wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI SỐ 1 - TUẦN 4

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đọc số 123456.

a)

Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu

b)

Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi

c)

Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu

d)

Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm sáu

2.

Làm tròn số 654321 đến hàng trăm nghìn.

a)

700000

b)

800000

c)

600000

d)

500000

3.

Đọc số 456789.

a)

bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín

b)

bốn trăm năm mươi bảy nghìn bảy trăm tám mươi chín

c)

bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm chín mươi

d)

bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi

4.

Làm tròn số 234567 đến hàng trăm nghìn.

a)

200000

b)

234500

c)

235000

d)

230000

5.

Chữ số 4 trong số 345678 ở hàng nào? lớp nào?

a)

Hàng chục, lớp nghìn

b)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

c)

Hàng đơn vị, lớp đơn vị

d)

Hàng: hàng nghìn, Lớp: lớp hàng triệu

6.

Góc 180 độ là góc::

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc tù

d)

Góc bẹt

7.

Đọc số 789012.

a)

bảy trăm tám mươi chín nghìn không trăm mười một

b)

bảy trăm tám mươi chín nghìn một trăm hai

c)

bảy trăm tám mươi chín nghìn không trăm mười hai

d)

bảy trăm tám mươi chín triệu không trăm mười hai

8.

Làm tròn số 876543 đến hàng trăm nghìn.

a)

900000

b)

800000

c)

850000

d)

950000

9.

Xác định hàng và lớp của chữ số 6 trong số 123456.

a)

Hàng trăm, lớp đơn vị

b)

Hàng đơn vị, lớp trăm

c)

Hàng đơn vị, lớp đơn vị

d)

Hàng nghìn, lớp đơn vị

10.

Sắp xếp số đo góc từ lớn đến bé

a)

Góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt

b)

góc bẹt, góc tù, góc vuông, góc nhọn

c)

Góc nhọn, góc vuông, góc bẹt, góc tù

11.

Đọc số 654321.

a)

sáu trăm năm mươi bốn nghìn ba trăm hai mươi mốt

b)

sáu trăm năm mươi bốn nghìn ba trăm hai mươi bốn

c)

sáu trăm năm mươi bốn nghìn ba trăm hai mươi ba

d)

sáu trăm năm mươi bốn nghìn ba trăm hai mươi hai

12.

Làm tròn số 543210 đến hàng trăm nghìn.

a)

550000

b)

600000

c)

50000

d)

500000

13.

Xác định hàng và lớp của chữ số 8 trong số 210987.

a)

Hàng chục, lớp đơn vị

b)

Hàng chục, lớp chục

c)

Hàng chục, lớp 1000

14.

Trong các góc: góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt. Góc nào có số đo lớn nhất.

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc bẹt

15.

Tính chu vi của mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 8 m

(a)  

16.

Cho miếng bìa hình vuông có cạnh là 8 cm. Tính chu vi miếng bìa

(a)  

17.

Số 126.354 là số chẵn hay số lẻ

a)

Số chẵn

b)

Số lẻ

18.

Số: “Một trăm hai mươi tám nghìn không trăm linh năm “được viết là:

(a)  

19.

Số : “ sáu trăm hai mươi ba nghìn một trăm” được viết là:

(a)  

20.

Số 234765 có chữ số nào ở hàng trăm, lớp đơn vị?

(a)