wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CSSK

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Người lớn cần phải chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho trẻ em bởi vì các bệnh nhiễm khuẩn và suy dinh dưỡng.

a)

A. Gây tử vong cao nhưng rất dễ đề phòng

b)

B. Thường gặp và khó chữa trị

c)

C. Rất nguy hiểm và gây tử vong cao

d)

D. Ít nguy hiểm nhưng khó chữ trị

2.

Câu 2 : Theo tổ chức Y tế thế giới, sức khoẻ là.

a)

A. Trạng thái phát triển tốt về chiều cao, cân nặng

b)

B. Tình trạng không có bệnh tật

c)

C. Trạng thái thoải mái về vật chất, tinh thần và xã hội

d)

D. Tình trạng hoàn toàn thoải mái về vật chất

3.

Câu 3: Ý nào sau đây sai so với nội dung của chương trình chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho trẻ em?

a)

A. Ăn bổ sung sớm và phù hợp

b)

B. Bù nước bằng oresol khi trẻ bị tiêu chảy

c)

C. Theo dõi biểu đồ tăng trưởng

d)

D. Tiêm chủng đầy đủ và đúng lịch

4.

Câu 4: Chăm sóc sức khoẻ ban đầu là tổ chức chăm sóc trẻ.

a)

A. Tại gia đình và trường mầm non

b)

B. Ở nơi có thiết bị chuyên khoa

c)

C. Tại các trạm y tế xã, phường

d)

D. Ở vùng sâu, vùng xa và miền núi

5.

Câu 5: Chăm sóc sức khoẻ ban đầu là những chăm sóc.

a)

A. Thiết yếu, cơ bản cho sức khỏe con người

b)

B. Đòi hỏi kĩ thuật và thiết bị tiên tiến

c)

C. Cần phải có sự tham gia của cán bộ y tế

d)

D. Cần thiết cho lứa tuổi sơ sinh

6.

Câu 6: Khử trùng bình sữa bằng cách luộc trong nước sôi là phương pháp diệt khuẩn bằng.

a)

A. Đun sôi

b)

B. Nhiệt khô

c)

C. Độ khô

d)

D. Nhiệt ướt

7.

Câu 7: Khi vi khuẩn phát triển, trong giai đoạn dừng tối đa thì vi khuẩn sẽ.

a)

A. Sinh sản chậm

b)

B. Sinh sản nhanh

c)

C. Không sinh sản

d)

D. Sinh sản lúc nhanh, lúc chậm

8.

Câu 8: Trẻ em dưới 6 tháng được nuôi bằng sữa mẹ sẽ không bị mắc bệnh đường ruột vì có.

a)

A. Miễn dịch chủ động từ mẹ

b)

B. Hệ tiêu hoá khoẻ

c)

C. Miễn dịch bị động tự nhiên

d)

D. Kháng thể dự trữ

9.

Câu 9: Đi tiêm ngừa sau khi bị chó dại cắn là hiện tượng miễn dịch.

a)

A. Chủ động nhân tạo

b)

B. Bị động nhân tạo

c)

C. Chủ động tự nhiên

d)

D. Bị động tự nhiên

10.

Câu 10: Kháng thể là yếu tố được hình thành trong cơ thể.

a)

A. Người bị nhiễm mầm bệnh

b)

B. Mọi con người

c)

C. Vi sinh vật

d)

D. Động vật ăn cỏ

11.

Câu 11: Linh hoạt trong tổ chức giờ ngủ cho phù hợp với từng trẻ được thể hiện ở hành động nào sau đây?

a)

A. Để tất cả trẻ lên gường ngủ cùng lúc

b)

B. Cho trẻ nằm đúng vị trí của mình

c)

C. Đánh thức trẻ theo thứ tự từng hàng

d)

D. Xếp trẻ hay tè dầm nằm gần nhà vệ sinh

12.

Câu 12: Một tiết học của trẻ mẫu giáo nên kéo dài trong khoảng bao nhiêu phút?

a)

A. 15-20

b)

B. 25-40

c)

C. Trên 40

d)

D. 15-50

13.

Câu 13: Xác định nội dung dạy học cho trẻ mầm non cần phải thoả mãn 2 yếu tố.

a)

A. Bảo vệ và phát triển cơ thể

b)

B. Thời gian và địa điểm học

c)

C. Lịch học tập và vui chơi

d)

D. Phù hợp độ tuổi và thể lực

14.

Câu 14: Khi trẻ lớn lên, thời gian ngủ ban ngày của trẻ sẽ.

a)

A. Tăng số lần và giảm thời lượng

b)

B. Tăng dần

c)

C. Giảm dần

d)

D. Giống như lúc còn nhỏ

15.

Câu 15: Hoạt động vệ sinh nền nhà, đồ dùng ở lớp mầm non nên được thực hiện.

a)

A. Mỗi tháng

b)

B. Hằng ngày

c)

C. Hằng tuần

d)

D. Mỗi năm

16.

