Font size
WorksheetsBài số 2 Tuần 1
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
1. Số nào sau đây là số chẵn: 124 hay 125?
126
124
123
130
2. Số nào sau đây là số lẻ: 246 hay 247?
245
247
248
246
Câu 3. Số 300 và 301, số nào là số chẵn?
3000
302
299
300
4. Số nào là số lẻ: 456 hay 457?
457
458
459
456
5. Đọc số 1234
Một nghìn hai trăm ba mươi lăm
Một nghìn hai trăm bốn mươi ba
Một nghìn ba trăm hai mươi bốn
Một nghìn hai trăm ba mươi bốn
6. Đọc số 5678.
Năm bảy trăm sáu mươi tám.
Năm nghìn bảy trăm sáu mươi tám.
Năm nghìn sáu trăm bảy mươi chín.
Năm nghìn sáu trăm bảy mươi tám.
7. Số nào sau đây là số chẵn: 7890 hay 7891?
7900
7890
7889
7892
8. Số nào sau đây là số lẻ: 1000 hay 1001?
1002
1001
999
1003
9. So sánh 200 và 201, số nào là số lẻ?
200
202
201
199
10. Tính giá trị của biểu thức: x + 5 với x = 10.
15
20
5
10
11. Số nào là số chẵn: 1356 hay 1357?
1356
1360
1355
1358
12. Số nào là số lẻ: 8888 hay 8889?
8880
8889
8887
8890
13. Đọc số 4321.
Bốn nghìn ba trăm hai mươi hai.
Bốn nghìn ba trăm hai mươi mốt.
Bốn nghìn ba trăm hai mươi
Bốn nghìn ba trăm hai mươi ba.
14. Tính giá trị của biểu thức: 2 x a - 3 với a = 4.
1
5
7
10
16. Số nào là số lẻ: 2222 hay 2223?
2233
2223
2224
2220
17. Đọc 9876.
Chín nghìn chín trăm bảy mươi sáu.
Chín nghìn tám trăm bảy mươi sáu.
Chín nghìn tám trăm bảy mươi bảy.
Chín nghìn bảy trăm chín mươi sáu.
18. Tính giá trị của biểu thức: 3 x a + 2 x b với a = 5; b = 1
17
10
15
20
19. Số nào sau đây là số chẵn: 1111 hay 1112?
1110
1113
1112
1120
Chu vi hình vuông có cạnh 6cm là:
(a)
Chữ số 4 trong số 342 130 ở hàng nào; lớp nào?
Hàng chục; lớp đơn vị
Hàng chục, lớp nghìn
Hàng chục nghìn; lớp nghìn
Hàng nghìn; lớp chục nghìn
