wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chu Kỳ Tế Bào

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Thời gian của một chu kỳ tế bào được xác định bằng :

a)

thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp.

b)

thời gian kì trung gian.

c)

thời gian của quá trình nguyên phân.

d)

thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân.

2.

Trong một chu kỳ tế bào, thời gian dài nhất là của :

a)

kì cuối.

b)

kỳ giữa.

c)

kỳ đầu.

d)

kỳ trung gian.

3.

Trong 1 chu kỳ tế bào, kỳ trung gian được chia làm :

a)

1 pha.

b)

2 pha.

c)

3 pha.

d)

4 pha.

4.

Hoạt động xảy ra trong pha Gl của kỳ trung gian là :

a)

sự tổng hợp thêm tế bào chất và bào quan.

b)

trung thể tự nhân đôi.

c)

ADN tự nhân đôi.

d)

nhiễm sắc thể tự nhân đôi.

5.

Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian?

a)

Pha G1.

b)

Pha S.

c)

Pha G2.

d)

Pha G1 và pha G2.

6.

Thứ tự lần lượt 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là :

a)

G2,G2,S.

b)

S,G1,G2.

c)

S,G2,G1.

d)

G1,S,G2.

7.

Nguyên nhân là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây ?

a)

Tế bào vi khuẩn.

b)

Tế bào động vật.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào nấm.

8.

Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân ?

a)

Tế bào phân chia trước rồi đên nhân phân chia.

b)

Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất.

c)

Nhân và tế bào phân chia cùng lúc.

d)

Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không.

9.

Trong kỳ đầu , nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Đều ở trạng thái đơn co xoắn.

b)

Một số ở trạng thái đơn, một số ở trạng thái kép.

c)

Đều ở trạng thái kép.

d)

Đều ở trạng thái đơn, dây xoắn.

10.

Thoi phân bào được hình thành theo nguyên tắc?

a)

Từ giữa tế bào lan dần ra.

b)

Từ hai cực của tế bào lan vào giữa.

c)

Chi hình thành ở 1 cực c ủa tế bào.

d)

Chi xuất hiện ở vùng tâm tế bào.

11.

Trong kỳ giữa, nhiễm sắc thể có đặc điểm:

a)

ở trạng thái kép bắt đầu có co xoắn.

b)

ở trạng thái đơn bắt đầu có co xoắn.

c)

Ở trạng thái kép có xoắn cực đại.

d)

ở trạng thái đơn có xoắn cực đại.

12.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra vào :

a)

kỳ cuối.

b)

kỳ đầu.

c)

kỳ trung gian.

d)

kỳ giữa.

13.

Nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào :

a)

kỳ giữa.

b)

kỳ cuối.

c)

kỳ sau.

d)

kỳ đầu.

14.

Những kỳ nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép ?

a)

Trung gian, đầu và cuối.

b)

Đầu, giữa, cuối.

c)

Trung gia, đầu và giữa.

d)

Đầu, giữa, sau và cuối.

15.

Bào quan nào sau đây tham gia vào việc hình thành thoi phân bào là :

a)

trung thể.

b)

ti thể.

c)

không bào.

d)

bộ máy Gôn gi.

16.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại ở kỳ giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt động nào sau đây?

a)

Phân li nhiễm sắc thể.

b)

Nhân đôi nhiễm sắc thể.

c)

Tiếp hợp nhiễm sắc thể.

d)

Trao đổi chéo nhiễm sắc thể.

17.

Hiện tượng sau đây xảy ra ở kỳ cuối là :

a)

nhiễm sắc thể phân li về cực tế bào.

b)

màng nhân và nhân con xuất hiện.

c)

các nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn.

d)

các nhiễm sắc thể ở trạng thái kép.

18.

Hiện tượng không xảy ra ở kỳ cuối là:

a)

thoi phân bào biến mất.

b)

các nhiễm sắc thể đơn dãn xoắn.

c)

màng nhân và nhân con xuất hiện.

d)

nhiễm sắc thể tiếp tục nhân đôi.

19.

Trong giảm phân, nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào :

a)

kỳ giữa I.

b)

kỳ trung gian trước lần phân bào I.

c)

kỳ trung gian trước lần phân bào II.

d)

kỳ giữa II.

20.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo nhiễm sắc thể diễn ra ở kỳ nào trong giảm phân ?

a)

Kỳ đầu I.

b)

Kỳ đầu II.

c)

Kỳ giữa I.

d)

Kỳ giữa II.

21.

Trong giảm phân các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở :

a)

kỳ giữa I và sau I

b)

kỳ giữa I và giữa II

c)

kỳ giữa II và sau II

d)

kỳ giữa I và sau II

22.

Vào kỳ đầu của quá trình giảm phân I xảy ra hiện tượng nào sau đây ?

a)

Các nhiễm sắc thể kép bắt đầu co xoắn.

b)

Thoi vô sắc đã được hình thành hoàn chỉnh.

c)

Màng nhân trở nên rõ rệt hơn.

d)

Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi.

23.

Ở giảm phân I các nhiễm sắc thể kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ?

a)

Một hàng.

b)

Hai hàng.

c)

Ba hàng.

d)

Bốn hàng.

24.

Phát biểu sau đây đúng với sự phân li của các nhiễm sắc thể ở kỳ sau I của giảm phân là:

a)

phân li ở trạng thái đơn.

b)

tách tâm động rồi mới phân li.

c)

phân li nhưng không tách tâm động.

d)

chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào.

25.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dục chín.

c)

Giao tử.

d)

Tế bào xôma.

26.

Đặc điểm của lần phân bào II trong giảm phân là :

a)

không xảy ra tự nhân đôi nhiễm sắc thể.

b)

các nhiễm sắc thể trong tế bào là 2n ở mỗi kỳ.

c)

các nhiễm sắc thể trong tế bào là n ở mỗi kì.

d)

có xảy ra tiếp hợp nhiễm sắc thể.

27.

Đặc điểm có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân là:

a)

xảy ra sự biến đổi của nhiễm sắc thể.

b)

có sự phân chia của tế bào chất.

c)

có 2 lần phân bào.

d)

nhiễm sắc thể tự nhân đôi.

28.

Điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là :

a)

đều xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.

b)

đều xảy ra ở tế bào sinh dục chín.

c)

đều có một lần nhân đôi nhiễm sắc thể.

d)

cả a, b, c đều đúng.

29.

Phát biểu sau đây đúng khi nói về giảm phân là :

a)

có hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể.

b)

có một lần phân bào.

c)

chỉ xảy ra ở các tế bào xô ma.

d)

tế bào con có số nhiễm sắc thể đơn bội.

30.

Trong giảm phân, ở kỳ sau I và kỳ sau II có điềm giống nhau là :

a)

các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái đơn.

b)

các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái kép.

c)

sự dãn xoắn của các nhiễm sắc thể.

d)

sự phân li các nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào.

31.

Kết thúc lần phân bào I trong giảm phân, các nhiễm sắc thể trong tế bào ở trạng thái :

a)

đơn, dãn xoắn.

b)

kép, dãn xoắn.

c)

đơn co xoắn.

d)

kép, co xoắn.

32.

Đặc điểm của lần phân bào II trong giảm phân là :

a)

không xảy ra tự nhân đôi nhiễm sắc thể.

b)

các nhiếm sắc thể trong tế bào là 2n ở mỗi kỳ.

c)

các nhiễm sắc thể trong tế bào là n ở mỗi kì.

d)

có xảy ra tiếp hợp nhiễm sắc thể.

33.

Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là:

a)

làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.

b)

tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

c)

góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài.

d)

duy trì tính đặc t

34.

Số tinh trùng được tạo ra nếu so với số tế bào sinh tinh thì:

a)

bằng nhau.

b)

bằng 4 lần.

c)

bằng 2 lần.

d)

giảm một nửa.

35.

Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là:

a)

làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.

b)

tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

c)

góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài.

d)

duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể.

36.

Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài giảm phân. Biết số nhiễm sắc thể của loài là 2n=40. Số tế bào con được tạo ra sau giảm phân là:

a)

5.

b)

10.

c)

15.

d)

20.

37.

Công nghệ tế bào là

a)

nuôi cấy tế bào hoặc mô trong môi trường nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.

b)

dùng hormone để điều khiển sự sinh trưởng của cơ thể trong môi trường nhân tạo để nghiên cứu.

c)

nuôi cấy tế bào hoặc mô trong môi trường tự nhiên để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.

d)

dùng hormone để điều khiển sự phát triển của cơ thể trong môi trường nhân tạo để nghiên cứu.