Câu 16: Trong những người sau đây, ai có nhu cầu năng lượng cao nhất.

a)

A. Thợ cắt tóc

b)

B. Cô giáo

c)

C. Thợ xây

d)

D. Sinh viên

17.

Câu 17: Chọn ý đúng nhất về việc cân đối năng lượng.

a)

A. Năng lượng do chất béo cung cấp luôn chiếm tỉ lệ lớn nhất

b)

B. Năng lượng được cân đối theo một tỷ lệ bất biến cho mọi người

c)

C. Tỷ lệ cân đối giữa các nhóm chất sinh năng lượng thay đổi theo tuổi

d)

D. Tỷ lệ năng lượng do chất đạm cung cấp luôn chiếm 20 - 25%

18.

Câu 18: Vai trò quan trọng nhất của protein đối với cơ thể là.

a)

A. Tạo hình

b)

B. Cung cấp năng lượng

c)

C. Điều hoà chuyển hoá

d)

D. Kích thích ăn ngon

19.

Câu 19: Protein có chức năng

a)

A. Cung cấp năng lượng, tạo hình, tham gia vào quá trình chuyển hoá

b)

B. Cung cấp năng lượng, cấu tạo màng tế bào, hòa tan vitamin và tạo hương vị thơm ngon

c)

C. Tạo hình, điều hoà chuyển hoá, cung cấp năng lượng và kích thích ăn ngon

d)

D. Chống oxy hoá, hỗ trợ sinh sản và tạo hình

20.

Câu 20: Trong tự nhiên, vitamin D có nhiều trong.

a)

A. Các loại rau

b)

B. Gan động vật

c)

C. Ánh sáng mặt trời

d)

D. Da

21.

Câu 21: Cách đơn giản nhất để bổ sung năng lượng vào khẩu phần ăn của trẻ là.

a)

A. Thêm dầu mỡ

b)

B. Tăng lượng gạo

c)

C. Thêm thịt cá

d)

D. Tăng trái cây

22.

Câu 22: Chế độ ăn phù hợp nhất đối với trẻ 6-12 tháng tuổi là.

a)

A. Sữa

b)

B. Cháo

c)

C. Cơm

d)

D. Bột

23.

Câu 23: Chế độ ăn phù hợp nhất đối với trẻ 12-18 tháng tuổi là.

a)

A. Bột

b)

B. Cơm

c)

C. Cháo

d)

D. Sữa

24.

Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng nhất về nội dung bù nước khi trẻ bị bệnh tiêu chảy?

a)

A. Pha oresol với nước sôi để nguội theo đúng hướng dẫn trên bao bì và cho trẻ bị tiêu chảy uống sau mỗi lần đi tiêu với lượng phù hợp

b)

B. Một gói oresol bất kì được pha với một lít nước sôi để nguội và cho trẻ bị tiêu chảy uống với lượng phù hợp theo độ tuổi

c)

C. Khi trẻ bị tiêu chảy, ngoài uống sữa cần cho trẻ uống dung dịch oresol hoặc nước cháo muối theo nhu cầu của trẻ

d)

D. Không cho trẻ uống các thức uống khác ngoại trừ dung dịch oresol hoặc nước cháo muối cho đến khi trẻ hết bệnh tiêu chảy

25.

Câu 25: Hãy chọn nội dung đúng nhất về cách pha và sử dụng oresol.

a)

A. Oresol được pha với nước chín, bảo quản trong tủ lạnh và dùng trong 12 giờ

b)

B. Pha oresol theo chỉ dẫn trên bao bì với 1 lít nước nguội và chỉ sử dụng trong 6 giờ

c)

C. Oresol được pha với nước hoa quả theo liều lượng thích hợp và dùng ngay

d)

D. Pha với nước đun sôi để nguội theo chỉ dẫn trên bao bì và dùng trong 24 giờ

26.

Câu 26: Nếu trẻ tiêu tiêu chảy mà cân nặng của trẻ sụt 4% không khát nước, mắt bình thường, miệng ướt thì ta kết luận.

a)

A. Trẻ không bị mất nước

b)

B. Mất nước vừa

c)

C. Mất nước nhẹ

d)

D. Mất nước nặng

27.

Câu 27: Nếu trẻ bị nhiễm khuẩn hô hấp nhẹ, không có viêm phổi thì ta nên.

a)

A. Chuyển đi bệnh viện

b)

B. Đưa trẻ đến trạm y tế

c)

C. Chăm sóc trẻ tại nhà

d)

D. Cho uống 1 liều kháng sinh

28.

