Font size
WorksheetsBÀI SỐ 1 Tuần 2
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
Cho số 2456, cho biết giá trị của chữ số 4.
40
400
4000
4
Đọc số 3789 và cho biết giá trị của chữ số 7.
700
70
7000
7
Tính giá trị biểu thức A + B, với A = 1234 và B = 5678.
7000
6800
6912
6000
Đọc số 4823 và cho biết giá trị của chữ số 2.
2
20
200
2000
Đọc số 1598 và cho biết giá trị của chữ số 5.
5000
5
500
50
Tính giá trị biểu thức a - b x 5 với a = 21; b= 1
4
215
15
16
Đọc số 8765 và cho biết giá trị của chữ số 8.
8000
8
80
800
Giải bài toán: 2500 + 1500 - 500 = ?
4000
3500
3000
2000
Làm tròn số 4321 đến hàng nghìn.
3000
5000
4320
4000
Đọc số 3021 và cho biết giá trị của chữ số 3.
3000
30
300
3020
Đọc số 5678 và cho biết giá trị của chữ số 6.
60000
600
6000
60
Giải bài toán: 1000 + 2000 + 3000 = ?
8000
5000
7000
6000
Làm tròn số 7890 đến hàng nghìn.
9000
7000
7500
8000
Đọc số 2345 và cho biết giá trị của chữ số 3.
30
3000
3
300
Đọc số 4567 và cho biết giá trị của chữ số 5.
5
5000
500
50
Giải bài toán: 6000 - 1500 + 500 = ?
4500
6000
5000
5500
Làm tròn số 1234 đến hàng nghìn.
1100
1200
1300
1000
Hùng có 10 viên bi, Nam nhiều hơn Hùng 3 viên, Bình ít hơn Nam 2 viên. Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu viên bi?
(a)
Lớp 4A có 40 học sinh, trong đó có 15 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam nhiều hơn học sinh nữ là bao nhiêu học sinh?
(a)
Chia đều 30 bông hoa hồng vào các lọ, mỗi lọ 5 bông. Chia đều 40 bông hoa cúc vào các lọ, mỗi lọ 8 bông. Lọ hoa cúc hay lọ hoa hồng nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu lọ?
Hoa hồng nhiều hơn hoa cúc 1 lọ
Hoa cúc nhiều hơn hoa Hồng 1 lọ
Hai lọ bằng nhau
Hoa hơn hoa cúc hai lọ
