NEW
Font size
Worksheetstrắc nghiệm triết học
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1: Ưu điểm lớn nhất của triết học cổ điển Đức là gì?
A. Phát triển tư tưởng duy vật về thế giới của thế kỷ XVII – XVIII.
B. Khắc phục triệt để quan điểm si.
C. Siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ.
D. Phát triển tư tưởng biện chứng đạt trình độ một hệ thống lý luận.
Câu 2: Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là:
A. Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào.
B. Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không.
C. Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 3. Chủ nghĩa duy tâm cho rằng
A. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.
B. Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất.
C. Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 4. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học có đặc tính gì?
A. Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, độc lập với ý thức.
B. Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi.
C. Tồn tại cảm tính.
D. Vĩnh viễn tồn tại.
Câu 5. Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là ở chỗ nào?
A. Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh.
B. Tính sáng tạo, năng động.
C. Tính quy định bởi vật phản ánh.
D. Cả ba phương án đều đúng.
Câu 6. Xem xét sự vật theo quan điểm toàn diện yêu cầu chúng ta
A. Không cần xem xét mối liên hệ.
B. Chỉ xem xét một mối liên hệ.
C. Phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật.
D. Phải xem xét tất cả các mối liên hệ đồng thời phân loại và thấy được vị trí, vai trò của các mối liên hệ.
Câu 7. Theo quan điểm triết học Mác, thực tiễn là
A. Toàn bộ các hoạt động vật chất – cảm tính.
B. Toàn bộ các hoạt động vật chất và tinh thần.
C. Toàn bộ các hoạt động tinh thần.
D. Toàn bộ các hoạt động của con người.
Câu 8. Tri giác được hình thành từ đâu?
A. Hình thành từ những suy luận của chủ thể nhận thức với những tri thức đã được tích lũy.
B. Hình thành từ những phán đoán của chủ thể nhận thức với những tri thức đã được tích lũy.
C. Hình thành trên cơ sở liên kết các biểu tượng về sự vật.
D. Hình thành trên cơ sở liên kết, tổng hợp những cảm giác về sự vật.
Câu 9. Nguồn gốc xã hội của ý thức là yếu tố nào?
A. Bộ óc con người.
B. Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người.
C. Lao động và ngôn ngữ của con người.
D. Lao động và phản ánh.
Câu 10. Theo C.Mác, yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?
A. Làm khoa học.
B. Sáng tạo nghệ thuật.
C. Lao động.
D. Làm chính trị.
Câu 11. Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận với thực tiễn được được rút ra từ
A. Các hình thức của thực tiễn.
B. Lý luận nhận thức.
C. Khái niệm thực tiễn.
D. Ba quy luật của phép BCDV.
Câu 12. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức là
A. Ý thức do vật chất quyết định, thỉnh thoảng tồn tại đồng thời.
B. Ý thức tác động đến vật chất.
C. Ý thức quyết định vật chất và vật chất tác động lại ý thức.
D. Ý thức do vật chất quyết định, nhưng có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn.
Câu 13. Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Phát triển là quá trình vận động tiến lên theo con đường xoáy ốc”?
A. Quan điểm siêu hình.
B. Quan điểm chiết trung và ngụy biện.
C. Quan điểm biện chứng.
D. Quan điểm duy tâm.
Câu 14. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây là không đúng?
A. Phát triển bao quát toàn bộ sự vận động nói chung.
B. Phát triển chỉ khái quát xu hướng vận động đi lên của các sự vật.
C. Phát triển chỉ là một trường hợp đặc biệt của sự vận động.
D. Phát triển chỉ xu hướng vận động đi lên của sự vật.
Câu 15. Đặc điểm chung của những nhà triết học duy vật về vật chất ở thời cổ đại là
A. Đồng nhất vật chất với ý niệm tuyệt đối.
B. Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.
C. Đồng nhất vật chất với khối lượng.
D. đồng nhất vật chất với ý thức.
Câu 16. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?
