wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

30 -59 nè tổ mình ơi

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cho sơ đồ phản ứng trên . Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học . số phản ứng mà nitrogen đóng vai trò chất khử là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Trong phản ứng hoá học trên chất ôxi hóa là

a)

H2O

b)

NaOH

c)

Na

d)

H2

3.

Cho các phản ứng sau . Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hoá là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

4.

Cho phương trình trên . Trong phản ứng này , tỉ lệ giữa số nguyên tử sulfur bị oxi hoá và dố nguyên tử sulfur bị khử là

a)

2:1

b)

1:2

c)

1:3

d)

2:8

5.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxy hóa khử

a)

CaO + H2O => Ca(OH)2

b)

CaCO3 => Cao + CO2

c)

2 Ca + O2 => 2CaO

d)

Ca(OH)2 + CO2 => CaCO3 + H2O

6.

Propane Là một trong những thành phần chính của khí hóa lỏng ( LPG) Được sử dụng rộng rãi do tính chất dễ cháy và tỏa nhiệt mạnh. Propane Cháy trong không khí theo phản ứng . Trong phản ứng trên chất ôxi hóa là

a)

C8H18

b)

O2

c)

CO2

d)

H2O

7.

Trong công nghiệp , copper(ll) sulfate Thương được sản xuất bằng cách ngâm đồng phế liệu trong dung dịch Sulfuric acid Loãng và sục không khí . Chất ôxi hóa là

a)

Cu

b)

O2

c)

H2SO4

d)

CuSO4

8.

Trong phản ứng trên phân tử NO2

a)

Chỉ là chất ôxi hóa

b)

Chỉ là chất khử

c)

Vừa là chất ôxi hóa vừa là chất khử

d)

Không phải chất ôxi hóa không phải chất khử

9.

Cho phản ứng hóa học

a)

Sự khử Fe2+ và oxi hoá Cu

b)

Sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

c)

Sự oxi hoá Fe và sự oxi hoá Cu

d)

Sự oxi hoá Fe và sưn khử Cu2+

10.

Vai trò của H2S là

a)

Chất oxi hoá

b)

Chất khử

c)

Acid

d)

Vừa acid vừa khử

11.

Cho phương trình phản ứng trên tỷ lệ a:b là

a)

1:3

b)

2:3

c)

2:5

d)

1:4

12.

Phương trình phản ứng sau đây không thể hiện tính khử Armonia ( NH3 )

a)
b)
c)
d)
13.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxy hóa khử

a)
b)
c)
d)
14.

Cho các ptr p/ư . Trong phản ứng trên số phận ứng oxy hóa khử là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

15.

Tổng số hệ cân bằng( nguyên , tối giản ) của các chất trong phản ứng dưới đây là

a)

21

b)

26

c)

19

d)

28

16.

Dẫn khí H2 vào ống sử dụng bột CuO nung nóng ( theo hình vẽ) xảy ra phản ứng hoá học . Trong phương trình hoá học trên chất khử là

a)

H2

b)

CuO

c)

Cu

d)

H2O

17.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá khử

a)
b)
c)
d)
18.

Trong phản ứng trên . Số phân tử nitric acid ( HNO3) đóng vai trò chất oxi hoá là

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

19.

Khi calcium phản ứng với nước , nhiệt độ nước thay đổi từ 18 độ C đến 39 độ C . Phản ứng của calcium với nước là

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng phân huỷ

c)

Phản ứng toả nhiệt

d)

Phản ứng thuận nghịch

20.

Cho các phát biểu sau

(1) Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất bền đều bằng không

(2) đen ta r H*298 đại diện cho tổng năng lượng trao đổi trong phản ứng nên giá trị này có thể Dương hoặc âm

(3) Đen ta f H*298 càng âm thì chất đó càng dễ phân hủy

(4) Phản ứng nhiệt phân CaCO3 là phản ứng thu nhiệt

(5) Phản ứng tỏa nhiệt xảy ra kém thuận lợi hơn phản ứng thu nhiệt

Phát biểu đúng là

a)

1,3,5

b)

2,4,5

c)

1,2,4

d)

2,3,4

21.

Chất nào sau đây có nhiệt tạo thành chuẩn bằng không

a)

CO2(g)

b)

Na2O(g)

c)

O2 (g)

d)

H2O (l)

22.

Ký hiệu enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành )của phản ứng ở điều kiện chuẩn là

a)

Đen ta r H*298

b)

Đen ta f H*298

c)

Đen ta r H

d)

Đen ta f H

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Biến thiên enthalpy càng âm , phản ứng toả ra càng nhiều nhiệt

b)

Biến thiên enthalpy càng dương , phản ứng thu vào càng nhiều nhiệt

c)

Với phản ứng toả nhiệt , năng lượng của hệ chất phản ứng cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm

d)

Với phản ứng thu nhiệt , năng lượng của hệ chất phản ứng cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Các phản ứng phân huỷ thường là phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng càng toả ra nhiều nhiệt càng dễ tự xảy ra

c)

Phản ứng oxi hoá chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể

d)

Các phản ứng đun nóng lên đều dễ xảy ra hơn

25.

Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là

a)

Đen ta F H*273

b)

Đen ta H*1

c)

Đen ta F H*

d)

Đen ta F H*298

26.

Chất nào sau đây có nhiệt tạo thành chuẩn khác 0

a)

N2(g)

b)

S(s)

c)

Na(s)

d)

SO2(g)

27.

Câu hỏi trong hình ý nhìn gì😏

a)
b)
c)
d)
28.

Pha viên sủi vitamin C vào nước khi viên sủi tan thấy nước trong cốc mát hơn đó là do

a)

Xảy ra phản ứng thu nhiệt

b)

Xảy ra phản ứng toả nhiệt

c)

Xảy ra phản ứng oxi hoá khử

d)

Xảy ra phản ứng trung hoà

29.

Phản ứng thu nhiệt

a)
b)
c)
d)