wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI SỐ 2-TUẦN 5

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Số 254396 có chữ số 5 thuộc hàng nào?

a)

Hàng chục nghìn

b)

Hàng trăm nghìn

c)

Hàng chục

d)

Hàng nghìn

2.

Trong số 803216, chữ số 3 thuộc hàng nào?

a)

Hàng trăm nghìn

b)

Hàng chục nghìn

c)

Hàng nghìn

d)

Hàng chục

3.

Số 749201 có chữ số 1 thuộc hàng nào?

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng chục

c)

Hàng trăm

d)

Hàng nghìn

4.

Trong số 620458, chữ số hàng trăm là:

a)

4

b)

5

c)

0

d)

8

5.

số 543 098 có chữ số ở hàng trăm nghìn là:

a)

5

b)

0

c)

3

d)

2

6.

Số 983745 có chữ số 9 thuộc lớp nào?

a)

Lớp đơn vị

b)

Lớp nghìn

c)

Lớp triệu

d)

Lớp trăm

7.

Số 675123 có lớp nghìn là:

a)

675

b)

123

c)

675000

d)

000123

8.

Chữ số hàng đơn vị trong số 420136 là:

a)

6

b)

3

c)

1

d)

0

9.

Trong số 504789, chữ số 4 thuộc hàng nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng chục nghìn

c)

Hàng trăm

d)

Hàng trăm nghìn

10.

Số 362094 có lớp đơn vị là:

a)

362

b)

094

c)

209

d)

620

11.

Số 2 304 158 được đọc là:

a)

Hai triệu ba trăm linh bốn nghìn một trăm năm tám

b)

Hai triệu ba trăm lẻ bốn nghìn một trăm năm mươi tám

c)

Hai triệu ba trăm linh bốn nghìn một trăm năm mươi tám

12.

Chữ số 4 trong số 4 002 719 thuộc hàng nào?

a)

Hàng triệu

b)

Hàng trăm nghìn

c)

Hàng nghìn

13.

Số 7 400 000 được đọc là:

a)

Bảy triệu bốn trăm nghìn

b)

Bảy triệu bốn trăm

c)

Bảy triệu bốn chục nghìn

d)

Bảy triệu bốn trăm ngàn

14.

Số 1 005 321 có lớp triệu là:

a)

1

b)

100

c)

10

d)

1005

15.

Trong số 3 210 456, chữ số 2 thuộc lớp nào?

a)

Lớp triệu

b)

Lớp nghìn

c)

Lớp đơn vị

d)

Lớp chục triệu

16.

Số 9 000 000 có chữ số 9 thuộc hàng nào?

a)

Hàng triệu

b)

Hàng trăm nghìn

c)

Hàng đơn vị

d)

Hàng chục triệu

17.

Trong số 5 678 910, lớp nghìn là:

a)

678

b)

910

c)

000

d)

789

18.

Số 8 205 430 được đọc là:

a)

Tám triệu hai trăm linh năm nghìn bốn trăm ba mươi

b)

Tám triệu hai trăm linh năm ngàn bốn trăm ba mươi

c)

Tám triệu hai trăm lẻ năm nghìn bốn trăm ba mươi

d)

Tám triệu hai trăm năm nghìn bốn trăm ba mươi

19.

Trong số 6 001 200, chữ số hàng trăm là:

a)

1

b)

2

c)

0

d)

6

20.

Số 10 000 000 được đọc là:

a)

Một mươi triệu

b)

Mười triệu

c)

Một triệu

d)

Một mươi triệu đồng