Câu 28: Nguyên nhân chính gây sâu răng là.

a)

A. Vi khuẩn lên men thức ăn tạo ra axit bào mòn men răng

b)

B. Uống nhiều nước ngọt và thường xuyên ăn bánh kẹo

c)

C. Trẻ thiếu dinh dưỡng

d)

D. Không vệ sinh răng miệng đúng cách

29.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng nhất về bệnh đau mắt.

a)

A. Đau mắt đỏ do nhiễm khói bụi từ môi trường ô nhiễm

b)

B. Bệnh dễ lây lan thành dịch thông quá các đồ vật dùng chung

c)

C. Đau mắt hột có thể dẫn đến mù loà do biến đổi cấu trúc mi mắt

d)

D. Bệnh thường xuyên xảy ra ở những vùng nông thôn

30.

Câu 30: Thời kì khởi phát của bệnh truyền nhiễm có đặc điểm.

a)

A. Có những triệu chứng lâm sàng chưa điển hình

b)

B. Chưa gây tổn hại đến cơ thể

c)

C. Xuất hiện một số biến chứng của bệnh

d)

D. Thường xuất hiện viêm toàn thân

31.

Câu 31: Có thể phòng ngừa được bệnh nào dưới đây nếu đảm bảo vệ sinh ăn uống?

a)

A. Viêm gan A

b)

B. Viêm phổi

c)

C. Sởi

d)

D. Uốn ván

32.

Câu 32: Dấu hiệu nhận biết trẻ bị dị vật đường thở là.

a)

A. Đang ăn bỗng nhiên ho sặc sụa, khó thở , tím tái

b)

B. Đang chơi bỗng nhiên khóc thét và nôn nhiều

c)

C. Trẻ biếng ăn, đau họng, tiêu chảy

d)

D. Trẻ ho nhiều, khóc, nôn trớ

33.

Câu 33: Vỗ lưng - ấn ngực là thủ thuật sơ cứu khi trẻ bị.

a)

A. Động vật cắn

b)

B. Điện giật

c)

C. Đuối nước

d)

D. Dị vật đường thở

34.

Câu 34: Cách sơ cứu trẻ bị chảy máu cam đúng nhất là.

a)

A. Đưa trẻ đến cơ sở y tế ngay lập tức

b)

B. Cho trẻ nằm ngửa đầu ra sau rồi vỗ nhẹ vào trán trẻ

c)

C. Cho trẻ ngồi đầu hơi cúi xuống và bóp chặt mũi khoảng 10 phút

d)

D. Cho trẻ uống thuốc cầm máu rồi bóp chặt mũi trẻ khoảng 5 phút

35.

Câu 35: Khi sơ cứu trẻ bị bỏng nhẹ việc nào sau đây là KHÔNG cần thiết?

a)

A. Đưa ngay trẻ đến cơ sở y tế

b)

B. Rửa vết bỏng bằng nước lạnh

c)

C. Ngâm ngay vết bỏng vào nước sạch

d)

D. Loại trừ tác nhân gây bỏng

36.

Câu 36: Nên sử dụng thuốc hạ sốt paracetamol dạng viên đạn cho trẻ trong trường hợp.

a)

A. Sốt nhưng vẫn ăn bình thường

b)

B. Bị bệnh truyền nhiễm

c)

C. Sốt cao

d)

D. Sốt trên 38,5 °C và co giật

37.

Câu 37: Vì sao cần đưa trẻ nghi ngờ bị lồng ruột đi cấp cứu càng sớm càng tốt?

a)

A. Để tránh trẻ bị đau kéo dài gây khó chịu

b)

B. Để ngăn ngừa ruột bị hoạt tử, nguy hiểm tính mạng

c)

C. Để bác sĩ cho thuốc giảm đau sớm, tránh gây khó chịu

d)

D. Vì lồng ruột có thể tự khỏi nếu đến bệnh viện

38.

Câu 38: Khoảng cách giữa các thanh dọc của lan can cầu thang phải đảm bảo.

a)

A. Trẻ dưới 6 tuổi không chui lọt và không có thanh ngang để trèo

b)

B. Để trẻ dưới 6 tuổi có thể tự trèo qua

c)

C. Làm thưa để dễ lau chùi và có thanh ngang để trèo

d)

D. Làm tổ và tròn cho đẹp mắt và có thanh ngang để trèo

39.

Câu 39: Cô giáo nên rửa tay cho trẻ theo trình tự.

a)

A. Cổ tay - mu bàn tay - ngón và kẽ tay - lòng bàn tay - đầu ngón tay

b)

B. Mu bàn tay - ngón và kẽ tay - lòng bàn tay - đầu ngón tay - cổ tay

c)

C. Lòng bàn tay - cổ tay - mu bàn tay - kẽ tay - ngón tay - đầu ngón tay

d)

D. Ngón tay - lòng bàn tay - đầu ngón tay - cổ tay - mu bàn tay

40.

Câu 40: Kỹ thuật lau trán, mà, cằm phù hợp là.

a)

A. Vòng tròn

b)

B. Hình số 3

c)

C. Đường thẳng

d)

D. Vòng cung