wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT về danh từ chung, danh từ riêng lớp 4

Total questions: 24

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tìm danh từ chung trong các đáp án dưới đây:

a)

Ngự Bình

b)

Tản Lĩnh

c)

núi

d)

Ngũ Hành Sơn

2.

Đâu là cách viết danh từ riêng đúng

a)

Cần thơ

b)

Tây Đô

c)

Hồ Chí Minh

d)

đà Nẵng

3.

.... luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ chung

b)

Danh từ riêng

4.

Hải Phòng, Hồ Gươm, Quốc Tử Giám là....

a)

Danh từ riêng

b)

Danh từ chung

5.

......là danh từ chỉ người.

a)

mưa phùn

b)

tia nắng

c)

bác sĩ

6.

Khi viết danh từ riêng, chúng ta cần chú ý điều gì?

a)

Luôn luôn viết hoa

b)

Luôn luôn viết in hoa

c)

Không được viết hoa

7.

"Corona" là danh từ chung hay danh từ riêng?

a)

Danh từ chung

b)

Danh từ riêng

8.

"virus" là danh từ chung hay danh từ riêng?

a)

Danh từ riêng

b)

Danh từ chung

9.

"chùa" là danh từ chung hay danh từ riêng?

a)

Danh từ chung

b)

Danh từ riêng

10.

Câu nào viết đúng chính tả?

a)

Ngày mai là tết trung thu.

b)

Con vừa được nghe Bà Kể Chuyện.

c)

Mẹ con là nhà Thiết Kế Thời Trang.

d)

Con là học sinh của trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nguyễn Bỉnh Khiêm

11.

Nhóm nào sau đây chứa danh từ chung?

a)

sông, núi, trường, lớp, biển

b)

Hà, Thục Anh, Linh, Cường, Nguyên, Quân

c)

Newton5, Tuệ Đức, Marri Curie

d)

Hà Nội, Nha Trang, Đà Nẵng

12.

Trong câu văn dưới đây, có lỗi viết sai. Con hãy chỉ ra lỗi sai đó:

"Bạn tuấn anh lớp em rất hài hước."

a)

Lỗi sai là chưa đầy đủ chủ ngữ, vị ngữ.

b)

Lỗi sai là thiếu danh từ riêng.

c)

Lỗi sai là chưa viết hoa danh từ riêng.

13.

Con hãy tìm và điền vào chỗ trống những danh từ riêng trong câu văn dưới đây:

"Trước mặt chúng tôi đã hiện lên con sông Kinh Thầy, đây là quê hương của chị Mạc Thị Bưởi."

(a)  

14.

Danh từ là những từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ hoạt động, trạng thái

b)

Từ chỉ đặc điểm

c)

Từ chỉ sự vật

15.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơm

c)

dài

d)

hạt


16.

Từ “đông” trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Mùa đông, từng cơn gió bấc tràn về.

b)

Nước đã đông lại thành đá.

c)

Ngoài đường, xe cộ qua lại đông đúc.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.


17.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


18.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn với tôi suốt ba năm qua.

19.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

20.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

21.

Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày

a)

cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày

b)

hót, kêu, ngày

c)

hay, hót, kêu, suốt

d)

vượn, chim, hay, ngày

22.

Dòng nào chỉ ra những danh từ trong hai câu thơ sau:

Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi

Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng

(Theo Tố Hữu)

a)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao, thắt lưng

b)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao

c)

xanh, đỏ tươi, cao, ánh, gài

d)

rừng xanh, hoa chuối, đỏ tươi, đèo cao, thắt lưng

23.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

24.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm