wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 39

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

nước ta có bao nhiêu dân tộc ?

a)

64 dân tộc

b)

20 dân tộc

c)

54 dân tộc

d)

15 dân tộc

2.

dân tộc chiếm tỉ lệ nhiều nhất Ở nước ta là

a)

Kinh

b)

Tày

c)

Dao

d)

Mường

3.

dân tộc Kinh ( người Việt) tập trung nhiều ở khu vực nào

a)

đồng bằng, đồi núi và trung du

b)

đồng bằng , ven biển và trung du

c)

trung du,cao nguyên và ven biển

d)

đồi núi, ven biển và cao nguyên

4.

các dân tộc thiểu số sinh sống chủ yếu ở

a)

cao nguyên và trung du

b)

đồng bằng và đồi núi

c)

đồi núi và ven biển

d)

đồi núi và cao nguyên

5.

Trung du và miền núi Bắc bộ là nơi cư trú của các dân tộc nào?

a)

H'mông,Thái,Chăm,Hoa

b)

Tày,Khơ me, Chăm, Mường

c)

Kinh, Tày, Mường, Chăm

d)

Tày, H'mông, Thái, Mường

6.

Tây Nguyên là nơi cư trú của các dân tộc nào?

a)

Gia rai, Ê đê, Ba na

b)

Kinh,Tày, Ba na

c)

Ê đê, Khơ me, Gia rai

d)

H'mông, Khơ me, Ê đê

7.

Các tỉnh đồng bằng ven biển phía Nam và Đồng bằng sông Cửu Long là nơi cư trú của các dân tộc nào ?

a)

Kinh, Tày, Mường

b)

Khơ me, Chăm, Hoa

c)

Ê đê, Khơ me, Hoa

d)

Ba na, Thái, Gia rai

8.

Tính đến 2021, số dân nước ta là

a)

100 triệu người

b)

86 triệu người

c)

98,5 triệu đồng

d)

90 triệu đồng

9.

Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta xếp thứ ba sau

a)

Indonesia, Phillipin

b)

Indonesia và Myanma

c)

Campuchia và Phillipin

d)

Lào và Malaysia

10.

Đâu không phải là đặc điểm của dân tộc nước ta

a)

Các dân tộc ở VN sinh sống rộng khắp trên toàn lãnh thộ

b)

Dân tộc thiểu số phân bố chủ yếu ở đồng bằng, ven biển

c)

Phân bố dân tộc ở VN có sự thay đổi

d)

Người VN ở nước ngoài là một bộ phận của dân tộc VN

11.

Ý nào không phải là đặc điểm cơ cấu theo nhóm tuổi và giới tính nước ta

a)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi giảm, tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên tăng

b)

Việt Nam đang có xu hướng già hóa dân số

c)

Xu hướng già hóa dân số do tỉ lệ sinh tăng, tuổi thọ trung bình giảm

d)

VN đang trong thời kì dân số vàng

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta

a)

các dân tộc ít người sống tậo trung chủ yếu ở đồng bằng

b)

có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng

c)

mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp

d)

dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng số dân

13.

gia tăng tự nhiên dân số giảm, nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào

a)

quy mô dân số lớn

b)

cơ cấu dân số già

c)

tuổi thọ ngày càng cao

d)

gia tăng cơ học cao

14.

tỉ số giới tính của dân số phản ánh

a)

số lượng nam/nữ giới tính trên tổng số dân

b)

số lượng nữ giới tính trên 100 nam giới

c)

số lượng nam giới tính trên 100 dân số

d)

số lượng nam giới tính trên 100 nữ giới

15.

dân cư nước ta phân bố kh đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

nâng cao tay nghề cho lao động

c)

sử dụng có hiệu quả nguồn lao động

d)

bảo vệ tài nguyên và môi trường

16.

đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do

a)

Chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống.

b)

Địa hình bằng phẳng, chủ yếu trồng lúa.

c)

Diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản.

d)

Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích đất rộng.

17.

Tính đến năm 2021, mật độ dân số nước ta là

a)

130 người/km²

b)

297 người/km²

c)

234 người / km²

d)

340 người/km²

18.

vùng nào có mật độ dân số cao nhất cả nước

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Bắc Bộ

c)

đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng

19.

vùng nào có mật độ dân số thấp nhất cả nước

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

20.

Tính đến năm 2021, đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số là

a)

1091 người/km²

b)

111 người/km²

c)

200 người/km²

d)

50,9 người/km²

21.

Tính đến năm 2021, Tây Nguyên có mật độ dân số là

a)

1091 người/km²

b)

111 người/km²

c)

200 người/km²

d)

50,9 người/km²

22.

thành phố có mật độ dân số cao nhất cả nước là

a)

Hà Nội và Hải Phòng

b)

Đà Nẵng và Cần Thơ

c)

thành phố Hồ Chí Minh và Đà Nẵng

d)

thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội

23.

hai loại hình quần cư ở nước ta là

a)

Quần cư Đồng Bằng và quần cư thành thị

b)

Quần cư nông thôn và quần cư miền núi.

c)

Quần cư ven biển và quần cư thành thị.

d)

Quần cư nông thôn và quần cư thành thị.

