wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy cho biết Ý nào sau đây là đặc điểm của chân thả tự do

a)

Năng suất chăn nuôi cao hiệu quả kinh tế thấp

b)

Năng suất chăn nuôi cao hiệu quả kinh tế cao

c)

Năng suất chăn nuôi thấp hiệu quả kinh tế thấp

d)

Năng suất chăn nuôi thấp hiệu quả kinh tế cao

2.

Chăn nuôi công nghiệp là gì

a)

Phương thức chăn nuôi tập trung với mức độ cao số lượng vật nuôi nhỏ và theo một quy trình không kép kín

b)

Phương thức chăn nuôi mật độ thấp số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

c)

Phương thức chăn nuôi tập trung với mức độ thấp số lượng vật nuôi ít và theo một quy trình khép kín

d)

Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

3.

Em hãy cho biết Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp

a)

Năng suất chăn nuôi cao hiệu quả kinh tế cao

b)

Kiểm soát tốt dịch bệnh

c)

Năng suất chăn nuôi thấp hiệu quả kinh tế thấp

d)

Mức đầu tư cao

4.

Trong những Ý sau đây đâu là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp

a)

Năng suất chăn nuôi cao hiệu quả kinh tế thấp

b)

Năng suất chăn nuôi cao hiệu quả kinh tế cao

c)

Năng suất chăn nuôi thấp hiệu quả kinh tế thấp

d)

Năng suất chăn nuôi thấp hiệu quả kinh tế cao

5.

Giống vật nuôi là

a)

Quần thể vật nuôi cùng loài cùng nguồn gốc có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau được hình thành cùng cố phát triển do tác động của con người

b)

Quần thể vật nuôi cùng loài cùng nguồn gốc được hình thành phát triển do tác động của con người

c)

Quần thể vật nuôi cùng loài cùng nguồn gốc có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau được hình thành củng cố phát triển do tác động của máy móc

d)

Quần thể vật nuôi cùng loài cùng nguồn gốc có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau được hình thành và củng cố phát triển do tác động của thiên nhiên

6.

Giống vật nuôi có đặc điểm gì

a)

Phải có số lượng đảm bảo để nhân giống

b)

Di truyền được những đặc điểm của giống cho thế hệ sau

c)

Không cần di truyền những đặc điểm của giống cho thế hệ sau

d)

Phải có số lượng đảm bảo để nhân giống và di truyền được những đặc điểm của giống cho thế hệ sau

7.

Giống gà leghorn có đặc điểm gì

a)

Gà lông và dái tai màu đỏ chân màu vàng mắt màu đỏ giống cái này có năng suất trứng cao

b)

Gà có bộ lông và dái tai màu đỏ chân màu vàng mắt màu đen giống gà này cho năng suất trứng cao

c)

Gà có bộ lông và dái tai màu trắng chân màu vàng mắt màu đỏ giống này cho năng suất chân cao

d)

Gà có bộ lông và dái tai màu trắng chân màu vàng mắt màu đỏ giống này cho năng suất trứng thấp

8.

Giống vịt có đặc điểm gì

a)

Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau vì có tầm vóc nhỏ bé nhanh nhẹn dễ nuôi vịt có cho năng suất trứng thấp

b)

Bộ lông của vịt cỏ có nhiều màu khác nhau vịt có tầm vóc nhỏ bé nhanh nhẹn dễ nuôi năng suất trứng khá cao

c)

Bộ lông của vịt cỏ có màu trắng vịt có tầm vóc nhỏ bé nhanh nhẹn dễ nuôi vịt có năng suất trứng cao

d)

Bộ lông của vịt cỏ có nhiều màu khác nhau vì có thân hình do dễ nuôi vịt có năng suất trứng khá cao

9.

Hãy nêu vai trò của giống trong chăn nuôi

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

c)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi

d)

Giống chăn nuôi không quyết định đến năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi

10.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Có chung nguồn gốc

c)

Có một số lượng cá thể không ổn định

d)

Có tính di truyền không ổn định

11.

Chọn phát biểu đúng về công tác nhóm vật nuôi

a)

Cô tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là không cần thiết

b)

Chỉ cần chọn lọc tạo ra một nhóm vật nuôi tốt nhất

c)

Giống vật nuôi cho năng suất cao không cần thay thế trong tương lai

d)

Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi cần làm tốt công tac việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất và chất lượng ngày càng tốt hơn

12.

