl đều đúng

29.

Huyết áp tối thiểu bth ở người trung niên là

a)

60-80mmhg

b)

60-90mmhg

c)

70-100mmhg

d)

80-100mmhg

30.

Huyết áp kẹp là khoảng cách giữa huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu chỉ còn

a)

≤ 20mmhg

b)

≤ 40mmhg

c)

≤ 30mmhg

d)

≤ 50mmhg

31.

Thuốc co mạch làm

a)

Hạ huyết áp

b)

Tăng huyết áp

c)

Tăng nhịp tim

d)

Giảm nhịp tim

32.

Cơ thể con người khi mất máu nhìu sẽ bị

a)

Giảm huyết áp

b)

Tăng huyết áp

c)

Tăng nhịp tim

d)

Giảm nhịp tim

33.

Thời gian đo nhiệt độ ở nách là

a)

10p

b)

20p

c)

15p

d)

25p

34.

Công thức tính huyết áp tối đa ở trẻ em là

a)

80+n/2

b)

180+n/2

c)

90+n/2

d)

80+2n ( n là số tuổi của trẻ )

35.

Độ bão hoà oxy trong máu ngoại vi đc kí hiệu là

a)

SpO2

b)

SiO2

c)

PsO2

d)

PiO2

36.

Điện tâm đồ đc viết tắt là

a)

ECG

b)

EEG

c)

CEG

d)

GEC

37.

CVP có nghĩa là

a)

Huyết áp động mạch

b)

Huyết áp xâm lấn

c)

Áp lực tĩnh mạch trung tâm

d)

Huyết áp k xâm lấn

38.

Huyết áp động mạch( có xâm lấn) đc kí hiệu là

a)

IBP

b)

SIP

c)

PiB

d)

PBV

39.

Khi mất máu nhìu người bệnh sẽ

a)

Hạ huyết áp

b)

Tăng huyết áp

c)

Giảm nhịp tim

d)

Tăng nhịp tim

40.

Đơn vị đo áp lực tĩnh mạch là

a)

CmH2O

b)

Mmhg

c)

Cmhg

d)

MmH2O