24.

quần cư nông thôn có mật độ dân số là

a)

cao

b)

ổn định

c)

thấp

d)

trung bình

25.

Tính đến năm 2021, tỉ lệ dân thành thị ở nước ta là

a)

37,1%

b)

19,5%

c)

86,9%

d)

62,9%

26.

Tính đến năm 2021, tỉ lệ dân nông thôn ở nước ta là

a)

19,5%

b)

37,1%

c)

86,9%

d)

62,9%

27.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm phân bố dân cư ở nước ta?

a)

Phân bố thay đổi theo thời gian.

b)

Phân bố khác nhau giữa các khu vực.

c)

Mật độ dân số tại các khu vực là như nhau.

d)

Mật độ dân số nước ta cao.

28.

Đâu không phải là đặc điểm về quần cư nông thôn.

a)

Công nghiệp, dịch vụ là hoạt động kinh tế chủ yếu.

b)

nơi cư trú được cấu trúc thành xã, làng, xóm, bản,..

c)

Nông nghiệp là chủ yếu; chuyển dịch về cơ cấu kinh tế, phát triển thủ công nghiệp, dịch vụ.

d)

Hành chính, văn hóa, xã hội; chức năng, quần cư nông thôn đang thay đổi theo hướng đa dạng hóa.

29.

Đâu không phải là đặc điểm về quần cư thành thị.

a)

nơi cư trú được cấu trúc thành phường, thị trấn, tổ dân số,...

b)

Mật độ dân số thấp.

c)

Đa chức năng như trung tâm kinh tế, văn hóa, chính trị, đổi mới sáng tạo.

d)

Công nghiệp, dịch vụ là hoạt động kinh tế chủ yếu.

30.

tỷ lệ dân nông thôn ở nước ta có đặc điểm là

a)

Bằng tỉ lệ dân thành thị.

b)

Thấp hơn tỷ lệ dân thành thị.

c)

Cao hơn tỷ lệ dân thành thị.

d)

Bằng một nửa tỷ lệ dân thành thị.

31.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm hoạt động kinh tế của quần cư thành thị ở nước ta?

a)

Nơi cư trú được cấu trúc thành phường, thị trấn...

b)

Mật độ dân số thấp.

c)

Hoạt động chủ yếu là công nghiệp, dịch vụ.

d)

Thực hiện đa chức năng.

32.

Tính đến năm 2021, tỉ lệ dân nông thôn hơn tỉ lệ dân thành thị là

a)

24,9%

b)

26,8%

c)

27,9%

d)

25,8%

33.

khu vực nông thôn có tỉ lệ dân số lớn hơn khu vực thành thị vì

a)

Có môi trường sống trong lành hơn.

b)

hoạt động nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo, thu hút nhiều lao động

c)

Tập trung tài nguyên thiên nhiên còn giàu có (rừng, khoáng sản)

d)

Có diện tích rộng lớn, đặc biệt là đất ở.

34.

Đặc điểm nào của quá trình đô thị hóa là nguyên nhân gây ra tình trạng thất nghiệp ở khu vực thành thị?

a)

Tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.

b)

Việc mở rộng quy mô của các thành phố.

c)

Sự lan tỏa của lối sống thành thị về các vùng nông thôn.

d)

Phần lớn các đô thị thuộc loại vừa và nhỏ.

35.

Tính đến năm 2021, thu nhập bình quân đầu người một tháng ở vùng đồng bằng sông Hồng là bao nhiêu?

a)

2838 nghìn đồng

b)

3493 nghìn đồng

c)

5026 nghìn đồng

d)

2856 nghìn đồng

36.

Năm 2010 thu nhập bình quân đầu người một tháng ở vùng đồng bằng sông Cửu Long là bao nhiêu?

a)

2304 nghìn đồng

b)

3713 nghìn đồng

c)

1247 nghìn đồng

d)

1088 nghìn đồng

37.

Năm 2010, thu nhập bình quân đầu người một tháng ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là bao nhiêu?

a)

905 nghìn đồng

b)

1018 nghìn đồng

c)

2838 nghìn đồng

d)

2856 nghìn đồng

38.

Năm 2021, thu nhập bình quân đầu người một tháng ở vùng Tây Nguyên là bao nhiêu?

a)

2838 nghìn đồng

b)

2856 nghìn đồng

c)

3493 nghìn đồng

d)

1088 nghìn đồng

39.

Để giải quyết vấn đề việc làm không cần có biện pháp nào.

a)

Chuyển hết hoạt động nông thôn xuống thành thị.

b)

Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

c)

Đa dạng các loại hình đào tạo.

d)

Phân bố lại dân cư và lao động.