wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN 10 bài 13.14

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy loại ren

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Công dụng của ren là gì

a)

Ghép nối chi tiết máy

b)

Ghép nối các chi tiết máy và chuyển động

c)

Cố định chi tiết các máy

d)

Nâng đỡ chi tiết máy

3.

Đối với ren nhìn thấy ,đường đỉnh ren vẽ = nét gì ?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

4.

Đối với ren nhìn thấy,vòng chân ren vẽ = nét j ?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét đứt mảnh

c)

Nét liền mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

5.

Kí hiệu ren hệ mét là ?

a)

M

b)

Sq

c)

Tr

d)

Ra

6.

Đối với ren khuất ,đường đỉnh ren, chân ren và giới hạn ren đc vẽ = nét j ?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

7.

Ren có hướng xoắn thì kí hiệu gì ?

a)

LB

b)

M

c)

TH

d)

LH

8.

Các chi tiết có ren được sử dụng rộng rãi trong ?

a)

Các loài động vật có sức mạnh lớn như hổ ,gấu..

b)

Các loài thực vật có thân gỗ cứng

c)

Các máy móc bà thiết bị đời sống

d)

Tất cả đáp án trên

9.

Ren ngoài còn đc gọi là

a)

Ren trục

b)

Ren lỗ

c)

Ren trần

d)

Ren lộ thiên

10.

Câu nào sau đây không đúng về quy định biểu diễn ren nhìn thấy ?

a)

Đường đỉnh ren đc vẽ = nét liền đậm

b)

Đường giới hạn ren đc vẽ bằng nét liền đậm

c)

Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm

d)

Vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm

11.

Ren xoắn phải ghi kí hiệu gì

a)

LH

b)

RH

c)

XP

d)

Không ghi hướng xoắn

12.

Ren trong là ren

a)

.A.Được hình thành ở mặt ngoài

b)

B.Được hình thành ở mặt ngoài của chi tiết

c)

C.Ren tạo nên phương thức kết nối bán dẫn

d)

Cả B và C

13.

Vòng chân ren của ren nhìn thấy được vẽ nhu thế nào ?

a)

Vẽ hở bằng nét liền mảnh

b)

Vẽ kín bằng nét chấm gạch

c)

Vẽ hở bằng nét liền đậm

d)

VẼ kín bằng nét chấm gạch

14.

Tại vị trí ren trục và ren lỗ ăn khớp với nhau thì ta biểu diễn mối ghép ren như thế nào

a)

Vẽ tất cả các phần của hai loại ren này

b)

Chỉ vẽ phần ren trục ,ko vẽ phần ren lỗ

c)

Chỉ Vẽ phần ren lỗ ko vẽ phần ren trục

d)

Chỉ vẽ phần đỉnh ren, không vẽ các phần còn lại

15.

Trong kí hiệu ren thì ghi những gì ?

a)

Kí hiệu hình dạng ren,kích thước đường kính của ren,bước của ren,hướng xoắn đối với ren trái

b)

Kí hiệu hình dạng ren,kích thước đường kính của ren, hướng xoắn đối với ren phải

c)

Kí hiệu hình dạng ren, kích thước bán kính renn,số còng xoắn đối với ren trên

d)

Kí hiệu hình dạng ren, kích thước bán kính ren,số vòng xoắn đối với ren người

16.

Số 1 trong hình là gì ?

a)

Đỉnh ren

b)

Chân ren

c)

Giới hạn ren

d)

Vòng chân ren

17.

Một ren được ghi như sau M10 x 1, câu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của kí hiệu ren

a)

M : kí hiệu ren hệ mét

b)

10: đường kính d của ren ,đơn vị mm

c)

10 : bán kính r của ren n, đơn vị mm

d)

1: bước ren p(mm)

18.

Xem hình dưới đây và cho biết khi quay tay ở phía trên,tấm gỗ ở phía dưới sẽ chuyển động NTN ?

a)

A.Tấm gỗ sẽ chuyển động lên /xuống

b)

A.Tấm gỗ sẽ chuyển động sang trái/ phải

c)

Tấm gỗ sẽ đứng yên

d)

CẢ A và B

19.

Vai trò của ren trong dụng cụ sau là gì ?

a)

A.Ghép nối các chi tiết máy với nhau

b)

B.Dùng để truyền chuyển động

c)

Tạo nên phương thức kết nối bán dẫn

d)

Cả A và B

20.

Vai trò của ren trong dụng cụ sau là gì ?

a)

A.Ghép nối các chi tiết máy với nhau

b)

B.Dùng để truyền chuyển động

c)

Tạo nên phương thức kết nối bán dẫn

d)

Cả A và B

21.

Bản vẽ chi tiết cho biết

a)

Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật thông tin ngưòi vẽ

b)

Hình biễu diễn khung tên vạt liệu

c)

Hình biễu diễn ,kích thước,yêu cầu kĩ thuật ,khung tên

d)

Yêu cầu kĩ thuật ,khung tên,tên người kiểm tra

22.

