wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử cuối kì 2

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh là

a)

Ven biển

b)

Đồng bằng

c)

Đồi núi

d)

Trung du

2.

Câu 2. Nhà ở truyền thống của người Kinh là

a)

nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.

b)

nhà nửa sàn, nửa trệt, xây tường

c)

nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá.

d)

nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ.

3.

Câu 3. So với dân tộc Kinh, điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số là gì?

a)
  1. Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.

b)
  1. Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.

c)
  1. Trang phục chủ yếu là áo và quần (hoặc váy).

d)
  1. Trang phục có sự thay đổi theo mùa.

4.

Câu 4. Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)
  1. Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.

b)
  1. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

c)
  1. Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang.

d)
  1. Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

5.

Câu

5. Trong sản xuất nông nghiệp của dân tộc Kinh, hoạt động kinh tế chính là

a)

Chăn nuôi gia súc

b)

Canh tác lúa nước

c)

Nuôi trồng thuỷ sản

d)

Trồng cây lúa nước

6.

Câu 6. Về thủ công nghiệp, sản phẩm của người Kinh rất đa dạng và tinh xảo, không những đáp ứngnhu cầu trong nước mà còn

a)

Xuất khẩu

b)

Nhập khẩu

c)

Giao luư

d)

Biếu,tặng

7.

Câu 7. Bữa ăn của người Kinh có thể được bổ sung các món ăn chế biến từ

a)

Cua biển

b)

Bào ngư

c)

Thịt gia cầm

d)

Tôm hùm

8.

Câu 8. Bữa ăn của người Kinh có thể được bổ sung các món ăn chế biến từ

a)

Tôm hùm

b)

Thịt gia súc

c)

Bào ngư

d)

Cua biển

9.

Câu 8. Bữa ăn của người Kinh có thể được bổ sung các món ăn chế biến từ

a)

Tôm hùm

b)

Thịt gia súc

c)

Bào ngư

d)

Cua biển

10.

Câu 9. Canh tác lúa nước là hoạt động kinh tế chính của

a)

Người kinh

b)

Ngừoi thái

c)

Ngừoi nùng

d)

Ngừoi mường

11.

Câu 10, Ở Việt Nam, những nghề thủ công ra đời sớm và phát triển mạnh ở các dân tộc thiểu số là

a)
  1. Nghề dệt và nghề đan

b)
  1. Nghề rèn, đúc và nghề mộc

c)
  1. nghề gốm và nghề rèn đúc.

d)
  1. nghề gốm và làm đồ trang sức.

12.

âu 11. Ở Việt Nam, dân tộc thiều số nào thường tổ chức các lễ hội liên quan đến chùa chiêng?

a)

Người khơ-me

b)

Ngừoi kinh

c)

Người chăm

d)

Ngừoi mường

13.

Câu 12. Ở Việt Nam, các lễ hội của dân tộc thiểu số chủ yếu được tổ chức với quy mô

a)
  1. từng làng/bản và tộc người.

b)
  1. nhiều làng ban hay cá khu vực.

c)
  1. tập trung ở các đô thị lớn.

d)
  1. diễn ra trên phạm vi cả nước.

14.

Câu 13. Tín ngưỡng, tôn giáo nào sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Thờ anh hùng dân tộc

c)

Thờ thành hoàng

d)

Thờ phật

15.

Câu 14. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng nguyên liệu nào để may trang phục?

a)
  1. Vải lụa, vải thổ cẩm, vải lanh.

b)
  1. Vải thổ cẩm, vải lụa, vải tơ tằm.

c)
  1. Vải lanh, vải phi bóng, vải thổ cẩm.

d)
  1. Vải bông, vải tơ tằm, vải lanh.

16.

Câu 15. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phát triển đa dạng ngành nghề nào?

a)

Nghề chăn nuôi

b)

Ngành nghề thủ công

c)

Nghề nông trồng lúa

d)

Nghề đánh bắt thuỷ hải sản

17.

Câu 16, Đề có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?

a)
  1. Dẫn nước từ các dòng suối trên cao xuống.

b)
  1. Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi.

c)
  1. Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu.

d)
  1. Sử dụng máy bơm nước đưa từ đồng bằng lên.

18.

Câu 16, Đề có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?

a)
  1. Dẫn nước từ các dòng suối trên cao xuống.

b)
  1. Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi.

c)
  1. Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu.

d)
  1. Sử dụng máy bơm nước đưa từ đồng bằng lên.

19.

Câu 17. Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?

a)
  1. Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu.

b)
  1. Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi.

c)
  1. Tạo hồ hứng và chứa nước mưa trên đỉnh núi.

d)
  1. Sử dụng máy bom nước đưa từ đồng bằng lên.

20.

Câu 18. Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

Thành phần dân cư

b)

Địa bàn sinh sống

c)

Phân hoá xã hội

d)

Yếu tố tâm lí

21.

Câu 19. Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Thành phan dân cư

c)

Phân hoá xã hội

d)

Yếu tố tâm lí

22.

Câu 20. Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

9

a)

Yếu tố tâm lí xã hội

b)

Phân hoá chính trị,xa hội

c)

Thành phần dân cư

d)

Hoạt động kinh tế, văn hoá