wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

tổng số dân của quốc gia.

b)

số người trên diện tích đất.

c)

mật độ trung bình dân số.

d)

số dân quốc gia ở các nước.

2.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

3.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.

b)

số người nhập cư và xuất cư.

c)

tỉ suất sinh và người nhập cư.

d)

tỉ suất sinh và người xuất cư.

4.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

tuổi và theo giới tính.

d)

tuổi và trình độ văn hoá.

5.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

giới tính và theo lao động.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

trình độ văn hoá và theo giới tính.

d)

lao động và trình độ văn hoá.

6.

Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa

a)

nam so với tổng dân.

b)

nữ so với tổng dân.

c)

nam so với giới nữ.

d)

trẻ em so với tổng số dân.

7.

Dân số của một quốc gia thường được phân ra các độ tuổi

a)

0-15 tuổi, 16- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.

b)

0-14 tuổi, 15- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.

c)

0-14 tuổi, 15- 65 tuổi, 66 tuổi trở lên.

d)

0-15 tuổi, 15- 60 tuổi, 61 tuổi trở lên.

8.

Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là

a)

nguồn lao động.

b)

lao động có việc làm.

c)

lao động đang hoạt động kinh tế.

d)

những người có nhu cầu về việc làm.

9.

Mật độ dân số được tính bằng

a)

số lao động tính trên đơn vị diện tích.

b)

số dân trên một đơn vị diện tích.

c)

số người sinh ra trên một quốc gia.

d)

dân số trên một diện tích đất canh tác.

10.

Đô thị hóa là một quá trình

a)

tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp.

b)

tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp.

c)

tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa.

d)

tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?

a)

Là một quá trình về văn hoá - xã hội.

b)

Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.

c)

Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.

d)

Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.

12.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành

a)

vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.

b)

vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

c)

vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.

d)

kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.

13.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

vị trí địa lí, nguồn lực tự nhiên, dân cư, xã hội.

b)

nguồn lực trong nước, nguồn lực ngoài nước.  

c)

vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

d)

khoa học – kĩ thuật và công nghệ, nguồn vốn.

14.

Những nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

Đất, khí hậu, dân số.​

b)

Dân số, nước, sinh vật.

c)

Sinh vật, đất, khí hậu.

d)

Khí hậu, thị trường, vốn.

15.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

b)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.

d)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

16.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

b)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.

c)

khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.

17.

Cơ cấu lãnh thổ có thể chia theo

a)

toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.

b)

toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.

c)

công nghiệp - xây dựng, quốc gia.

d)

nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.

18.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.

b)

nông, lâm nghiệp, thủy sản.

c)

trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.

d)

chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.

19.

Ý nào sau đây không đúng về vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm và lâm sản.

b)

Tạo việc làm và thu nhập cho người dân.

c)

Thúc đẩy công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

d)

Giữ gìn cân bằng sinh thái, bảo vệ tài nguyên.

20.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.

b)

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.

21.

Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; đất trồng, mặt nước được coi là

a)

cơ sở vật chất.

b)

công cụ lao động.

c)

tư liệu sản xuất.

d)

đối tượng lao động.

22.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

Máy móc và cây trồng.

b)

Hàng tiêu dùng và vật nuôi.

c)

Cây trồng và vật nuôi.

d)

Cây trồng và hàng tiêu dùng.

23.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản có vai trò quan trọng nhất là

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm, lâm sản.

b)

cung cấp thiết bị, máy móc cho con người.

c)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

d)

vận chuyển người và hàng hóa.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp?

a)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản xuất gồm giai đoạn khai thác và chế biến.

d)

Sản xuấtchịu tác động của điều kiện tự nhiên.

25.

Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải

a)

thay thế các cây ngắn ngày bằng cây dài ngày, phát triển nuôi thủy sản.

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng, phát triển dịch vụ nông nghiệp.

c)

tập trung các cây trồng có khả năng chịu hạn tốt, phát triển dịch vụ nông nghiệp.

d)

tập trung vào một số cây trồng có giá trị; loại cá, tôm trên diện tích lớn.

26.

Năng suất cây trồng phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào sau đây?

a)

Chất lượng đất.

b)

Diện tích đất.

c)

Sự phân bố đất.

d)

Cơ cấu đất.

27.

Thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước ảnh hưởng đến sản suất và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản là

a)

quy mô, hiệu quả sản xuất, thúc đẩy sản xuất hàng hoá.

b)

nâng cao năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm.

c)

điều tiết sản xuất, ảnh hưởng chuyên môn hoá sản xuất.

d)

tác động rất lớn đến sự phát triển thị trường tiêu thụ.

28.

Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến

a)

cơ cấu vật nuôi.

b)

hình thức chăn nuôi.

c)

phân bố chăn nuôi.

d)

giống các vật nuôi.

29.

Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành trồng trọt?

a)

Là cơ sở để phát triển chăn nuôi.

b)

Cung cấp sức kéo và phân bón.

c)

Đảm bảo lương thực cho con người.

d)

Là nguyên liệu cho công nghiệp.

30.

Đâu không phải là đặc điểm của ngành trồng trọt?

a)

Ngành trồng trọt có tính mùa vụ.

b)

Phụ thuộc chặt chẽ vào đất trồng và điều kiện tự nhiên.

c)

Có sự thay đổi về hình thức và phương thức sản xuất.

d)

Sản xuất nông nghiệp có tính tập trung cao độ.

31.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

32.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và cận nhiệt.

b)

cận nhiệt và nhiệt đới.

c)

ôn đới và hàn đới.

d)

nhiệt đới và ôn đới.