Trên bản vẽ chi tiết ,hình biễu diễn

a)

Thể hiện hình dạng chi tiết máy

b)

Thể hiện độ lớn bộ phận của chi tiết máy

c)

Gồm các kí hiệu độ nhám bề mặt dung sai,các chỉ dẫn về gia công xử lý bề mặt

d)

Gồm các nội dung quản lý bản vẽ,quản lý sản phẩm

23.

yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ chi tiết gồm có

a)

Độ nhám bề mặt

b)

Chỉ dẫn gia công

c)

Các kí hiệu về độ nhám bề mặt,dung sai, chỉ dẫn gia công, xử lý bề mặt

d)

CÁc nội dung quản lý bản vẽ ,quản lý sản phẩm

24.

Trên bản vẽ chi tiết, các kích thước:

a)

Thể hiện hình dạng chi tiết máy

b)

Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt,dung sai ,các chỉ dẫn về gia công,xử lý bề mặt

d)

Gồm các nội dung quản lý bản vẽ,quản lý sản phẩm

25.

Chọn câu đúng

a)

Bản vẽ mạch điện chạy trong tòa nhà cao tầng là bản vẽ cơ khí

b)

Bản vẽ chi tiết chỉ cho biết hình dạng,kích thước chi tiết

c)

Bản vẽ chi tiết dùng để phân tích chi tiết

d)

Bản vẽ cấu tạo đùi xe đạp là bản vẽ cơ khí

26.

Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Bước 1 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là :

a)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

b)

Chọn phương án biểu diễn

c)

Vẽ các hình biễu diễn

28.

...

a)

4 -3 -2 -1

b)

3-4-1-2

c)

1-4-2-3

d)

1-2-3-4

29.

Nội dung của bản vẽ lắp có

a)

Các hình biễu diễn kích thước,bảng kê ,khung tên

b)

Các hình biễu diễn ,kích thước,bảng tên

c)

Khung tên ,kích thước,bảng kê

d)

Các hình biểu diễn,kích thước,bảng kê,yêu cầu kĩ thuật

30.

Nội dung của bản vẽ lắp có

a)

Các hình biễu diễn kích thước,bảng kê ,khung tên

b)

Các hình biễu diễn ,kích thước,bảng tên

c)

Khung tên ,kích thước,bảng kê

d)

Các hình biểu diễn,kích thước,bảng kê,yêu cầu kĩ thuật

31.

Trên bản vẽ lắp hình biễu diễn

a)

Thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm

b)

Gồm kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết

c)

Gồm thông tin chi tiết,số lượng và vật liệu chế tạo

d)

Gồm các nội dung quản lý bản vẽ quản lý sản phẩm

32.

.

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Lí do thực hiện

d)

Khung tên

33.

Độ nhám bề mặt là gì

a)

Là một số nói lên mức rắn chắc của bề mặt chi tiết

b)

Là một trị số nói lên độ nhấp nhô của bề mặt chi tiết

c)

Là mức độ an toàn của chi tiết khi gia công

d)

Là mức độ thích ứng với các bộ phận khác của chi tiết sau khi gia công

34.

dung sai kích thước là gì?

a)

Là tổng các tính toán ban đầu về kích thước của một chi tiết sau khi gia công

b)

Là tổng kích thước của chi tiết trc và sau quá trình gia công

c)

LLà hiệu giữa trung bình kích thước của chi tiết saumỗi lần gia công

d)

Là hiệu kích thước giữa giới hạm và kích thước giới hạn nhỏ nhất

35.

Độ nhám càng nhỏ thì bề mặt

a)

Càng nhấp nhô

b)

Càng nhẵn

c)

Càng bền vững

d)

All đáp án trên

36.

Đâu không phải một yêu cầu kĩ thuạt thường thấy

a)

Làm tù cạnh

b)

Mạ kẽm

c)

Tôi cứng

d)

Phá vỡ cấu trúc

37.

Bản vẽ lắp được dùng để làm gì

a)

Làm tài liệu lắp đặt ,điều chỉnh ,vận hành và kiểm tra sản phẩm

b)

Làm hình ảnh minh họa trực quan chi tiết của máy móc

c)

Làm Thành phần đưa vào khi thực hiện gia công sản phẩm

d)

All đáp án trên

38.

Bản vẽ lắp trình bày những j

a)

Kĩ thuật mô phỏng các chi tiết sau khi gia công lắp với nhau

b)

Hình dạng vị trí tương quan của 1 nhóm chi tiết đc lắp với nhau

c)

Hình dạng và vị trí chính xác của toàn bộ các chi tiết được lắp với nhau

d)

All đáp án trên

39.

..

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

..

a)

Kích thước, độ nhám

b)

Kích thước

c)

Kích thước,độ nhám,độ cứng

d)

Kích thước,độ nhám,độ cứng,tiêu chuẩn ISO

41.

..

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

Không có ren vuông

42.

.

a)

A. a,b,e

b)

B. c,d,g

c)

C. a,c

d)

D. b,d