wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

复习第一课 —— 秋圆

Total questions: 18

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

声母

shēngmǔ

a)

Vận mẫu

b)

Thanh mẫu

c)

Âm tiết

d)

Thanh điệu

2.

韵母

yùnmǔ

a)

Thanh mẫu

b)

Âm điệu

c)

Vận mẫu

d)

Thanh nhẹ

3.

声调

shēngdiào

a)

Thanh nhẹ

b)

Vận mẫu

c)

Thanh mẫu

d)

Thanh điệu

4.

音节 = 声母 +………… +声调

(a)  

5.

一个声母

a)

b

b)

d

c)

ei

d)

iou

6.

Chọn thanh mẫu đúng dưới đây

a)

t

b)

f

c)

d

d)

p

7.

Chọn phiên âm đúng trong các đáp án sau

(a)  

8.

Bạn đã ôn tập kiến thức của Bài 1 “你好” chưa?

Nếu đã ôn rồi thì hãy cho biết, bạn cảm thấy trong

hai thanh mẫu và vận mẫu, cái nào phát âm dễ hơn.

Vì sao?

4 lines
9.

Chọn phiên âm đúng nhất

a)

kào

b)

gǎo

c)

dào

d)

kǎo

10.

Hãy cho biết phiên âm của từ sau :飞机

a)

fēijī

b)

huǒguō

c)

miàntiáo

d)

yīfu

11.

Chọn câu trả lời đúng cho từ sau

a)

Con mèo

b)

Con cá

c)

Con ngựa

d)

Quần áo

12.

Chọn nghĩa đúng của phiên âm sau “ ěr ”

a)

Con mèo

b)

Con chó

c)

d)

Lỗ tai

13.

Chọn câu trả lời đúng cho phiên âm sau “huā”

a)

Cà phê

b)

Hoa

c)

Căn nhà

d)

Chim gõ kiến

14.

Chọn câu trả đúng cho phiên âm sau “kǎoyā”

a)

Lẩu cay

b)

Vịt quay

c)

Nấm đông cô

d)

Gà nướng

15.

Chọn nghĩa đúng với phiên âm sau đây “máobǐ”

a)

Bút bi

b)

Bút chì

c)

Bút lông

d)

Bút mực đỏ

16.

Tìm phiên âm đúng cho từ sau “口语”

a)

máobǐ

b)

kuài

c)

kǒuyǔ

d)

taobao

17.

Tìm phiên âm đúng cho từ sau “讨好”

a)

jiùjiu

b)

tǎohǎo

c)

bàituō

d)

fǎyǔ

18.

Hãy cho biết nghĩa tiếng việt của các từ sau

“美好、了解、法语”

4 lines