Font size
Worksheets复习第一课 —— 秋圆
Total questions: 18
Worksheet time: 15mins
声母
shēngmǔ
Vận mẫu
Thanh mẫu
Âm tiết
Thanh điệu
韵母
yùnmǔ
Thanh mẫu
Âm điệu
Vận mẫu
Thanh nhẹ
声调
shēngdiào
Thanh nhẹ
Vận mẫu
Thanh mẫu
Thanh điệu
音节 = 声母 +………… +声调
(a)
一个声母
b
d
ei
iou
Chọn thanh mẫu đúng dưới đây
t
f
d
p
Chọn phiên âm đúng trong các đáp án sau
(a)
Bạn đã ôn tập kiến thức của Bài 1 “你好” chưa?
Nếu đã ôn rồi thì hãy cho biết, bạn cảm thấy trong
hai thanh mẫu và vận mẫu, cái nào phát âm dễ hơn.
Vì sao?
Chọn phiên âm đúng nhất
kào
gǎo
dào
kǎo
Hãy cho biết phiên âm của từ sau :飞机
fēijī
huǒguō
miàntiáo
yīfu
Chọn câu trả lời đúng cho từ sau
“yú”
Con mèo
Con cá
Con ngựa
Quần áo
Chọn nghĩa đúng của phiên âm sau “ ěr ”
Con mèo
Con chó
Cá
Lỗ tai
Chọn câu trả lời đúng cho phiên âm sau “huā”
Cà phê
Hoa
Căn nhà
Chim gõ kiến
Chọn câu trả đúng cho phiên âm sau “kǎoyā”
Lẩu cay
Vịt quay
Nấm đông cô
Gà nướng
Chọn nghĩa đúng với phiên âm sau đây “máobǐ”
Bút bi
Bút chì
Bút lông
Bút mực đỏ
Tìm phiên âm đúng cho từ sau “口语”
máobǐ
kuài
kǒuyǔ
taobao
Tìm phiên âm đúng cho từ sau “讨好”
jiùjiu
tǎohǎo
bàituō
fǎyǔ
Hãy cho biết nghĩa tiếng việt của các từ sau
“美好、了解、法语”