A. Nội dung và hình thức không tách rời nhau.
B. Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau
C. Hình thức phù hợp sẽ thúc đẩy nội dung phát triển.
D. Không phải lúc nào nội dung và hình thức cũng phù hợp với nhau.
Câu 17. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?
A. Lượng là tính quy định vốn có của sự vật.
B. Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật.
C. Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.
D. Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.
Câu 18. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
A. Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng.
B. Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất.
C. Độ là phạm trù triết học chỉ giới hạn biến đổi của lượng, trong đó chưa làm thay đổi chất của sự vật.
D. Độ là phạm trù chỉ bước nhảy.
Câu 19. Xã hội có các loại sản xuất cơ bản là
A. Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và văn hóa.
B. Sản xuất ra văn hóa, con người và đời sống tinh thần.
C. Sản xuất ra của cải vật chất, đời sống tinh thần và nghệ thuật.
D. Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và con người.
Câu 20. Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội?
A. Môi trường tự nhiên.
B. Phương thức sản xuất.
C. Điều kiện dân số.
D. Lực lượng sản xuất.
Câu 21. Định nghĩa vật chất của V.I.Lênin có ý nghĩa gì?
A. Khắc phục cuộc khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XX, đầu thế kỷ XXI.
B. Phê phán, bác bỏ quan niệm của chủ nghĩa duy vật trong việc giải quyết vấn đề cơ bản của triết học.
C. Khắc phục tính trực quan, siêu hình, máy móc trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật trước C.Mác.
D. Phê phán, bác bỏ quan niệm của thuyết khả tri trong việc giải quyết vấn đề cơ bản của triết học.
Câu 22. “Thực tại khách quan được cảm giác chụp lại, chép lại, phản ánh” trong định nghĩa vật chất của V.I.Lênin khẳng định
A. Ý thức có trước vật chất.
B. Ý thức và vật chất ra đời đồng thời.
C. Con người không thể nhận thức được thế giới.
D. Con người có khả năng nhận thức được thế giới.
Câu 23. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, khi xem xét sự vật hiện tượng cần tránh
A. Quan điểm toàn diện.
B. Quan điểm lịch sử - cụ thể. .
C. Quan điểm phiến diện, chiết trung, ngụy biện.
D. Quan điểm phát triển.
Câu 24. Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, luận điểm nào sau đây là SAI?
A. Cái chung tồn tại trong cái riêng; thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình.
B. Cái riêng là cái bộ phận sâu sắc hơn cái chung, cái chung là cái toàn bộ phong phú hơn cái riêng.
C. Cái riêng là cái toàn bộ, sâu sắc hơn cái chung, cái chung là cái bộ phận, phong phú hơn cái riêng.
D. Cái riêng là cái toàn bộ còn cái chung là cái bộ phận.
Câu 25. Khẳng định nào đúng khi nói về đấu tranh và thống nhất của các mặt đối lập?
A. Đấu tranh là tuyệt đối.
B. Thống nhất là tuyệt đối.
C. Đấu tranh là tương đối.
D. Đấu tranh là tuyệt đối và thống nhất là tương đối.
Câu 26. Chủ trương thực hiện nhất quán cơ cấu kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay là
A. Sự vận dụng đúng đắn quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất.
B. Nhằm đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế thế giới.
C. Sự vận dụng đúng đắn quy luật về sự phù hợp của tồn tại xã hội với ý thức xã hội.
D. nhằm phát triển kiến trúc thượng tầng.
Câu 27. Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là
A. Quan hệ giữa kinh tế và chính trị.
B. Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội.
C. Quan hệ giữa vật chất và tinh thần.
D. Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội.
Câu 28. C.Mác viết: "Tôi coi sự phát triển hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên", có nghĩa là
A. Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội cũng giống như sự phát triển của tự nhiên không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người.
B. Sự phát triển của hình thái kinh tế - xã hội ngoài tuân theo các quy luật chung còn bị chi phối bởi điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia dân tộc.
C. Sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo các quy luật khách quan.
D. Sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo các quy luật chung.
Câu 29. Cơ sở hạ tầng của một hình thái kinh tế - xã hội là
A. Toàn bộ những quan hệ sản xuất tạo thành cơ cấu kinh tế của một hình thái kinh tế - xã hội nhất định.
B. Toàn bộ những điều kiện vật chât, những phương tiện vật chất tạo thành cơ sở vật chất –kỹ thuật của xã hội.
C. Toàn bộ những điều kiện vật chất, những phương tiện vật chất và những con người sử dụng nó để tiến hành các hoạt động xã hội.
D. Toàn bộ những vấn đề về chính trị.
Câu 30. Tư liệu sản xuất bao gồm
A. Con người và công cụ lao động.
B. Đối tượng lao động và tư liệu lao động.
C. Con người lao động và đối tượng lao động.
D. Công cụ lao động và đối tượng lao động.
Câu 31. “Quan hệ sản xuất là mối quan hệ giữa… trong quá trình sản xuất”. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.
A. Con người với con người.
B. Con người với tự nhiên.
C. Công cụ lao động với đối tượng lao động.
D. Con người với công cụ lao động.
Câu 32. Khi lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất mâu thuẫn với nhau thì sẽ được giải quyết bằng
A. Đấu tranh giai cấp.
B. Cách mạng xã hội.
C. Sự điều hòa giai cấp.
D. Cách mạng.
Câu 33. Nguyên nhân nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự xuất hiện giai cấp?
A. Mâu thuẫn về lợi ích
B.Tranh giành địa vị
C. Nguyên nhân kinh tế
D. Nguyên nhân tôn giáo, sắc tộc.
Câu 34. Ý thức xã hội phản ánh tồn tại xã hội, có tính độc lập tương đối với tồn tại xã hội. Điều đó được thể hiện
A. Ý thức xã hội thường bảo thủ, lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội.
B. Ý thức xã hội có khả năng vượt trước tồn tại xã hội.
C. Ý thức xã hội có tính kế thừa.
D. Cả ba phương án trên đều đúng.
Câu 35. Nguồn gốc kinh tế của sự vận động và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội?
A. Sự tăng lên không ngừng của năng xuất lao động.
B. Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội có giai cấp.
C. Ý muốn của các vĩ nhân, lãnh tụ.
D. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất.
Câu 36. Vì sao ý thức xã hội có sức mạnh cải tạo tồn tại xã hội?
A. Vì ý thức xã hội chỉ huy mọi hoạt động của xã hội.
B. Ý thức xã hội thể hiện hiệu quả tích cực năng động qua các hoạt động của con người.
C. Ý thức khoa học phát triển mạnh, giữ vai trò lực lượng sản xuất trực tiếp trong nhiều ngành kinh tế.
D. Ý thức xã hội là sự phản ánh tồn tại xã hội một cách sinh động thông qua hoạt động thực tiễn của con người.
Câu 37. Cấu trúc của Kiến trúc thượng tầng gồm
A. Đảng phái, nhà nước xây dựng trên quan hệ sản xuất nhất định.
B.Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền, triết học, đạo đức, tôn giáo…cùng những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái, giaó hội, các đoàn thể…
C. Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền,triết học, đạo đức, tôn giáo, nghệ thuật…
D. Những thiết chế xã hội như nhà nước, đảng phái, giaó hội, các đoàn thể xã hội…
Câu 38. Sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất ở một trình độ nhất định và quan hệ sản xuất tương ứng tạo thành
A. Hình thái kinh tế - xã hội.
B. Phương thức sản xuất.
C. Cơ sở hạ tầng.
D. Kiến trúc thượng tầng.
Câu 39. Nguyên nhân trực tiếp của sự xuất hiện giai cấp là
A. Của cải dư thừa.
B. Chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.
C. Công cụ sản xuất phát triển.
D. Trình độ chinh phục tự nhiên ngày càng cao của con người.
Câu 40. “Kiến trúc thượng tầng là[.......]và những thiết chế tương ứng”. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.
A. Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng.
B. Toàn bộ những quan hệ sản xuất.
C. Toàn bộ cơ sở hạ tầng,
D. Toàn bộ kiến trúc thượng tầng
