wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Sinh Học 10

Total questions: 38

Worksheet time: 2hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là

a)

tế bào

b)

cơ quan

c)

cơ thể

d)

hệ cơ quan

2.

Sinh vật có cơ thể được cấu tạo từ một tế bào gọi là

a)

Sinh vật đa bào

b)

Sinh vật đơn bào

c)

Sinh vật kí sinh

d)

Sinh vật ngoại sinh

3.

Nguyên tố hóa học đặc biệt quan trọng tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ là

a)

carbon

b)

hydrogen

c)

oxygen

d)

nitrogen

4.

Nhân con có nhiệm vụ chủ yếu là

a)

tổng hợp mRNA, làm khuôn cho quá trình dịch mã.

b)

tổng hợp tRNA vận chuyển amino acid để dịch mã.

c)

tổng hợp rRNA cấu tạo ribosome, bào quan dịch mã.

d)

tổng hợp DNA cung cấp cho việc tổng hợp chất nhiễm sắc.

5.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là?

a)

Lưới nội chất

b)

Ribosome

c)

Màng sinh chất

d)

Nhân tế bào

6.

Đặc điểm nào sau đây là của tế bào nhân sơ?

a)

Có NST kép

b)

Đã có NST

c)

Chưa có NST

d)

NST đơn

7.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa

a)

DNA dạng vòng

b)

mRNA dạng vòng

c)

tRNA dạng vòng

d)

rRNA dạng vòng

8.

Đặc điểm nào sau đây là của tế bào nhân sơ?

a)

Có NST kép.

b)

Đã có NST.

c)

Chưa có NST.

d)

NST đơn.

9.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử

a)

DNA dạng vòng.

b)

mRNA dạng vòng.

c)

tRNA dạng vòng.

d)

rRNA dạng vòng.

10.

Đặc điểm lớp màng của ti thể là

a)

Màng trong trơn nhẵn, màng ngoài gấp khúc.

b)

Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc.

c)

Màng trong và màng ngoài đều trơn nhẵn.

d)

Màng trong và màng ngoài đều gấp khúc.

11.

Lưới nội chất hạt khác lưới nội chất trơn ở điểm nào?

a)

Có chứa phospholipid.

b)

Có đính ribosome.

c)

Có chứa protein.

d)

Có chứa DNA.

12.

Dựa trên hình cấu trúc ty thể. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài môi trường cao hơn trong tế bào gọi là môi trường

a)

đẳng trương.

b)

nhược trương.

c)

ưu trương.

d)

lý tưởng.

14.

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có

a)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không tốn năng lượng.

b)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng.

c)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng ATP.

d)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, tiêu tốn năng lượng ATP.

15.

Khi nói về tế bào nhân sơ, mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Tế bào nhân sơ chưa có nhân hoàn chỉnh và đã xuất hiện một số bào quan có màng bao bọc

b)

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chỉ chứa một phân tử DNA dạng vòng duy nhất

c)

Tỉ lệ diện tích S/V càng lớn, quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường càng chậm

d)

Thiêu plasmid, tế bào nhân sơ vẫn có thể sinh trưởng bình thường

16.

Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Lớp kép phospholipid có các phân tử protein xen giữa

b)

Liên kết với các phân tử protein và lipid còn có các phân tử carbohydrate.

c)

Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng

d)

Xen giữa các phân tử phospholipid là các phân tử protein bám màng

17.

Khi đặt 3 tế bào thực vật của cùng một mô vào trong 3 môi trường 1, 2, 3, người ta quan sát thấy các hiện tượng như hình vẽ, trong đó mũi tên mô tả hướng di chuyển của các phân tử nước tự do. Mỗi nhận xét dưới đây là đúng hay sai về thí nghiệm trên?

a)

Môi trường 1 là môi trường ưu trương, môi trường 3 là môi trương nhược trương

b)

Trong môi trường 1, tế bào mất nước gây ra hiện tượng co nguyên sinh.

c)

Ở môi trường 3, nếu để trong thời gian quá lâu sẽ làm vỡ tế bào.

d)

Tế bào trong môi trường 2 sẽ có khối lượng và kích thước không đổi so với ban đầu.

18.

Khi nói về đặc điểm một số bào quan ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

Lục lạp là bào quan chỉ có ở tế bào thực vật.

b)

Lưới nội chất là hệ thống các ống và túi dẹp chứa dịch thông nhau thành 1 mạng lưới.

c)

Nhân là bào quan có màng đơn, bên trong chứa rất nhiều loại enzyme thủy phân khác nhau.

d)

Bộ máy golgi có nhiệm vụ chế biến, lắp ráp, đóng gói các phân tử protein, lipit rồi phân phối chúng tới nơi cần thiết.

e)

Ti thể được xem là 'nhà máy điện' của tế bào, đóng vai trò tổng hợp ATP, cung cấp năng lượng cho

19.