Giống lợn móng cái có đặc điểm gì

a)

Lợn có lông màu đen có điểm trắng giữa trán lưng và mông có mang đen kéo dài hình yên ngựa đầu to miệng nhỏ dài tay nhỏ và nhọn lưng võng bụng hơi xệ

b)

Lợn có màu đen có điểm trắng giữa trán lưng và mông có mang đen kéo dài hình yên ngựa đầu to miệng nhỏ dài tay nhỏ và nhọn lưng võng bụng hơi xệ

c)

Lợn lông màu trắng lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa đau đầu to miệng nhỏ dài tai nhỏ và nhọn lưng võng bụng hơi xệ

d)

Lợn có lông vàng nhạt lưng và Mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa đầu to miệng nhỏ dài tai nhỏ và nhọn lưng thẳng bụng hơi xệ

13.

Chọn giống vật nuôi là gì

a)

Chọn giống vật nuôi là xác định và chọn những con vật nuôi ( đực và cái ) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản )

b)

Chọn giống vật nuôi là xác định và chọn những con vật nuôi( chỉ con cái ) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống( sinh sản)

c)

Chọn giống vật nuôi là xác định và chọn những con vật nuôi( đực và cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một tính trạng mong muốn để làm giống(sinh sản

d)

Chọn giống vật nuôi là xác định và chọn những con vật(chỉ con đực) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống( sinh sản)

14.

Vai trò của giống vật nuôi là gì

a)

Chọn ra những con vật có gen trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ờ đời sau

b)

Chọn ra những con vật có tính trạng xấu để loại bỏ

c)

Chọn ra những con vật có tính trạng tốt cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

d)

Chọn ra những con vật có gen ưu Tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

15.

Ngoại hình của vật nuôi là gì

a)

Ngoài hình của vật nuôi là đặc điểm bên ngoài của con vật mang đặc trưng cho từng giống

b)

Ngoại hình của vật nuôi là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

c)

Ngoại hình của vật nuôi là sự tăng thêm về khối lượng kích thước thể tích của từng bộ phận hay của toàn bộ cơ thể con vật

d)

Ngoại hình của vật nuôi là mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

16.

Các chỉ tiêu về ngoại hình bao gồm

a)

Hình dáng thân

b)

Dáng vẻ màu lông da chân

c)

Hình dáng thân dáng vẻ màu lông màu sắc da thân da chân hình dáng tai kiểu với màu sắc mào

d)

Hình dáng tai kiểu và màu sắc mào …

17.

Ý nào sau đây ko phải tiêu chí chọn giống vật nuôi

a)

Ngoại hình

b)

Khả năng sinh trưởng phát dục

c)

Khả năng sinh sản

d)

Năng suất và chất lượng sản phẩm

18.

Chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử là

a)

Là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các đoạn mã ARN có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó

b)

Là phương pháp chọn lọc dựa trên ảnh hưởng của tất cả các GEN có liên quan đến một tính trạng nào đó

c)

Là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các GENe quy định hoặc có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó

d)

Là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các GEN quy định

19.

Nhân giống là

a)

Là giao phối giữa hai con bất kỳ trong đàn

b)

Là cho giao phối con đực và con cái với nhau nhằm tạo ra đời sau có năng suất và chất lượng tốt

c)

Là tạo ra vật nuôi với những tính trạng ưu tú bằng phương pháp thụ tinh nông nghiệp

d)

Là cho giao phối con đực và con cái với nhau nhằm tạo ra đời sống có năng suất cao

20.

Nhân giống thuần chủng là

a)

Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

b)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

c)

Là phương pháp dùng những cá thể đực đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm dây chuyền mới của bố mẹ

d)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con

21.

Mục đích của nhân giống thuần chủng là

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ GENe vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

d)

Tăng số lượng cá thể của giống bảo tồn quỹ gene vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng duy trì được các đặc điểm tốt của giống

22.

lai giống là

a)

Là cho giao phối con đực và con cái khác giống nhằm tạo ra con lai mang những đặc điểm di truyền mới tốt hơn bố mẹ

b)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra đời sống

c)

Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

d)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất