wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương tin 11

Total questions: 37

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Để thay đôit kích thước trường, trong cửa sổ thiết kế tại bảng field properties ta khai báo ở mục

a)

Field size

b)

Format

c)

Caption

d)

Default value

2.

Trong Access,muốn nhập dữ liệu vào trong 1 bảng ta thực hiện

a)

Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu

b)

Nhập trực tiếp trong chế độ thiết kế

c)

Dùng biểu mẫu

d)

Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu hoặc dùng biểu mẫu

3.

Để tạo csdl mới từ khuôn mẫu, ta cần thực hiện các bước nào

a)

Mở access, chọn new, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn create

b)

Mở access, chọn new, chọn blank desktop database, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chưa tệp, nhấn create

c)

Mở access, chọn new, chọn blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn create

d)

Mở access, chọn new, chọn blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn save

4.

Khi làm việc với cấu trúc bảng ,sau khi chọn trường ta thực hiện

a)

File name

b)

Field name

c)

Name field

d)

Name

5.

Trong access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trin của field GIOI_TINH là true. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì

a)

Yes/no

b)

Boolean

c)

True/false

d)

Date/time

6.

Phần đuôi tệp của tệp csdl access là gì

a)

.accdb

b)

.docx

c)

.pptx

d)

.xlsx

7.

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm

a)

Khai báo thước của trường

b)

Tạo liên kết giữa các bảng

c)

Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

d)

Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường,khai báo kích thước của trường

8.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là

a)

Phải có ít nhất 2 bảng có chung 1 thuộc tính

b)

Phải có ít nhất 1 bảng và 1 truy vấn có chung 1 thuộc tính

c)

Phải có ít nhất 1 bảng và 1 biểu mẫu có chug 1 thuộc tính

d)

Tổng số bảng và truy vấn ít nhất là 2 và có chung 1 thuộc tính

9.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa 2 bảng là

a)

Trường liên kết của 2 bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của 2 bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của 2 bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của 2 bảng phải khác nhau

10.

Khi xây dựng CSDL liên kết được tạo giữa các bảng cho phép

a)

Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

b)

Tổng hợp dữ liệu từ 1 bảng

c)

Tổng hợp dữ liệu từ 2 bảng

d)

Tổng hợp dữ liệu từ 3 bảng

11.

Trong access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tinh toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

12.

Trong lưới QBE của cửa sổ truy vấn(truy vấn ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bảng ghi đưa vào truy vấn

b)

Xác định các trường xuxuất hiện trong truy vấn

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

13.

Để chỉ định khóa chính cho 1 bảng, sau khi chọn trường ta thực hiện

a)

Edit->primary key

b)

Nháy nút (primary key: hình chìa khóa)

c)

Edit-> primary key và nháy nút

d)

Edit-> primary key hoặc nháy nút

14.

Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL là gì

a)

Tại 1 thời điểm, nó hiển thị nhiều bảng ghi cùng 1 lúc,mỗi bảng ghi trên 1 hàng ngang,các trường là các cột

b)

Tại 1 thời điểm,nó hiện thị 1 bảng ghi,tức là 1 hàng trong bảng CSDL

c)

Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập

d)

Biểu mẫu không dùng để nhập ,chỉnh sửa dữ liệu

15.

Để tạo nhanh 1 biểu mẫu và sau đó sử dụng ngay được ta chọn lệnh

a)

Forms

b)

Form view

c)

Design view

d)

Tất cả đều đúng

16.

Để mở cửa sổ relationships tạo liên kết giữ các bảng, ta chọn

a)

Database tool/relationships

b)

Home/relationships

c)

Create/inset/relationships

d)

Tất cả đều đúng

17.

Để nhập hoặc xem dữ liệu ta chọn chế độ nào của biểu mẫu

a)

Layer view

b)

Form view

c)

Design view

d)

Tất cả đều đúng

18.

Biểu mẫu điều hướng trong csdl access là gì

a)

Giao diện chứa các nút điều khiển giúp người dùng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau

b)

Giao diện chỉ hiển thị kết quả xuất ra thông tin, không cho phép sửa đổi dữ liệu

c)

Giao diện cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng không cho phép sửa đổi dữ liệu

19.

Truy vấn thường được sử dụng để

a)

Sắp xếp các bảng ghi,chọn các trường để hiện thị,thực hiện tính toán

b)

Chọn các bảng ghi thỏa mãn điều kiện cho trước

c)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc truy vấn khác

d)

Tất cả điều đúng

20.

Báo cáo thường được sử dụng để

a)

Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

c)

Tạo truy vấn khai thác dữ liệu

d)

Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu,trình bày nội dung văn bản theo quy định

21.

Trước khi tạo truy vấn để giải vấn đê giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng,thì ta phải thực hiện thao tác nào

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

22.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhập dữ liệu

a)

Bảng,biểu mẫu dữ liệu

b)

Truy vấn,báo cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảng

23.

Có bao nhiêu loại truy vấn hành động

a)

4 loại

b)

3 loại

c)

2 loại

d)

1 loại

24.

Để thiết kế 1 báo cáo cho phép lựa chọn tùy biến theo yêu cầu ta chọn lệnh

a)

Report

b)

Report wizard

c)

Report design

d)

Blank report

25.

Phần nào trong báo cáo chứa các hộp dữ liệu

a)

Report header

b)

Page header

c)

Detail

d)

Page footer

26.

Để thiết kế 1 báo cáo có thể gộp nhóm,thống kê ta chọn lệnh

a)

Chon total

b)

Chọn group & sort

c)

Chon insert image

d)

Chọn logo

27.

Những đối tượng nào không nên cho phép truy cập trực tiếp trong vùng điều hướng của csdl access

a)

Biểu mẫu

b)

Truy vấn

c)

Bảng

d)

Báo cáo

28.

Khi tạo cột dữ liệu tra cứu người dùng thiết lập trên cột nào

a)

Field name

b)

Data type

c)

Description

d)

Field properties

29.

Khung nhìn mặc định của báo cáo là gì

a)

Report header

b)

Page header

c)

Detail

d)

Report view

30.

Các khẳng định sau đây khi nói về liên kết hai bảng trong csdl là ĐÚNG hay SAI

a)

Hai bảng liên kết để tổng hợp dữ liệu từ hai bảng đó

b)

Liên kết hia bảng được thực hiện qua hai trường dùng chung

c)

Hai trường liên kết có thể có kiểu dữ liệu khác nhau

d)

Hai trường liên kết phải có kiểu dữ liệu giống nhau

31.

Khẳng định sâu đây khi nói về phần mềm microsoft access sau đây ĐÚNG hay SAI

a)

Microsoft access là phần mềm hệ thống

b)

Microsoft access là phần mềm ứng dụng

c)

Microsoft access lưu tất cả các đối tượng của nó trên một tệp duy nhất

d)

Microsoft access lưu tất cả các đối tượng của nó trên nhiều tệp

32.

Khi tạo báo cáo chi tuêts trong microsoft access, các điều sau đây là ĐÚNG hay SAI

a)

Báo cáo chi tiết chỉ hiển thị các số liệu tổng hợp

b)

Báo cáo chi tiết có thể hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn, được phân nhóm và sắp xếp

c)

Người dùng có thể sửa đổi dữ liệu trực tiếp trên báo cáo chi tiết

d)

Báo cáo chi tiết không thể thêm số liệu tóm tắt như tổng con hay đếm số

33.

Khi nào biểu mẫu kết buộc (bound form) được sử dụng trong microsoft access

a)

Để hiển thị dữ liệu từ bảng csdl

b)

Để tạo báo cáo

c)

Để chỉnh sửa dữ liệu trong csdl

d)

Không dùng đê nhập, chỉnh sửa dữ liệu

34.

Các khẳng định sau đây khi nói về phần mềm microsoft access sau đây ĐÚNG hay SAI

a)

Microsoft access là hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ

b)

Microsoft access là hệ quản trị cơ sở dữ liệu phân cấp

c)

Microsoft access là hệ quản trị cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

d)

Microsoft access là phần mềm thuộc bộ phần mềm microsoft office

35.

Các khẳng định sau đây khi nói về liên kết hai bảng trong csdl là ĐÚNG hay SAI

a)

Một bảng có thể liên kết nhiều bảng khác nhau

b)

Liẻn kết hai bảng được thực hiện qua hai trường khác nhau

c)

Hai trường liên kết có thể có kiểu dữ liệu khác nhau

d)

Hai trường liên kết, một trường là khóa chính của bảng mẹ, một trường là khóa ngoài của bảng con

36.

Trong quá trình tạo báo cáo đơn giản bằng tiện ích report wizard, các điều sau đây là ĐÚNG hay SAI

a)

Người dùng không thể chọn nhóm theo các trường dữ liệu trong quá trình tạo báo cáo

b)

Báo cáo có thể được tạo từ nguồn dữ liệu là bảng hoặc truy vấn

c)

Sau khi báo cáo được tạo, người dùng không thể thay đổi thiết kế hay dữ liệu của báo cáo

d)

Người dùng có thể gộp nhóm và thêm các tổng con vào báo cáo sau khi tạo xong

37.

Loại biểu mẫu nào hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc trong microsoft access

a)

Biểu mẫu nhiều bản ghi

b)

Biểu mẫu không có kết buộc

c)

Biểu mẫu một bản ghi

d)

Biểu mẫu có kết buộc