Khi nói về ti thể và lục lạp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Ti thể và lục lạp là bào quan có hai lớp màng bao bọc

b)

Ti thể chỉ có ở tế bào động vật

c)

Màng trong lục lạp gấp khúc tạo thành các mào chứa nhiều enzyme

d)

Lục lạp là nơi diễn ra quá trình quang hợp

e)

Trên màng thylakoid ở lục lạp chứa DNA và ribosome

20.

Hình ảnh số mấy mô tả môi trường ưu trương?

a)
b)
c)
21.

Khi đưa tế bào hồng cầu vào môi trường nhược trương ta sẽ thu được kết quả như hình số mấy dưới đây?

a)
b)
c)
d)
e)
22.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

mọi hoạt động sống đều được thực hiện nhờ tế bào.

d)

tế bào có chức năng sinh sản.

23.

Sinh vật có cơ thể được cấu tạo từ nhiều tế bào gọi là

a)

Sinh vật đa bào

b)

Sinh vật đơn bào

c)

Sinh vật kí sinh

d)

Sinh vật ngoại sinh

24.

Thiếu một lượng nhỏ lodine chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

a)

Viêm amidan.

b)

Bướu cổ.

c)

Đau họng.

d)

Còi xương.

25.

Nhân tế bào được bao bọc bởi bao nhiêu lớp màng?

a)

không có màng bao bọc

b)

có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

d)

có rất nhiều màng bao bọc

26.

Đặc điểm nào sau đâylà của tế bào nhân sơ?

a)

Có nhân chính thức.

b)

Chưa có nhân chính thức.

c)

NST tập trung lại tạo thành nhân.

d)

NST nằm rải rác trong tế bào chất.

27.

Plasmid không phải là vật chất di truyền tối cần thiết đối với tế bào nhân sơ, vì sao?

a)

Chiếm tỷ lệ rất ít.

b)

Thiếu nó tế bào vẫn phát triển bình thường.

c)

Số lượng nucleotide rất ít.

d)

Nó có dạng kép vòng.

28.

Ở tế bào/cơ thể mà có tỉ lệ S/V càng lớn thì

a)

trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn, tế bào có kích thước lớn.

b)

trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn. tế bào có kích thước nhỏ.

c)

trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản chậm hơn, tế bào có kích thước nhỏ.

d)

trao đổi chất với môi trường chậm, tế bào sinh sản nhanh hơn, tế bào có kích thước lớn.

29.

Dựa trên hình lục lạp tế bào thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)
b)

2.

c)

3.

d)

4.

e)

0

30.

Nhân tế bào chứa sợi nhiễm sắc gồm

a)

DNA + protein

b)

lipid + protein

c)

RNA + protein

d)

carbohydrate + protein.

31.

Hiện tượng thẩm thấu là

a)

sự khuếch tán của các chất qua màng.

b)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

c)

sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

d)

sự khuếch tán của chất tan qua màng.

32.

Khi nói về phương thức vận chuyển thụ động, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

b)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

33.

Mỗi nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào là đúng hay sai?

a)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép phospholipid.

b)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào qua kênh "aquaporin".

c)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất

d)

Glucose khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng.

34.

Người ta cho rằng "nhân là trung tâm điểu khiển mọi hoạt động sống của tế bào". Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Nhân tế bào chứa các bào quan rất quan trọng của tế bào.

b)

Nhân tế bào là nơi thực hiện các phản ứng hóa sinh và phân giải các chất độc tố quan trọng cho tế bào.

c)

Hầu hết bộ gene của sinh vật nằm ở trong nhân, các gen này sẽ tổng hợp nên các loại protein điều khiển các hoạt động sống của tế bào.

d)

Thông tin di truyền chủ yếu nằm trong nhân, các thông tin di truyền này sẽ tổng hợp nên các loại protein điều khiển các hoạt động sống của tế bào.

35.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thành và màng sinh chất tế bào vi khuẩn?

a)

Bên dưới thành tế bào là lớp màng tế bào hay còn gọi là màng sinh chất.

b)

Màng tế bào còn là nơi diễn ra các quá trình chuyển hoá vật chất và năng lượng của tế bào.

c)

Màng tế bào nhân sơ cũng như tế bào nhân thực đều được cấu tạo bởi hai thành phần chủ yếu là lớp kép phospholipid và carbohydrate

d)

Nếu bị tác động chất kháng sinh thì màng vi khuẩn có thể đào thải, ngăn cản sự thẩm thấu của chất kháng sinh xâm nhập gây hại

36.

Các nhận định nào sau đây đúng khi nói về điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp?

a)

Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp.

b)

Màng trong của ti thể gấp nếp, còn màng trong của lục lạp thì trơn nhẵn.

c)

Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố.

d)

Ti thể chỉ có ở tế bào động vật còn lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật.

e)

Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không.

37.

Khi nói về đặc điểm nhân của tế bào nhân thực, có bao nhiêu nhận định dưới đây là đúng?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.

d)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.

38.

Hãy cho biết có bao nhiêu chất sau đây được vận chuyển qua màng sinh chất qua lớp phospholipid?

a)

H2O

b)

O2

c)

NaCl

d)

vitamin A

e)

CO2