NEW
Font size
WorksheetsBÀI ÔN TẬP NGÀY 28/8 SỐ 2
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
1. Diện tích của hình vuông có cạnh 5 cm là bao nhiêu?
15 cm²
20 cm²
30 cm²
25 cm²
2. Chu vi của hình vuông có cạnh 4 cm là bao nhiêu?
12 cm
8 cm
16 cm
20 cm
3. Nếu diện tích hình vuông là 64 cm², cạnh của hình vuông là bao nhiêu?
10 cm
12 cm
8 cm
6 cm
4. Nếu chu vi hình vuông là 20 cm, cạnh của hình vuông là bao nhiêu?
6 cm
5 cm
10 cm
4 cm
5. Diện tích của hình vuông có cạnh 10 cm là bao nhiêu?
50 cm²
200 cm²
80 cm²
100 cm²
6. Chu vi của hình vuông có cạnh 6 cm là bao nhiêu?
18 cm
30 cm
24 cm
12 cm
7. So sánh các số 1234 và 1243, số nào lớn hơn?
1234
1253
1243
1240
8. So sánh các số 4567 và 4560, số nào nhỏ hơn?
4567 là số lớn hơn.
4567 là số nhỏ hơn.
4560 và 4567 là bằng nhau.
4560 là số nhỏ hơn.
9. Diện tích của hình vuông có cạnh 8 cm là bao nhiêu?
32 cm²
64 cm²
48 cm²
80 cm²
10. Chu vi của hình vuông có cạnh 3 cm là bao nhiêu?
9 cm
12 cm
10 cm
15 cm
11. Nếu diện tích hình vuông là 49 cm², cạnh của hình vuông là bao nhiêu?
8 cm
10 cm
5 cm
7 cm
12. Nếu chu vi hình vuông là 16 cm, cạnh của hình vuông là bao nhiêu?
6 cm
4 cm
3 cm
5 cm
13. Diện tích của hình vuông có cạnh 12 cm là bao nhiêu?
1440 cm²
144 cm²
100 cm²
120 cm²
14. Chu vi của hình vuông có cạnh 5 cm là bao nhiêu?
20 cm
30 cm
25 cm
15 cm
15. So sánh các số 7890 và 7891, số nào lớn hơn?
7900
7889
7891
7890
16. So sánh các số 3456 và 3455, số nào nhỏ hơn?
3456
3454
3460
3455
17. Diện tích của hình vuông có cạnh 15 cm là bao nhiêu?
300 cm²
150 cm²
100 cm²
225 cm²
18. Chu vi của hình vuông có cạnh 7 cm là bao nhiêu?
32 cm
30 cm
24 cm
28 cm
19. Nếu diện tích hình vuông là 36 cm², cạnh của hình vuông là bao nhiêu?
7 cm
8 cm
5 cm
6 cm
20. Nếu chu vi hình vuông là 24 cm, cạnh của hình vuông là bao nhiêu?
4 cm
10 cm
8 cm
6 cm
